![]() |
| Tổng hợp từ vựng KIIP 4 song ngữ Hàn Việt |
부푼 꿈 – Giấc mơ đầy hy vọng
설레다 – Hồi hộp, xao xuyến
뭐든 다 할 수 있을 것 같다 – Cảm thấy có thể làm được mọi thứ
해내다 – Làm được, hoàn thành
자신이 있다 – Tự tin
항수병 – Nhớ nhà
그립다 – Nhớ nhung
여기저기 뛰어다니다 – Chạy tới chạy lui khắp nơi
신기하다 – Thật lạ, kỳ diệu
답답하다 – Ngột ngạt, bức bối
낯설다 – Lạ lẫm
적응하다 – Thích nghi
주변을 돌아보다 – Nhìn quanh xung quanh
여유 – Thảnh thơi
서투르다 – Vụng về, chưa quen
오해를 받다 – Bị hiểu lầm
노하우 – Bí quyết
편견 – Định kiến
자리를 잡다 – Ổn định vị trí
초청하다 – Mời
환경 – Môi trường
다행히 – May mắn là
머리를 감다 – Gội đầu
앞만 보고 달리다 – Chạy chỉ nhìn phía trước
챙겨 먹다 – Ăn uống đầy đủ
어리다 – Trẻ, nhỏ tuổi
항상되다 – Được nâng cao liên tục
수요 – Nhu cầu
승진 – Thăng chức
긍정적이다 – Tích cực
사업 – Kinh doanh
수익 – Lợi nhuận
즐기다 – Tận hưởng
고생 끝에 낙이 오다 – Sau gian khổ sẽ có hạnh phúc
회상 – Hồi tưởng
엊그제 – Mới hôm kia
꾸준히 – Đều đặn, bền bỉ
고진감래 – Sau khổ cực sẽ ngọt ngào
옛말 – Câu nói xưa
지름길 – Đường tắt, con đường nhanh
제2의 고향 – Quê hương thứ hai
봄날 – Ngày xuân
기대감 – Cảm giác mong đợi
외로움 – Cô đơn
호기심 – Tò mò
자신감 – Tự tin
생소함 – Sự xa lạ
체험 수기 – Bài viết chia sẻ trải nghiệm
번역자 – Biên dịch viên
계기 – Cơ hội, dịp
이주 – Di cư
마음을 먹다 – Quyết tâm
기초 – Căn bản
꽤 – Khá là
적성에 맞다 – Phù hợp với năng lực
겁이 나다 – Lo sợ
어쩌면 – Có thể, biết đâu
당연하다 – Đương nhiên
다가서다 – Tiếp cận
상황 – Tình huống
기회를 잡다 – Nắm bắt cơ hội
Bài 2: 가족의 변화 - Sự thay đổi của gia đình
대가족: đại gia đình
핵가족: gia đình hạt nhân
부모님을 모시다: phụng dưỡng cha mẹ
세대: thế hệ
유대가 깊다: mối quan hệ gắn bó sâu sắc
분가하다: ra ở riêng
가사를 분담하다: phân chia việc nhà
존중: tôn trọng
다문화 가족: gia đình đa văn hóa
맞벌이 부부: vợ chồng cùng đi làm
1인 가구: hộ gia đình một người
한 부모 가족: gia đình đơn thân
주말부부: vợ chồng cuối tuần
독거노인: người già sống một mình
국제결혼: hôn nhân quốc tế
아이를 낳다: sinh con
입양하다: nhận nuôi
독립하다: sống độc lập
혼자 살다: sống một mình
재혼하다: tái hôn
중시하다: coi trọng
증가하다: gia tăng
전업: nghề chính, toàn thời gian
전망: triển vọng
(수업에) 빠지다: bỏ (buổi học)
복지: phúc lợi
지방: địa phương, tỉnh lẻ
식구: thành viên gia đình
육아 휴직을 내다: xin nghỉ chăm con
평등하다: bình đẳng
경제적인 부담: gánh nặng kinh tế
자체: bản thân, tự thân
만사위: con rể ở rể
혼인율: tỷ lệ kết hôn
역대: từ trước đến nay
최저: thấp nhất
감소하다: giảm
연령: độ tuổi
이혼율: tỷ lệ ly hôn
가치관: quan niệm giá trị
변화하다: thay đổi
경제 활동: hoạt động kinh tế
연속: liên tiếp
노후: tuổi già
평균 수명: tuổi thọ trung bình
매출: doanh số
쑥쑥: tăng nhanh
시행하다: thực hiện
동행: đi cùng
쌍: cặp
사물 인터넷(IoT): internet vạn vật
감지되다: được phát hiện
싱글족: người độc thân
불가피: không thể tránh khỏi
목숨을 구하다: cứu mạng
외벌이: một người đi làm
차지하다: chiếm
고령화: già hóa
꼽다: kể ra, nêu lên
등장하다: xuất hiện
생필품: đồ dùng thiết yếu
규모: quy mô
전통적: mang tính truyền thống
정책: chính sách
개선하다: cải thiện
주거: nhà ở
지원: hỗ trợ
세심하다: chu đáo, tỉ mỉ
시급하다: cấp thiết
Bài 3: 생활 속의 과학 - Khoa học trong đời sống
인공 지능(AI) – trí tuệ nhân tạo (AI)
로봇 청소기 – robot hút bụi
인공 지능 스피커 – loa thông minh (AI)
자율 주행차 – xe tự lái
스리디(3D) 프린터 – máy in 3D
드론 – máy bay không người lái (drone)
가상 현실(VR) 게임 – trò chơi thực tế ảo (VR)
무인 편의점 – cửa hàng tiện lợi không người
모바일 앱 – ứng dụng di động
체중계 – cân đo trọng lượng cơ thể
공기 청정기 – máy lọc không khí
조종하다 – điều khiển
치료하다 – điều trị
수집하다 – thu thập
분석하다 – phân tích
활용하다 – sử dụng, ứng dụng
지능형 – kiểu trí tuệ (thông minh)
사물 인터넷(IoT) – Internet vạn vật
응답하다 – đáp lại, trả lời
제어하다 – điều khiển, kiểm soát
체험하다 – trải nghiệm
작동하다 – vận hành, hoạt động
끊임없이 – không ngừng
발전하다 – phát triển
개발하다 – phát minh, phát triển
음성 – giọng nói
주목받다 – được chú ý
기대하다 – kỳ vọng
Bài 4: 한국의 의례: Nghi lễ truyền thống Hàn Quốc
결혼식장 – sảnh cưới, nơi tổ chức đám cưới
신랑 – chú rể
신부 – cô dâu
주례 – chủ hôn
사회자 – người dẫn chương trình
하객 – khách mời
축의금을 내다 – đưa tiền mừng cưới
피로연을 하다 – tổ chức tiệc chiêu đãi
폐백을 하다 – làm lễ bái lạy sau cưới
장례식장 – nhà tang lễ
빈소 – phòng tang lễ
고인 – người đã khuất
영정 – ảnh thờ
조문객 – người đi viếng tang
상주 – tang chủ
조문하다 – viếng tang
조의금을 내다 – đưa tiền phúng điếu
상을 당하다 – gặp tang sự
상복을 입다 – mặc đồ tang
무덤 – mộ phần
동기 – động cơ, lý do
승진하다 – thăng chức
유창하다 – trôi chảy, lưu loát
촬영하다 – chụp ảnh, quay phim
과로하다 – làm việc quá sức
우울증 – trầm cảm
혼인 서약 – lời thề hôn nhân
축가 – bài hát chúc mừng
별세하다 – qua đời (kính ngữ)
상가 – nhà tang lễ, nơi có tang
명복을 빌다 – cầu mong linh hồn được yên nghỉ
백일잔치 – tiệc mừng 100 ngày tuổi
돌잔치 – tiệc thôi nôi
회갑연/환갑잔치 – tiệc mừng thọ 60 tuổi
고희연/칠순 잔치 – tiệc mừng thọ 70 tuổi
장래를 추측하다 – đoán tương lai
장수를 기원하다 – cầu chúc sống lâu
자리를 빛내다 – làm cho buổi lễ thêm trang trọng
돌잡이 – nghi thức đoán tương lai của trẻ
치르다 – tổ chức (lễ, sự kiện)
감격하다 – xúc động
분주하다 – bận rộn
효도 – hiếu thảo
정겹다 – ấm áp, thân thương
Bài 5: 문화유산 - Di sản văn hóa
문화유산: di sản
văn hóa
자연 유산: di sản thiên nhiên
무형 유산: di sản phi vật thể
기록 유산: di sản tư liệu
문화재: tài sản văn hóa
유적지: di tích lịch sử
유물: di vật, hiện vật
시대: thời đại
궁궐: cung điện
정상: đỉnh núi
호수: hồ
사찰: chùa, đền
제사: tế lễ
무덤: mộ phần
화산섬: đảo núi lửa
성곽: thành quách
웅장하다: hùng vĩ
섭취하다: hấp thụ
해결하다: giải quyết
일출: bình minh, mặt trời mọc
화산 작용: hoạt động núi lửa
우수성: tính ưu việt
인정받다: được công nhận
집현전 학자: học giả của Jiphyeonjeon
본뜨다: mô phỏng, làm theo
탐방하다: tham quan, khảo sát
지정하다: chỉ định
보존하다: bảo tồn
전승하다: truyền lại
가치: giá trị
조상: tổ tiên
후손: hậu duệ
물려주다: để lại, truyền lại
인정하다: công nhận
묻히다: được chôn
절대적: tuyệt đối
조각상: tượng điêu khắc
진지하다: nghiêm túc
Bài 6: 국제화 시대 Thời đại toàn cầu hóa
국제 협력 단체가 늘어나다: các tổ
chức hợp tác quốc tế gia tăng
국제 교류가 활발해지다: giao lưu quốc tế trở nên
sôi nổi
다문화 사회가 되다: trở thành xã hội đa văn hóa
국제 분쟁을 해결하다: giải quyết xung đột quốc tế
국제기구에 가입하다: gia nhập tổ chức quốc tế
외교 관계를 맺다: thiết lập quan hệ ngoại giao
세계 평화 유지에 힘쓰다: nỗ lực duy trì hòa bình thế
giới
문화 교류를 추진하다: thúc đẩy giao lưu văn hóa
다국적 기업이 증가하다: các công ty đa quốc gia
tăng lên
해외 지사를 늘리다: mở rộng chi nhánh ở nước
ngoài
외국어에 능통하다: thành thạo ngoại ngữ
해외 봉사 단체에 지원하다: tham gia tổ chức tình nguyện
quốc tế
세계 시민 의식: ý thức công dân toàn cầu
해외 지사: chi nhánh ở nước ngoài
신기하다: kỳ lạ, thú vị
발 디딜 틈이 없다: đông đúc không có chỗ đứng
해외 파견 근무자: nhân viên công tác nước
ngoài
분야: lĩnh vực
인력: nhân lực
파견하다: phái cử
정신없다: bận rộn, bối rối
낯설어 하다: cảm thấy xa lạ
생각을 넓히다: mở rộng tư duy
체류하다: lưu trú
차지하다: chiếm giữ
비중: tỉ trọng, vai trò
비율: tỷ lệ
증가: gia tăng
저출산: tỷ lệ sinh thấp
고령화: già hóa dân số
일손: nhân công, lao động
갈등: mâu thuẫn, xung đột
우려하다: lo ngại
배려: sự quan tâm, bao dung
변화: thay đổi
성장: tăng trưởng
비자: visa
도전: thử thách
언어 실력: năng lực ngôn ngữ
업무: công việc
발전: phát triển
기회: cơ hội
받아들이다: tiếp nhận, chấp nhận
Bài 7: 현대인의 질병 - Bệnh lý của người hiện đại
고열이 나다 — bị sốt cao
재채기를 하다 — hắt hơi
목이 따끔거리다 — cổ họng rát, ngứa
속이 쓰리다 — đau rát dạ dày
배가 더부룩하다 — bụng đầy hơi, khó tiêu
얼굴에 뭐가 나다 — nổi mụn trên mặt
어지럽다 — chóng mặt
다리가 붓다 — chân bị sưng
혈압이 높다 — huyết áp cao
비염 — viêm mũi
기관지염 — viêm phế quản
위염 — viêm dạ dày
장염 — viêm ruột
자극적이다 — kích thích, cay
뒷정리 — dọn dẹp sau khi dùng
예정일 — ngày dự kiến
무리하다 — làm quá sức
식품 매장 — cửa hàng thực phẩm
전염되다 — bị lây nhiễm
유통 기한 — hạn sử dụng
급성 — cấp tính
섭취하다 — tiêu thụ, hấp thụ
성인병 — bệnh mãn tính (bệnh người trưởng thành)
충분하다 — đủ, đầy đủ
수면 — giấc ngủ
금연하다 — bỏ thuốc lá
시달리다 — chịu đựng, bị hành hạ
밀접하다 — mật thiết
차지하다 — chiếm, đứng (vị trí)
과도하다 — quá mức
권하다 — khuyên, đề nghị
Bài 8: 정보화 사회 - Xã hội thông tin hóa
전송하다: gửi,
truyền (dữ liệu, ảnh...)
댓글: bình luận
접속하다: kết nối, truy cập
입력하다: nhập (dữ liệu)
동의하다: đồng ý
엄청: rất, vô cùng
자격증: chứng chỉ
따다: lấy được, đạt được
꾸준히: đều đặn, bền bỉ
사고방식: cách suy nghĩ
악용되다: bị lạm dụng
판단하다: phán đoán, đánh giá
입장: quan điểm, lập trường
해커: hacker (tin tặc)
진단: chẩn đoán
해당되다: thuộc, phù hợp
키패드: bàn phím (điện thoại, máy
tính)
저하되다: bị suy giảm
무기력하다: kiệt sức, mệt mỏi, thiếu
sinh lực
거북목 증후군: hội chứng cổ rùa
시달리다: khổ sở, đau đầu vì
의존성: tính phụ thuộc
익명성: tính ẩn danh
해킹: hành vi hack, xâm nhập
손쉽다: dễ dàng
지나치다: quá mức, vượt quá
단절되다: bị gián đoạn
사생활: đời tư
노출되다: bị phơi bày, bị lộ
유용하다: hữu ích
소홀하다: lơ là, sao nhãng
Bài 9: 사건과 사고 - Sự kiện và tai nạn
넘어지다 – ngã
미끄러지다 – trượt, trượt ngã
물에 빠지다 – rơi xuống nước, bị đuối nước
떨어지다 – rơi
치이다 – bị đâm, bị va phải
베이다 – bị cứa, bị cắt
데다 – bị bỏng
부러지다 – bị gãy
찢어지다 – bị rách
깁스 – bó bột
목발을 짚다 – chống nạng
꿰매다 – khâu (vết thương)
만지다 – chạm vào, sờ
운행되다 – được vận hành, được lưu thông
지연되다 – bị trì hoãn
자극적 – mang tính kích thích
과다 섭취 – tiêu thụ quá mức
성인병 – bệnh người lớn (bệnh mãn tính)
빙판 – mặt băng, đường trơn
화상을 입다 – bị bỏng
붕대 – băng (y tế)
천만다행이다 – thật may mắn
하마터면 – suýt nữa thì
부딪히다 – va chạm
문병 – thăm bệnh
가해자 – người gây hại
피해자 – nạn nhân
부상자 – người bị thương
사망자 – người tử vong
용의자 – nghi phạm
항의하다 – phản đối
침입 – xâm nhập
취객 – người say rượu
사기 – lừa đảo
절도 – trộm cắp
방화 – phóng hỏa
폭행 – hành hung
강도 – cướp
뺑소니 – gây tai nạn rồi bỏ trốn
체포하다 – bắt giữ
거주자 – cư dân
혐의를 받다 – bị tình nghi, bị cáo buộc
잇따르다 – liên tiếp xảy ra
끈질기다 – dai dẳng
수사 – điều tra
방화 – phóng hỏa
대피하다 – sơ tán
번지다 – lan ra
신속하다 – nhanh chóng
Bài 10: 언어생활 - Ngôn ngữ cuộc sống
언어 예절을 지키다: giữ lễ
nghi ngôn ngữ
올바른 언어를 사용하다: sử dụng ngôn ngữ đúng đắn
때와 장소에 맞게 말하다: nói phù hợp với thời gian và
địa điểm
표준어를 구사하다: sử dụng chuẩn ngữ
정확하게 발음하다: phát âm chính xác
적절한 호칭을 쓰다: dùng cách xưng hô thích hợp
비속어: từ thô tục
맞춤법이 틀리다: sai chính tả
띄어쓰기를 잘못하다: viết sai khoảng cách
발음이 부정확하다: phát âm không chính xác
억양이 부자연스럽다: ngữ điệu không tự nhiên
속담: tục ngữ
활용: ứng dụng, sử dụng
신조어: từ mới (mới xuất hiện trong
xã hội)
유행어: từ thịnh hành
단어가 잘 안 떠오르다: không nhớ từ
모국어: tiếng mẹ đẻ
섞다: trộn lẫn
헷갈리다: bị nhầm lẫn
사투리를 쓰다: dùng tiếng địa phương
동문서답하다: trả lời lạc đề
의도하다: có ý định
결심하다: quyết tâm
거래처: khách hàng (đối tác giao dịch)
지루하다: chán, tẻ nhạt
전혀: hoàn toàn (không)
말다툼: cãi vã
별일: việc đặc biệt, chuyện bất thường
유창하다: trôi chảy
직설적이다: thẳng thắn
격식을 차리다: giữ lễ nghi, giữ thể diện
제안: đề xuất
재치: sự thông minh, lanh lợi
현상: hiện tượng
파괴: sự phá hủy
혼란을 일으키다: gây ra hỗn loạn
단절: sự đứt gãy (mối quan hệ, giao
tiếp)
유발하다: gây ra
무분별하다: thiếu phân biệt, thiếu cân
nhắc
칼럼: chuyên mục, bài bình luận
배경: bối cảnh
급변하다: thay đổi nhanh chóng
반영하다: phản ánh
세대 차이: sự khác biệt giữa các thế hệ
출현: sự xuất hiện
인정하다: thừa nhận
의사소통: giao tiếp
지적하다: chỉ ra, phê bình
적절하다: thích hợp
미디어: phương tiện truyền thông
지양하다: tránh, hạn chế
Bài 11: 교육 제도 - Chế độ giáo dục
국립/공립 – Trường quốc lập/công lập
국가 – Quốc gia
지방 공공 단체 – Tổ chức công cộng địa phương
운영하다 – Vận hành
대안 – Phương án thay thế
자율적 – Tự chủ, tự do
공교육 – Giáo dục công
사교육 – Giáo dục thêm, giáo dục tư
보충하다 – Bổ sung
교육열 – Nhiệt huyết giáo dục
주입식 교육 – Giáo dục nhồi nhét
암기하다 – Học thuộc lòng
창의 교육 – Giáo dục sáng tạo
인성 교육 – Giáo dục nhân cách
강화되다 – Được tăng cường
실망 – Thất vọng
늙다 – Già đi
경쟁 – Cạnh tranh
치열하다 – Khốc liệt
학력 – Học lực, học vấn
중시하다 – Xem trọng
세계화 – Toàn cầu hóa
유창하다 – Lưu loát
유아기 – Thời kỳ trẻ nhỏ
아동기 – Thời kỳ trẻ em
습득력 – Khả năng tiếp thu
부작용 – Tác dụng phụ
무분별하다 – Không phân biệt, bừa bãi
검정고시 – Kỳ thi đánh giá năng lực (tốt nghiệp tự do)
대학 수학 능력 시험(수능) – Kỳ thi năng lực học đại học (Suneung)
재수 – Thi lại
방과 후 학습 – Học sau giờ học
체험 학습 – Học trải nghiệm
선행 학습 – Học trước chương trình
평생 학습 – Học suốt đời
구성되다 – Được cấu thành
의미 – Ý nghĩa
무상 – Miễn phí
수시 – Tuyển sinh không theo kỳ cố định
정시 – Tuyển sinh theo kỳ cố định
모집 – Tuyển sinh
전형 – Hình thức xét tuyển
조건 – Điều kiện
진학률 – Tỷ lệ vào học tiếp (tỷ lệ vào đại học)
Bài 12: 선거와 투표 - Bầu cử và bỏ phiếu
선거: bầu cử
대선: bầu cử tổng thống
총선: tổng tuyển cử
지방 선거: bầu cử địa phương
대통령: tổng thống
국회 의원: đại biểu quốc hội
교육감: giám đốc sở giáo dục
시장: thị trưởng
도지사: tỉnh trưởng
구청장: quận trưởng
군수: huyện trưởng
구 의원: nghị sĩ quận
시 의원: nghị sĩ thành phố
군 의원: nghị sĩ huyện
비례 대표: đại biểu theo tỷ lệ
선거 운동: vận động tranh cử
후보자: ứng cử viên
선거 공약: cam kết tranh cử
선거 포스터: áp phích tranh cử
지지하다: ủng hộ
유권자: cử tri
투표소: điểm bỏ phiếu
신분: thân phận, giấy tờ tùy thân
투표용지: phiếu bầu
기표소: phòng đánh dấu phiếu
투표하다: bỏ phiếu
투표함에 넣다: cho vào thùng phiếu
개표하다: kiểm phiếu
지지율이 높다/낮다: tỷ lệ ủng hộ cao/thấp
득표율이 높다/낮다: tỷ lệ phiếu bầu cao/thấp
당선되다: đắc cử
훌륭하다: xuất sắc
존경하다: tôn trọng
정치인: chính trị gia
참여: sự tham gia
권리: quyền
의무: nghĩa vụ
투표권: quyền bầu cử
자료: tài liệu
꼼꼼히: một cách cẩn thận
소중하다: quý báu
정당: đảng chính trị
(4원칙): 4 nguyên tắc
개표소: điểm kiểm phiếu
상황: tình hình
막: vừa mới
정각: đúng giờ
분주하다: bận rộn
이르다: sớm
시각: thời điểm
발길이 뜸하다: ít người đến
앞서: trước đó
사전 투표: bỏ phiếu sớm
평균: trung bình
(평균을) 밑돌다: thấp hơn mức trung bình
본인: bản thân mình
지정되다: được chỉ định
챙기다: mang theo, chuẩn bị
도덕성: đạo đức
소통 능력: khả năng giao tiếp
판단력: năng lực phán đoán
추진력: năng lực thực thi
행정 경험: kinh nghiệm hành chính
전문성: tính chuyên môn
리더십: năng lực lãnh đạo
유형: loại hình
민주적: dân chủ
합법적: hợp pháp
강력하다: mạnh mẽ
정치적: mang tính chính trị
의논하다: thảo luận
협상적: mang tính thương lượng
원하다: mong muốn
차기: tiếp theo, kế nhiệm
자질: phẩm chất
여론: dư luận
대상: đối tượng
설문 조사: khảo sát
갖추다: có đủ, trang bị
상대적으로: tương đối
선호하다: ưa thích
압도적으로: áp đảo
풍부하다: phong phú
리더: người lãnh đạo
Bài 13: 환경 보호 - Bảo vệ môi trường
환경이 오염되다: môi trường bị ô nhiễm
대기 오염이 발생하다: xảy ra ô nhiễm không khí
미세 먼지가 심하다: bụi mịn nghiêm trọng
수질 오염이 심각하다: ô nhiễm nguồn nước nghiêm trọng
떼죽음을 당하다: chết hàng loạt
토양 오염을 일으키다: gây ô nhiễm đất
농약에 중독되다: bị ngộ độc thuốc trừ sâu
배기가스를 줄이다: giảm khí thải
차량 2부제를 실시하다: thực hiện quy định chia số xe theo ngày
대체 에너지를 개발하다: phát triển năng lượng thay thế
농약 사용을 줄이다: giảm sử dụng thuốc trừ sâu
쓰레기 종량제를 실시하다: thực hiện chế độ tính phí rác theo lượng
일회용품 사용을 줄이다: giảm sử dụng đồ dùng một lần
생활 하수: nước thải sinh hoạt
정화: lọc sạch, làm sạch
폐수: nước thải
무단: không phép, không đúng quy định
친환경 세제를 사용하다: sử dụng chất tẩy rửa thân thiện với môi trường
늘리다: tăng lên
애쓰다: cố gắng
논밭: ruộng đồng
뿌리다: rải, phun
아껴 쓰다: sử dụng tiết kiệm
상하다: hư hỏng
구급차: xe cấp cứu
예방 주사: tiêm phòng
입사 시험: kỳ thi tuyển vào công ty
비기다: hòa
메모하다: ghi chú
냄새가 심하다: mùi rất nồng/nặng
증상: triệu chứng
피부병: bệnh ngoài da
헷갈리다: nhầm lẫn
씨: hạt
껍질: vỏ (trái cây...)
찻잎: lá trà
스티커: nhãn dán
지구 온난화: hiện tượng nóng lên toàn cầu
폭우: mưa lớn
폭설: tuyết rơi dày
가뭄: hạn hán
이상 기후: khí hậu bất thường
세계 곳곳: khắp nơi trên thế giới
이재민: người bị mất nhà (do thiên tai)
아마존: Amazon
인류: nhân loại
입을 모으다: đồng lòng, cùng lên tiếng
정부: chính phủ
석유: dầu mỏ
석탄: than đá
힘쓰다: dốc sức, nỗ lực
Bài 14: 생활과 경제 - Cuộc sống và Kinh tế
물가 – vật giá
상승하다 – tăng lên
하락하다 – giảm xuống
실업률 – tỷ lệ thất nghiệp
증가하다 – gia tăng
감소하다 – giảm bớt
경기 – tình hình kinh tế
호황 – thời kỳ hưng thịnh
불황 – khủng hoảng kinh tế
환율 – tỷ giá hối đoái
오르다 – tăng
내리다 – giảm
소비 – tiêu dùng
원재료 – nguyên vật liệu
인상 – sự tăng (giá, lương...)
변동 – biến động
부동산 – bất động sản
급등 – tăng đột biến
수요 – nhu cầu
공급 – cung cấp
침체 – trì trệ
농도 – nồng độ
자제하다 – kiềm chế
실명제 – chế độ dùng tên thật
숨기다 – che giấu
김장철 – mùa muối kim chi
요인 – yếu tố
비수기 – mùa thấp điểm
웃차림 – cách ăn mặc
유리하다 – có lợi
단정하다 – chỉnh tề
자유분방하다 – tự do phóng khoáng
보수적 – bảo thủ
신뢰감 – cảm giác tin tưởng
적절하다 – thích hợp
뛰다 – nhảy vọt
폭락 – sụt giảm mạnh
폭등 – tăng vọt
Bài 15: 법과 질서 - Luật pháp và trật tự
질서를 지키다 — giữ gìn trật tự
범죄를 저지르다 — phạm tội
법/법규를 위반하다 — vi phạm pháp luật/quy định
범칙금/벌금을 내다 — nộp tiền phạt
처벌을 받다 — bị xử phạt
불법 — trái pháp luật
신고 전화 — cuộc gọi báo cáo/báo án
무단 — trái phép
저작권법 — luật bản quyền
주정차 금지 — cấm dừng/đỗ xe
불법 투기 단속 — kiểm soát/xử lý đổ rác trái phép
함부로 — bừa bãi
미처 — chưa kịp
매출 — doanh thu
폭설 — tuyết rơi dày
짐작하다 — suy đoán
권리 — quyền
의무를 다하다 — thực hiện nghĩa vụ
강산 — núi sông
벼 — cây lúa (lúa)
버릇 — thói quen
응급실 — phòng cấp cứu
당황하다 — bối rối
공유 — chia sẻ
명예 훼손죄 — tội phỉ báng
모욕죄 — tội xúc phạm
경범죄 — tội nhẹ, vi phạm nhỏ
쓰레기 투기 — xả rác bừa bãi
음주 소란 — gây rối do say rượu
인근 소란 — gây ồn ào khu vực lân cận
무단 침입 — xâm nhập trái phép
범죄 — tội phạm
검거율 — tỷ lệ bắt giữ
살인 — giết người
강도 — cướp
강간 — hiếp dâm
절도 — trộm cắp
폭력 — bạo lực
대수롭지 않다 — không đáng kể
지속적 — liên tục
성숙하다 — trưởng thành
시민 의식 — ý thức công dân
Bài 16: 이민 생활 - Cuộc sống di dân
막막하다 — mơ hồ, bế tắc
갈등을 겪다 — trải qua xung đột
차별 대우를 당하다 — bị đối xử phân biệt
극복하다 — vượt qua
법에 호소하다 — kêu gọi/nhờ đến pháp luật
불의에 타협하다 — thỏa hiệp với điều bất công
불치병 — bệnh nan y
멸종하다 — tuyệt chủng
사라지다 — biến mất
영주권 — thẻ thường trú
개업 — khai trương, mở cửa hàng
수료식 — lễ bế giảng, lễ tốt nghiệp
소감 — cảm nghĩ
영광 — vinh dự
비결 — bí quyết
마음먹다 — quyết tâm
꿈 — ước mơ
전도사 — người truyền giáo
달려가다 — chạy tới
끊임없이 — không ngừng
자기 계발 — tự phát triển bản thân
열정을 쏟다 — dốc hết đam mê/nhiệt huyết
고난을 이기다 — vượt qua gian khổ
모시다 — phụng dưỡng, chăm sóc (kính ngữ)
새내기 — người mới
간호조무사 — trợ lý y tá
직후 — ngay sau đó
나날 — những ngày tháng
Đừng quên theo dõi Hanquockacha.com để cập nhật bản dịch mới nhất và tài liệu ôn thi KIIP và TOPIK miễn phí!
