Dịch sách hội nhập xã hội KIIP 5 –Bài 13: 한국의 경제체제 — Hệ thống kinh tế của Hàn Quốc (KIIP5-30h)

 

Sách hội nhập xã hội KIIP-5(30h)-Bài 13: 한국의 경제체제 —
Hệ thống kinh tế của Hàn Quốc - Song ngữ Hàn Việt.

Bài 13. 한국의 경제체제 — Hệ thống kinh tế của Hàn Quốc 

📗생각해 봅시다 - Hãy cùng suy nghĩ nhé!

다음은 여러 가지 직업의 모습을 나타낸 것입니다. Sau đây là hình ảnh thể hiện các nghề nghiệp khác nhau.

① 사진에 나타난 직업은 각각 무엇입니까? Trong hình ảnh, mỗi nghề nghiệp được thể hiện là gì?

Trả lời:

사진에는 의사, 운동선수, 교사, 농업 종사자가 나타나 있습니다.
Trong hình có bác sĩ, vận động viên, giáo viên và người làm nông nghiệp.

각자의 직업을 개인이 스스로 선택하는 방식과 국가가 개인에게 맞는 직업을 정해 주는 방식 어느 것이 낫다고 생각합니까? 이유는 무엇입니까?
Bạn nghĩ cách cá nhân tự chọn nghề hay cách nhà nước phân công nghề phù hợp cho mỗi người thì tốt hơn? Vì sao?

Trả lời:

개인이 스스로 직업을 선택하는 방식이 좋다고 생각합니다.
Tôi nghĩ cách cá nhân tự lựa chọn nghề nghiệp là tốt hơn.

자유롭게 직업을 선택하면 능력과 적성에 맞게 일할 있어 경제 발전에 도움이 되기 때문입니다.
Vì khi được tự do chọn nghề, mỗi người có thể làm việc phù hợp với năng lực và sở thích, từ đó góp phần phát triển kinh tế.

Từ vựng:

직업 — nghề nghiệp
각각 — mỗi, từng
의사 — bác sĩ
운동선수 — vận động viên
교사 — giáo viên
농업 — nông nghiệp
농업 종사자 — người làm nông nghiệp
개인 — cá nhân
스스로 — tự mình
선택하다 — lựa chọn
방식 — phương thức, cách thức
국가 — nhà nước
맞다 — phù hợp
정해 주다 — quy định, sắp xếp cho
자유롭게 — một cách tự do
능력 — năng lực
적성 — năng khiếu, sở trường
일하다 — làm việc
경제 — kinh tế
발전 — phát triển
도움이 되다 — có ích, giúp ích

📗 학습목표 - Mục tiêu học tập

1시장경제체제의 특징을 설명할 있다.
Có thể giải thích đặc điểm của nền kinh tế thị trường.

2경제활동에서 한국 정부의 역할을 설명할 있다.
Có thể giải thích vai trò của Chính phủ Hàn Quốc trong các hoạt động kinh tế.

📗관련 단원 확인하기 — Kiểm tra đơn vị liên quan

영역 | 제목 | 관련 내용
Lĩnh vực | Tiêu đề | Nội dung liên quan

기본 | 경제 | 26. 경제 성장 | 한국의 경제 성장
Cơ bản | Kinh tế | 26. Tăng trưởng kinh tế | Sự tăng trưởng kinh tế của Hàn Quốc

📗1. 한국의 경제체제는 무엇일까?  Hệ thống kinh tế của Hàn Quốc là gì?

1시장경제체제와 계획경제체제 - Nền kinh tế thị trường và nền kinh tế kế hoạch

인간의 욕구에 비해 자원은 한정되어 있다.
So với nhu cầu của con người, nguồn tài nguyên là có hạn.

그래서 경제활동에 참여하는 사람들은 경제 문제 직면한다.
Vì vậy, những người tham gia hoạt động kinh tế luôn phải đối mặt với các vấn đề kinh tế.

경제 문제를 해결하는 방식은 나라마다 다르다.
Cách giải quyết các vấn đề kinh tế thì khác nhau tùy theo từng quốc gia.

오늘날 많은 국가에서는 개인의 자유로운 선택과 시장 거래에 따라 경제 문제를 해결하려고 하는데 이러한 방식을 시장경제체제라고 한다.
Ngày nay, nhiều quốc gia cố gắng giải quyết các vấn đề kinh tế dựa trên sự lựa chọn tự do của cá nhân và các giao dịch trên thị trường, và cách này được gọi là nền kinh tế thị trường.

반면, 일부 국가에서는 정부의 계획이나 통제 아래 경제 문제를 해결하기도 하는데 이를 계획경제체제라고 한다.
Ngược lại, ở một số quốc gia, các vấn đề kinh tế được giải quyết dưới sự kế hoạch hóa hoặc kiểm soát của chính phủ, và cách này được gọi là nền kinh tế kế hoạch.

경제 문제 — vấn đề kinh tế
인간의 욕구에 비해 한정되어 있는 자원을 어떻게 활용할 것인지 선택해야 하는 문제
Vấn đề phải lựa chọn cách sử dụng các nguồn tài nguyên có hạn so với nhu cầu của con người

Từ vựng:

시장경제체제 – nền kinh tế thị trường
계획경제체제 – nền kinh tế kế hoạch
인간 – con người
욕구 – nhu cầu
자원 – tài nguyên
비해 – so với
한정되다 – bị giới hạn, có hạn
경제활동 – hoạt động kinh tế
참여하다 – tham gia
사람들 – con người, mọi người
– luôn luôn
경제 문제 – vấn đề kinh tế
직면하다 – đối mặt
해결하다 – giải quyết
방식 – phương thức, cách thức
나라 – quốc gia
마다 – mỗi, từng
다르다 – khác nhau
오늘날 – ngày nay
많은 국가 – nhiều quốc gia
개인 – cá nhân
자유로운 – tự do
선택 – lựa chọn
시장 – thị trường
거래 – giao dịch
따라 – theo, dựa vào
반면 – ngược lại
일부 국가 – một số quốc gia
정부 – chính phủ
계획 – kế hoạch
통제 – kiểm soát
아래
– dưới

• 시장경제체제 - Nền kinh tế thị trường

선택의 주체는 개인이다.
Chủ thể của sự lựa chọn là cá nhân.

경제 활동의 동기는 개인의 이익을 추구하는 것이다.
Động cơ của hoạt động kinh tế là theo đuổi lợi ích cá nhân.

시장을 통한 자유로운 거래가 특징이다.
Đặc điểm là các giao dịch tự do thông qua thị trường.

대표적인 국가는 한국, 미국, 영국 등이다.
Các quốc gia tiêu biểu là Hàn Quốc, Mỹ, Anh,…

• 계획경제체제 - Nền kinh tế kế hoạch

선택의 주체는 국가이다.
Chủ thể của sự lựa chọn là nhà nước.

경제 활동의 동기는 국가 공동의 목표를 추구하는 것이다.
Động cơ của hoạt động kinh tế là theo đuổi mục tiêu chung của quốc gia.

정부의 kế hoạch이나 명령을 통한 제한적인 거래가 특징이다.
Đặc điểm là các giao dịch mang tính hạn chế thông qua kế hoạch hoặc mệnh lệnh của chính phủ.

대표적인 국가는 북한, 쿠바 등이다.
Các quốc gia tiêu biểu là Triều Tiên, Cuba,…

2시장경제체제를 기본으로 하는 한국 - Hàn Quốc lấy nền kinh tế thị trường làm nền tảng

한국의 경제체제는 기본적으로 시장경제체제를 채택하고 있다.
Hệ thống kinh tế của Hàn Quốc về cơ bản áp dụng nền kinh tế thị trường.

시장경제체제에서 사람들은 자유롭게 경제활동을 있다.
Trong nền kinh tế thị trường, con người có thể tự do tham gia các hoạt động kinh tế.

예를 들어, 원하는 직업을 선택할 있고 능력과 필요에 따라 열심히 일한 대가를 자신이 가질 있다.
Ví dụ, mỗi người có thể lựa chọn nghề nghiệp mong muốn và nhận được thành quả lao động của mình tùy theo năng lực và nhu cầu.

사유재산권 보장되기 때문에 국가가 개인의 재산권을 함부로 침해할 없다.
Vì quyền sở hữu tài sản cá nhân được bảo đảm nên nhà nước không thể tùy tiện xâm phạm quyền tài sản của cá nhân.

시장경제체제에서는 개인이 자기 이익을 위해 노력하면 결국 사회 전체가 풍요롭게 발전할 있을 것으로 기대한다.
Trong nền kinh tế thị trường, khi mỗi cá nhân nỗ lực vì lợi ích của mình thì người ta kỳ vọng rằng toàn xã hội cuối cùng sẽ phát triển ngày càng thịnh vượng hơn.

사유재산권 — quyền sở hữu tài sản cá nhân
개인이 자신의 재산을 소유할 있고 자유롭게 관리·처분할 있는 권리
Quyền mà cá nhân có thể sở hữu tài sản của mình và tự do quản lý, định đoạt tài sản đó

Từ vựng:

시장경제체제 – nền kinh tế thị trường
기본 – cơ bản
기본적으로 – về cơ bản
채택하다 – áp dụng
경제체제 – hệ thống kinh tế
사람들 – con người
자유롭게 – một cách tự do
경제활동 – hoạt động kinh tế
원하다 – mong muốn
직업 – nghề nghiệp
선택하다 – lựa chọn
능력 – năng lực
필요 – nhu cầu
따라 – theo
열심히 – chăm chỉ
일하다 – làm việc
대가 – thành quả, thù lao
자신 – bản thân
사유재산권 – quyền sở hữu tài sản cá nhân
보장되다 – được bảo đảm
개인 – cá nhân
재산권 – quyền tài sản
함부로 – tùy tiện
침해하다 – xâm phạm
– mỗi
이익 – lợi ích
노력하다 – nỗ lực
결국 – cuối cùng
사회 – xã hội
전체 – toàn bộ
풍요롭다 – phong phú, thịnh vượng
발전하다 – phát triển
기대하다 – kỳ vọng

•  대한민국 헌법에 나타난 시장경제체제의 모습 - Những biểu hiện của nền kinh tế thị trường được thể hiện trong Hiến pháp Hàn Quốc

헌법 15: 모든 국민은 직업 선택의 자유를 가진다.
Điều 15 Hiến pháp: Mọi công dân đều có quyền tự do lựa chọn nghề nghiệp.

헌법 23: 모든 국민의 재산권은 보장된다.
Điều 23 Hiến pháp: Quyền tài sản của mọi công dân đều được bảo đảm.

헌법 119 1: 대한민국의 경제 질서는 개인과 기업의 경제상의 자유와 창의를 존중함을 기본으로 한다.
Khoản 1 Điều 119 Hiến pháp: Trật tự kinh tế của Đại Hàn Dân Quốc lấy việc tôn trọng tự do và tính sáng tạo trong hoạt động kinh tế của cá nhân và doanh nghiệp làm nền tảng.

Từ vựng:

대한민국 — Đại Hàn Dân Quốc
헌법 — hiến pháp
나타나다 — được thể hiện
시장경제체제 — nền kinh tế thị trường
모습 — hình thức, biểu hiện
헌법 15 — Điều 15 Hiến pháp
모든 — tất cả
국민 — công dân
직업 — nghề nghiệp
선택 — lựa chọn
자유 — tự do
가지다 — có, sở hữu
헌법 23 — Điều 23 Hiến pháp
재산권 — quyền tài sản
보장되다 — được bảo đảm
헌법 119 — Điều 119 Hiến pháp
1 — khoản 1
경제 질서 — trật tự kinh tế
개인 — cá nhân
기업 — doanh nghiệp
경제상 — trong lĩnh vực kinh tế
자유와 창의 — tự do và sáng tạo
존중하다 — tôn trọng
기본 — nền tảng

3알아두면 좋아요 - Biết thêm sẽ rất hữu ích

경제체제가 다른 대한민국과 북한, 경제력 차이는? Hàn Quốc và Triều Tiên có hệ thống kinh tế khác nhau, sự chênh lệch về sức mạnh kinh tế là gì?

대한민국과 달리 북한은 계획경제체제를 채택하고 있다.
Khác với Hàn Quốc, Triều Tiên áp dụng nền kinh tế kế hoạch.

그래서 북한에서는 국가가 모든 경제활동을 계획하고 관리하며, 일부 생활용품을 제외한 모든 생산 수단과 재화를 국가가 소유하고 있다.
Vì vậy, ở Triều Tiên, nhà nước lập kế hoạch và quản lý mọi hoạt động kinh tế, đồng thời sở hữu tất cả tư liệu sản xuất và hàng hóa, ngoại trừ một số đồ dùng sinh hoạt.

북한은 1970년대만 해도 1인당 국민소득이 384달러로 대한민국의 286달러보다 많았다.
Ngay cả vào những năm 1970, thu nhập quốc dân bình quân đầu người của Triều Tiên là 384 USD, cao hơn mức 286 USD của Hàn Quốc.

하지만 대한민국은 시장경제체제 하에서 빠른 경제성장을 거듭했고,
Tuy nhiên, Hàn Quốc đã đạt được tăng trưởng kinh tế nhanh chóng dưới nền kinh tế thị trường,

결과 2022 대한민국의 1인당 국민소득은 4천만 (3 달러) 넘어서게 되었다.
Kết quả là đến năm 2022, thu nhập quốc dân bình quân đầu người của Hàn Quốc đã vượt quá 40 triệu won (30.000 USD).

이는 같은 시기 143 (1,100달러) 미치지 않는 북한의 1인당 국민소득의 29배에 해당하는 수치이다.
Con số này tương đương khoảng 29 lần thu nhập quốc dân bình quân đầu người của Triều Tiên, vốn chưa đạt tới 1,43 triệu won (1.100 USD) trong cùng thời kỳ.

Từ vựng:

경제체제 – hệ thống kinh tế
다르다 – khác nhau
대한민국 – Hàn Quốc
북한 – Triều Tiên
경제력 – sức mạnh kinh tế
차이 – sự chênh lệch
달리 – khác với
계획경제체제 – nền kinh tế kế hoạch
채택하다 – áp dụng
국가 – nhà nước
모든 – tất cả
경제활동 – hoạt động kinh tế
계획하다 – lập kế hoạch
관리하다 – quản lý
일부 – một phần
생활용품 – đồ dùng sinh hoạt
제외하다 – loại trừ
생산 수단 – tư liệu sản xuất
재화 – hàng hóa
소유하다 – sở hữu
1인당 – bình quân đầu người
국민소득 – thu nhập quốc dân
달러 – đô la
시장경제체제 – nền kinh tế thị trường
하에서 – dưới
빠르다 – nhanh
경제성장 – tăng trưởng kinh tế
거듭하다 – liên tiếp, không ngừng
결과 – kết quả
넘어서다 – vượt qua
같은 시기 – cùng thời kỳ
미치다 – đạt tới
해당하다 – tương đương
수치 – con số

📗2. 경제활동에서 한국 정부는 어떤 역할을 할까? Trong các hoạt động kinh tế, Chính phủ Hàn Quốc đóng vai trò gì?

1시장경제체제에서 정부의 역할 - Vai trò của chính phủ trong nền kinh tế thị trường

시장경제체제는 각자 자신의 이익을 위해 노력하고 경쟁하는 과정에서 사회적 효율성 높일 있다고 본다.
Nền kinh tế thị trường cho rằng trong quá trình mỗi người nỗ lực và cạnh tranh vì lợi ích của mình, có thể nâng cao hiệu quả xã hội.

그런데 과정에서 부작용이 발생하는 경우도 있다.
Tuy nhiên, trong quá trình đó cũng có trường hợp phát sinh các tác dụng phụ.

예를 들어, 자신의 이익을 지나치게 추구하여 다른 사람이나 사회에게 피해를 있다.
Ví dụ, việc theo đuổi lợi ích cá nhân quá mức có thể gây thiệt hại cho người khác hoặc cho xã hội.

또한 치열한 경쟁의 결과 빈부 격차 심해지고 경제적 약자들이 어려움을 겪기도 한다.
Ngoài ra, kết quả của sự cạnh tranh gay gắt là khoảng cách giàu nghèo gia tăng và những người yếu thế về kinh tế phải đối mặt với nhiều khó khăn.

오늘날 시장경제체제를 채택한 많은 나라에서는 위와 같은 문제를 해결하기 위해 정부가 경제활동에 일정 부분 개입하고 있다.
Ngày nay, ở nhiều quốc gia áp dụng nền kinh tế thị trường, chính phủ can thiệp ở một mức độ nhất định vào các hoạt động kinh tế để giải quyết những vấn đề như trên.

이를 통해 공정한 경쟁을 보장하고 시장경제체제의 부작용을 줄임으로써 경제활동이 안정적으로 이루어질 있도록 한다.
Thông qua đó, chính phủ bảo đảm cạnh tranh công bằng và giảm các tác dụng phụ của nền kinh tế thị trường, giúp các hoạt động kinh tế được diễn ra một cách ổn định.

효율성 — hiệu quả
최소한의 비용으로 최대의 효과를 얻는
Đạt được hiệu quả tối đa với chi phí tối thiểu

빈부 격차 — chênh lệch giàu nghèo
부자와 가난한 사람의 생활 수준 차이
Sự khác biệt về mức sống giữa người giàu và người nghèo

경제적 약자 — người yếu thế về kinh tế
재산이나 소득 경제 생활에 필요한 수단이 없거나 적어서 생활이 어려운 사람
Người gặp khó khăn trong cuộc sống do thiếu hoặc có rất ít tài sản hay thu nhập cần thiết cho sinh hoạt

Từ vựng:

시장경제체제 – nền kinh tế thị trường
정부 – chính phủ
역할 – vai trò
각자 – mỗi người
자신 – bản thân
이익 – lợi ích
위해 – vì
노력하다 – nỗ lực
경쟁하다 – cạnh tranh
과정 – quá trình
사회적 – mang tính xã hội
효율성 – hiệu quả
높이다 – nâng cao
보다 – cho rằng
부작용 – tác dụng phụ, hệ quả tiêu cực
발생하다 – phát sinh
경우 – trường hợp
지나치게 – quá mức
추구하다 – theo đuổi
다른 사람 – người khác
사회 – xã hội
피해 – thiệt hại
또한 – ngoài ra
치열하다 – gay gắt
결과 – kết quả
빈부 격차 – khoảng cách giàu nghèo
심해지다 – trở nên nghiêm trọng
경제적 – mang tính kinh tế
약자 – người yếu thế
어려움 – khó khăn
겪다 – trải qua
오늘날 – ngày nay
채택하다 – áp dụng
많은 나라 – nhiều quốc gia
위와 같은 – như trên
문제 – vấn đề
해결하다 – giải quyết
경제활동 – hoạt động kinh tế
일정 부분 – một mức độ nhất định
개입하다 – can thiệp
이를 통해 – thông qua đó
공정하다 – công bằng
보장하다 – bảo đảm
줄이다 – giảm bớt
안정적 – ổn định
이루어지다 – được thực hiện

2시장경제체제를 보완하기 위한 한국 정부의 노력 - Những nỗ lực của Chính phủ Hàn Quốc nhằm bổ sung và hoàn thiện nền kinh tế thị trường

한국은 시장경제체제를 기본으로 하면서도 정부가 적절히 개입하여 시장경제체제의 부작용을 최소화하기 위해 노력하고 있다.
Hàn Quốc lấy nền kinh tế thị trường làm nền tảng nhưng đồng thời chính phủ cũng can thiệp một cách phù hợp để giảm thiểu các tác dụng phụ của nền kinh tế thị trường.

대한민국 헌법에 나타난 시장경제체제 보완 모습
Những biểu hiện bổ sung cho nền kinh tế thị trường được thể hiện trong Hiến pháp Hàn Quốc

헌법 119 2: 국가는 균형 있는 국민경제의 성장 안정과 적정한 소득의 분배를 유지하고, 시장의 지배와 경제력의 남용 방지하며, 경제 주체 간의 조화를 통한 경제의 민주화를 위하여 경제에 관한 규제와 조정을 있다.
Khoản 2 Điều 119 Hiến pháp: Nhà nước có thể duy trì sự tăng trưởng và ổn định cân bằng của nền kinh tế quốc dân, phân phối thu nhập hợp lý, ngăn chặn sự chi phối của thị trường và việc lạm dụng quyền lực kinh tế, đồng thời thực hiện các biện pháp điều tiết và điều chỉnh kinh tế nhằm dân chủ hóa nền kinh tế thông qua sự hài hòa giữa các chủ thể kinh tế.

첫째, 한국 정부는 시장에서 공정한 경쟁이 이루어지도록 노력한다.
Thứ nhất, Chính phủ Hàn Quốc nỗ lực để bảo đảm sự cạnh tranh công bằng trên thị trường.

특히 공정거래위원회 독과점 기업 등이 다른 기업이나 소비자에게 피해를 주는 것을 막는 역할을 한다.
Đặc biệt, Ủy ban Thương mại Công bằng có vai trò ngăn chặn các doanh nghiệp độc quyền hoặc lũng đoạn gây thiệt hại cho doanh nghiệp khác hay người tiêu dùng.

둘째, 한국 정부는 경제활동 과정에서 국민의 건강과 안전, 사회 질서를 해치는 행위를 법으로 규제한다.
Thứ hai, Chính phủ Hàn Quốc dùng pháp luật để kiểm soát những hành vi gây tổn hại đến sức khỏe, an toàn của người dân và trật tự xã hội trong quá trình hoạt động kinh tế.

그래서 환경오염을 일으키거나 국민의 건강에 해로운 상품을 유통한 기업을 처벌하고 있다.
Vì vậy, các doanh nghiệp gây ô nhiễm môi trường hoặc phân phối sản phẩm có hại cho sức khỏe người dân sẽ bị xử phạt.

셋째, 한국 정부는 다양한 복지 정책을 통해 저소득층, 장애인 등의 경제적 약자들이 소외되지 않도록 한다.
Thứ ba, Chính phủ Hàn Quốc thông qua nhiều chính sách phúc lợi để bảo đảm rằng các nhóm yếu thế về kinh tế như người thu nhập thấp hay người khuyết tật không bị bỏ rơi.

예를 들어, 이들이 기본적인 생활을 유지할 있도록 생계, 의료, 물품, 서비스 등을 제공한다.
Ví dụ, chính phủ cung cấp sinh kế, y tế, vật phẩm và các dịch vụ để họ có thể duy trì cuộc sống cơ bản.

남용 — lạm dụng
자신에게 주어진 권리나 권한을 넘어 함부로 행사하는
Việc sử dụng quyền lợi hoặc quyền hạn được trao cho mình một cách tùy tiện, vượt quá giới hạn

공정거래위원회 — Ủy ban Thương mại Công bằng
독점 불공정거래에 관한 문제를 해결하기 위한 국가기관
Cơ quan nhà nước nhằm giải quyết các vấn đề liên quan đến độc quyền và giao dịch không công bằng

독과점 — độc quyền, lũng đoạn
하나 또는 소수의 기업이 시장을 지배하여 이익을 독차지하는
Việc một hoặc một số ít doanh nghiệp chi phối thị trường và độc chiếm lợi nhuận

Từ vựng:

시장경제체제 – nền kinh tế thị trường
보완하다 – bổ sung, hoàn thiện
위하다 – nhằm
한국 정부 – chính phủ Hàn Quốc
노력 – nỗ lực
기본 – nền tảng
정부 – chính phủ
적절히 – một cách phù hợp
개입하다 – can thiệp
부작용 – tác dụng phụ
최소화하다 – giảm thiểu
대한민국 헌법 – Hiến pháp Hàn Quốc
나타나다 – được thể hiện
헌법 119 – Điều 119 Hiến pháp
2 – khoản 2
국가 – nhà nước
균형 – cân bằng
국민경제 – kinh tế quốc dân
성장 – tăng trưởng
안정 – ổn định
적정한 – hợp lý
소득 – thu nhập
분배 – phân phối
유지하다 – duy trì
시장 – thị trường
지배 – chi phối
경제력 – quyền lực kinh tế
남용 – lạm dụng
방지하다 – ngăn chặn
경제 주체 – chủ thể kinh tế
조화 – hài hòa
민주화 – dân chủ hóa
규제 – quy định, kiểm soát
조정 – điều chỉnh
공정하다 – công bằng
경쟁 – cạnh tranh
이루어지다 – được thực hiện
공정거래위원회 – Ủy ban Thương mại Công bằng
독과점 – độc quyền, lũng đoạn
기업 – doanh nghiệp
소비자 – người tiêu dùng
피해 – thiệt hại
막다 – ngăn chặn
역할 – vai trò
경제활동 – hoạt động kinh tế
과정 – quá trình
국민 – người dân
건강 – sức khỏe
안전 – an toàn
사회 질서 – trật tự xã hội
해치다 – gây tổn hại
행위 – hành vi
– pháp luật
환경오염 – ô nhiễm môi trường
해롭다 – có hại
상품 – sản phẩm
유통하다 – lưu thông, phân phối
처벌하다 – xử phạt
복지 정책 – chính sách phúc lợi
저소득층 – tầng lớp thu nhập thấp
장애인 – người khuyết tật
경제적 약자 – người yếu thế về kinh tế
소외되다 – bị bỏ rơi
예를 들어 – ví dụ
기본적 – cơ bản
생활 – cuộc sống
유지하다 – duy trì
생계 – sinh kế
의료 – y tế
물품 – vật phẩm
서비스 – dịch vụ

3알아두면 좋아요 - Biết thêm sẽ rất hữu ích

마스크 가격을 안정시킨 한국 정부의 노력 - Nỗ lực của Chính phủ Hàn Quốc nhằm ổn định giá khẩu trang

2020 코로나19 바이러스로 세계가 위생용품 부족으로 어려움을 겪었다.
Năm 2020, do virus COVID-19, toàn thế giới đã gặp khó khăn vì thiếu các sản phẩm vệ sinh.

당시 한국에서도 평소 500 하던 마스크 가격이 3~4 수준으로 오르기도 했다.
Khi đó, tại Hàn Quốc, giá khẩu trang vốn khoảng 500 won đã tăng lên mức 3.000–4.000 won.

이에 한국에서는 마스크 가격을 안정시키고 국민의 건강을 보호하기 위해 마스크 생산·소비와 가격을 시장에 맡겨두지 않고 정부가 직접 개입하는공적 마스크 제도 시행했다.
Vì vậy, để ổn định giá khẩu trang và bảo vệ sức khỏe người dân, Hàn Quốc đã thực hiện “chế độ khẩu trang công”, trong đó chính phủ trực tiếp can thiệp thay vì để việc sản xuất, tiêu dùng và giá cả cho thị trường quyết định.

이에 따라 1인당 구입 수량을 제한하고 주민등록번호나 외국인등록번호에 따라 마스크를 구매하게 하였다.
Theo đó, số lượng mua trên mỗi người bị giới hạn và việc mua khẩu trang được thực hiện dựa trên số căn cước công dân hoặc số đăng ký người nước ngoài.

결과 마스크 가격이 안정되었고 마스크를 필요로 하는 내국인과 외국인 모두 마스크를 구할 있게 되었다.
Kết quả là giá khẩu trang đã được ổn định và cả người Hàn Quốc lẫn người nước ngoài đều có thể mua được khẩu trang khi cần.

Từ vựng:

마스크 – khẩu trang
가격 – giá cả
안정시키다 – ổn định
한국 정부 – chính phủ Hàn Quốc
노력 – nỗ lực
코로나19 바이러스 – virus COVID-19
세계 – toàn thế giới
위생용품 – sản phẩm vệ sinh
부족 – thiếu hụt
어려움 – khó khăn
겪다 – trải qua
당시 – khi đó
평소 – bình thường
수준 – mức
오르다 – tăng lên
국민 – người dân
건강 – sức khỏe
보호하다 – bảo vệ
생산 – sản xuất
소비 – tiêu dùng
시장 – thị trường
맡기다 – giao cho
정부 – chính phủ
직접 – trực tiếp
개입하다 – can thiệp
공적 마스크 제도 – chế độ khẩu trang công
시행하다 – thực hiện
따라 – theo đó
1인당 – mỗi người
구입 수량 – số lượng mua
제한하다 – hạn chế
주민등록번호 – số căn cước công dân
외국인등록번호 – số đăng ký người nước ngoài
구매하다 – mua
결과 – kết quả
필요로 하다 – cần
내국인 – người trong nước
외국인 – người nước ngoài
모두 – tất cả
구하다 – mua được, kiếm được

📗주요 내용정리 - Tóm tắt nội dung chính

1 한국의 경제체제는 무엇일까? Hệ thống kinh tế của Hàn Quốc là gì?

• 인간의 욕구에 비해 자원은 한정되어 있어서 경제 활동에 참여하는 사람들은 (   ) 직면한다.
So với nhu cầu của con người, nguồn tài nguyên là có hạn nên những người tham gia hoạt động kinh tế luôn phải đối mặt với (   ).

Đáp án:  경제 문제 — vấn đề kinh tế

• 한국은 개인의 자유로운 선택과 시장 거래에 따라 경제 문제를 해결하는 (   ) 기본으로 한다.
Hàn Quốc lấy (   ) – nơi giải quyết các vấn đề kinh tế dựa trên sự lựa chọn tự do của cá nhân và giao dịch thị trường – làm nền tảng.

Đáp án:  시장경제체제 — nền kinh tế thị trường

• 한국의 헌법은 모든 국민의 (   ) 선택의 자유, 재산권, 경제상의 자유와 창의 등을 보장하고 있다.
Hiến pháp Hàn Quốc bảo đảm cho mọi công dân quyền tự do lựa chọn (   ), quyền sở hữu tài sản, cũng như tự do và tính sáng tạo trong hoạt động kinh tế.

Đáp án:  직업 — nghề nghiệp

2경제활동에서 한국 정부는 어떤 역할을 할까? Trong các hoạt động kinh tế, Chính phủ Hàn Quốc đóng vai trò gì?

• 시장경제체제에서 개인의 자유로운 (    ) 사회적 효율성을 높일 있지만 과정에서 빈부 격차가 심해져 경제적 (    )들이 어려움을 겪을 있다.
Trong nền kinh tế thị trường, (    ) tự do của mỗi cá nhân có thể nâng cao hiệu quả xã hội, nhưng trong quá trình đó, khoảng cách giàu nghèo có thể trở nên nghiêm trọng khiến những (    ) yếu thế về kinh tế gặp khó khăn.

Đáp án:  경쟁, 약자 — cạnh tranh, người yếu thế

• 한국에서는 시장경제체제를 기본으로 하면서 부작용을 최소화하기 위해 (    ) 일정 부분 개입하고 있다.
Tại Hàn Quốc, lấy nền kinh tế thị trường làm nền tảng nhưng để giảm thiểu các tác dụng phụ, (    ) can thiệp ở một mức độ nhất định.

Đáp án:  정부 — chính phủ

• 한국에서는 (    ) 통해 독과점 기업 등이 다른 기업이나 소비자에게 피해를 주는 것을 막고 있다.
Tại Hàn Quốc, thông qua (    ), người ta ngăn chặn các doanh nghiệp độc quyền hoặc lũng đoạn gây thiệt hại cho doanh nghiệp khác hay người tiêu dùng.

Đáp án:  공정거래위원회 — Ủy ban Thương mại Công bằng

📗이야기 나누기 - Cùng trò chuyện

한국은 경제적으로 얼마나 자유로울까? Hàn Quốc tự do đến mức nào về mặt kinh tế?

미국 싱크탱크 헤리티지 재단과 월스트리트 저널은 세계 나라의 경제 활동의 자유를 경제자유지수(index of economic freedom)라는 이름으로 측정하여 발표하고 있다.
Tổ chức nghiên cứu Heritage Foundation của Mỹ và tờ Wall Street Journal đo lường và công bố mức độ tự do trong hoạt động kinh tế của các quốc gia trên thế giới dưới tên gọi “chỉ số tự do kinh tế”.

정부의 규모가 작을수록, 재산권을 보호할수록, 통화건전성이 높을수록, 무역이 자유로울수록, 시장규제가 낮을수록 점수가 높다.
Quy mô chính phủ càng nhỏ, quyền tài sản càng được bảo vệ tốt, mức độ lành mạnh của tiền tệ càng cao, thương mại càng tự do và quy định thị trường càng thấp thì điểm số càng cao.

2023 발표된 수치에 따르면 한국은 73.7점으로상당히 자유로운(mostly free)’ 나라이며 184 국가 중에 15위를 차지하고 있다.
Theo số liệu được công bố năm 2023, Hàn Quốc đạt 73,7 điểm, được xếp vào nhóm quốc gia “khá tự do” và đứng thứ 15 trong tổng số 184 quốc gia.

Từ vựng:

경제적으로 — về mặt kinh tế
자유롭다 — tự do
미국 — Mỹ
싱크탱크 — tổ chức nghiên cứu
헤리티지 재단 — Heritage Foundation
월스트리트 저널 — Wall Street Journal
세계 — thế giới
나라 — mỗi quốc gia
경제 활동 — hoạt động kinh tế
자유 — tự do
경제자유지수 — chỉ số tự do kinh tế
측정하다 — đo lường
발표하다 — công bố
정부 — chính phủ
규모 — quy mô
작다 — nhỏ
재산권 — quyền tài sản
보호하다 — bảo vệ
통화건전성 — tính lành mạnh của tiền tệ
높다 — cao
무역 — thương mại
시장규제 — quy định thị trường
낮다 — thấp
점수 — điểm số
수치 — số liệu
따르다 — theo
상당히 — khá
자유로운 — tự do
나라 — quốc gia
차지하다 — chiếm, đứng
국가 — quốc gia

★★  자신의 고향 나라에 비해 한국에서 경제활동을 특히 자유로운 부분은 무엇인지 이야기해 봅시다.

Hãy cùng nói về những điểm đặc biệt tự do hơn khi tham gia hoạt động kinh tế ở Hàn Quốc so với quê hương của bạn.

Bài viết tham khảo:

한국에서는 자신의 능력과 적성에 따라 직업을 자유롭게 선택할 있다.
Ở Hàn Quốc, người lao động có thể tự do lựa chọn nghề nghiệp phù hợp với năng lực và sở trường của mình.

또한 창업이나 사업 활동을 비교적 자유롭게 시작할 있다.
Ngoài ra, việc khởi nghiệp hay kinh doanh có thể được bắt đầu một cách khá tự do.

노력한 만큼 소득을 얻을 있어 경제활동의 동기가 높다.
Vì có thể nhận được thu nhập tương xứng với nỗ lực, động lực tham gia hoạt động kinh tế cũng cao hơn.

이러한 점에서 한국은 경제적으로 비교적 자유로운 나라라고 생각한다.
Vì những lý do đó, tôi cho rằng Hàn Quốc là một quốc gia tương đối tự do về mặt kinh tế.

Từ vựng:

비교하다 – so sánh
경제활동 – hoạt động kinh tế
자유롭다 – tự do
능력 – năng lực
적성 – sở trường
직업 – nghề nghiệp
선택하다 – lựa chọn
창업 – khởi nghiệp
사업 활동 – hoạt động kinh doanh
비교적 – tương đối
노력하다 – nỗ lực
소득 – thu nhập
동기 – động lực
높다 – cao
경제적으로 – về mặt kinh tế

 👉 Bạn có thể tham khảo thêm các bài học liên quan trong series KIIP 5(30h):

👉 Bạn đang sinh sống và học tập tại Hàn Quốc, chuẩn bị đổi visa hoặc thi quốc tịch?

Hãy lưu lại bản dịch này để học tập hiệu quả hơn và chia sẻ cho bạn bè cùng luyện thi KIIP.
Đừng quên theo dõi Hanquockacha.com để cập nhật bản dịch mới nhất và tài liệu ôn thi KIIP và TOPIK miễn phí! 🚀

Đăng nhận xét

Mới hơn Cũ hơn