![]() |
| Tổng hợp từ vựng KIIP 3 song ngữ Hàn Việt |
공감대가 없다 – không có sự đồng cảm
사이가 멀어지다 – mối quan hệ trở nên xa cách
연락이 끊기다 – mất liên lạc
선배 – tiền bối
대하다 – đối xử
후배 – hậu bối
상사 – cấp trên
지시 – chỉ thị
거절하다 – từ chối
요청 – yêu cầu
방법 – phương pháp, cách làm
솔직하다 – thẳng thắn
예의를 지키다 – giữ lễ phép
공감 – sự đồng cảm
사귀다 – kết bạn, quen biết
부족하다 – thiếu, chưa đủ
내성적이다 – hướng nội
속도 – tốc độ
관심을 갖다 – quan tâm
사이좋다 – hòa thuận, thân thiết
위로 – an ủi
줄이다 – giảm bớt
안부 – lời hỏi thăm
문제를 풀다 – giải quyết vấn đề
외우다 – học thuộc
적응하다 – thích nghi
노력 중이다 – đang nỗ lực
이야기를 나누다 – trò chuyện, chia sẻ
동호회 – câu lạc bộ sở thích
대통령 – tổng thống
말다툼 – cãi vã
답답하다 – bức bối
이직 – chuyển việc
옮기다 – chuyển, dời
대부분 – phần lớn, đa số
Bài 2: 성격 - Tính cách
외향적이다 — hướng
ngoại
내성적이다 — hướng nội
적극적이다 — tích cực, chủ động
소극적이다 — thụ động, rụt rè
꼼꼼하다 — cẩn thận, tỉ mỉ
덜렁거리다 — hậu đậu, cẩu thả
다정하다 — dịu dàng, ân cần
무뚝뚝하다 — cộc cằn, lạnh lùng, ít
nói
(성격이) 느긋하다 — (tính cách) điềm tĩnh, thong thả
(성격이) 급하다 — (tính cách) vội vàng, hấp tấp
활발하다 — năng động
동아리 — câu lạc bộ
봉사 — tình nguyện
습관 — thói quen
(계획을) 세우다 — lập (kế hoạch)
장기 자랑 — thể hiện tài năng
앞에 나서다 — đứng ra trước, xung phong
낯설다 — xa lạ
공무원 — công chức
네일 아티스트 — thợ làm móng, nghệ sĩ nail
유머 감각이 많다 — có khiếu hài hước
설레다 — hồi hộp, háo hức
시끄럽다 — ồn ào
다투다 — cãi nhau
동호회 — hội nhóm, câu lạc bộ sở
thích
달라지다 — thay đổi
눈을 흘기다 — liếc nhìn (thể hiện khó chịu)
Bài 3: 지역 복지 서비스 - Dịch vụ phúc lợi địa phương / Dịch vụ phúc lợi cộng đồng
상담을 받다 – nhận tư vấn
통번역 서비스를 받다 – nhận dịch vụ phiên dịch
구직/창업 상담을 받다 – nhận tư vấn tìm việc/khởi nghiệp
아이를 맡기다 – gửi trẻ
장난감을 대여하다 – thuê/mượn đồ chơi
육아 정보를 얻다 – nhận thông tin nuôi dạy trẻ
노인을 돌보다 – chăm sóc người cao tuổi
한국 문화를 배우다 – học văn hóa Hàn Quốc
건강 검진을 받다 – khám sức khỏe
예방 접종을 받다 – tiêm phòng
임금 체불 – nợ lương
산업 재해 – tai nạn lao động
근무 조건 – điều kiện làm việc
의료 상담 – tư vấn y tế
참가 자격 – tư cách/thủ điều kiện tham gia
정착 – định cư, ổn định cuộc sống
교류실 – phòng giao lưu
장 – nơi, không gian
활용되다 – được sử dụng
고충 – khó khăn, nỗi khổ
Bài 4: 교환과 환불 - Đổi hàng và Hoàn tiền
사이즈가 작다 – kích cỡ nhỏ
색상이 다르다 – màu sắc khác
바지가 헐렁하다 – quần rộng
바지가 끼다 – quần chật
얼룩이 있다 – có vết bẩn
단추가 떨어지다 – cúc bị rơi
바느질이 잘못되다 – đường may bị lỗi
디자인이 마음에 안 들다 – thiết kế không ưng ý
교환하다 – đổi hàng
환불하다 – hoàn tiền
고객 센터에 문의하다 – liên hệ trung tâm khách hàng
소비자 상담 센터 – trung tâm tư vấn người tiêu dùng
상담하다 – tư vấn
치수 – số đo, kích cỡ
실수 – sai sót
택배비 – phí vận chuyển
추천하다 – giới thiệu
가능하다 – có thể
개봉하다 – mở hộp
훼손하다 – làm hỏng
구입하다 – mua
신선식품 – thực phẩm tươi sống
냉동식품 – thực phẩm đông lạnh
파손 – hư hỏng, vỡ
수선하다 – sửa chữa
불가능 – không thể
증정품 – quà tặng
반납하다 – trả lại
구매점 – cửa hàng mua
미개봉 – chưa mở
포장하다 – đóng gói
문의하다 – hỏi, liên hệ
판매자 – người bán
특별하다 – đặc biệt
세일 상품 – sản phẩm giảm giá
소비자 – người tiêu dùng
Bài 5: 소비와 절약 - Tiêu dùng và tiết kiệm
지출 — chi
tiêu
축의금 — tiền mừng (đám cưới, sự kiện)
식비 — chi phí ăn uống
통신비 — chi phí viễn thông
교육비 — chi phí giáo dục
의료비 — chi phí y tế
경조사비 — chi phí hiếu hỉ
공과금 — các khoản phí công cộng
문화생활비 — chi phí sinh hoạt văn hóa
가계부 — sổ chi tiêu gia đình
결제하다 — thanh toán
포인트 — điểm tích lũy
쿠폰 — phiếu giảm giá
적립하다 — tích lũy
충동구매 — mua sắm bốc đồng
난방비 — chi phí sưởi ấm
수리하다 — sửa chữa
중고차 — xe cũ
물려받다 — nhận lại, thừa hưởng
보일러 — nồi hơi / hệ thống sưởi
틀다 — bật
온도 — nhiệt độ
통신사 — nhà mạng
장을 보다 — đi chợ / mua đồ
공유 — chia sẻ
전시 상품 — hàng trưng bày
이월 상품 — hàng tồn mùa trước
합리적이다 — hợp lý
비용이 들다 — tốn chi phí
비용이 부담되다 — chi phí trở thành gánh nặng
비용이 부담스럽다 — chi phí gây áp lực
비용을 줄이다 — giảm chi phí
공동 구매 — mua chung
벼룩시장 — chợ trời / chợ đồ cũ
정반대 — hoàn toàn ngược lại
흠집 — vết xước
육아용품 — đồ dùng nuôi trẻ
설문 조사 — khảo sát
실시하다 — tiến hành
차지하다 — chiếm
한편 — mặt khác
Bài 6: 주거 환경 - Môi trường cư trú
빌딩 숲 — rừng
cao ốc
산업 단지 — khu công nghiệp
안전하다 — an toàn
소음이 심하다 — ồn ào nghiêm trọng
공기가 탁하다 — không khí ô nhiễm
산책로가 있다 — có đường dạo bộ
거리가 깨끗하다 — đường phố sạch sẽ
문화 시설이 많다 — có nhiều cơ sở văn hóa
걸어서 공원에 갈 수 있다 — có thể đi bộ đến công viên
논 — ruộng lúa
밭 — ruộng / nương rẫy
과수원 — vườn cây ăn quả
비닐하우스 — nhà kính
한적하다 — yên tĩnh, vắng vẻ
공기가 맑다 — không khí trong lành
직접 농사를 짓다 — trực tiếp làm nông
하천이 흐르다 — sông suối chảy
경치가 좋다 — phong cảnh đẹp
자연환경이 좋다 — môi trường tự nhiên tốt
비명 소리 — tiếng la hét
지역 — khu vực
범인 — phạm nhân / kẻ phạm tội
놀이터 — sân chơi
여쭤보다 — hỏi (kính ngữ)
체육 센터 — trung tâm thể thao
정문 — cổng chính
풍경화 — tranh phong cảnh
풍경 — phong cảnh
자연 경관 — cảnh quan tự nhiên
최고급 — cao cấp nhất
실크 로드 — Con đường Tơ lụa
현장 — hiện trường / nơi thực tế
옛날 — ngày xưa
건축물 — công trình kiến trúc
간직하다 — lưu giữ
평지 — đồng bằng
펼쳐지다 — trải rộng
언덕 — đồi
일정 — lịch trình
포함되다 — được bao gồm
건조하다 — khô hạn
염소 — dê
풀 — cỏ
Bài 7: 문화생활 - Đời sống văn hóa
공연 – buổi
biểu diễn
뮤지컬 – nhạc kịch
연극 – kịch
연주회 – buổi hòa nhạc, biểu diễn nhạc
cụ
난타 – NANTA (biểu diễn gõ Hàn Quốc)
사물놀이 – nhạc truyền thống
Samulnori
길거리 공연(버스킹) – biểu diễn đường phố (busking)
전시회 – triển lãm
미술 – mỹ thuật
사진 – ảnh, nhiếp ảnh
공예 – thủ công mỹ nghệ
콘서트 – hòa nhạc
케이팝(K-pop) – K-pop
재즈(Jazz) 콘서트 – hòa nhạc Jazz
토크 콘서트(강연) – talk concert (buổi nói chuyện/giảng)
정보를 검색하다 – tìm kiếm thông tin
예매하다 – đặt vé
수령하다 – nhận
좌석 – chỗ ngồi
찾다 – tìm
관람하다 – xem, thưởng thức
감상 소감 – cảm nghĩ sau khi xem
기대하다 – mong đợi
감동적이다 – cảm động
인상적이다 – ấn tượng
안내 방송 – thông báo hướng dẫn
전원을 끄다 – tắt nguồn
입장하다 – vào cửa
택배 – chuyển phát, giao hàng
참석하다 – tham dự
유창하다 – lưu loát
작가 – tác giả
장면 – cảnh
표정 – biểu cảm
헤어지다 – chia tay, ly tán
추천하다 – giới thiệu
입장권 – vé vào cửa
초대권 – vé mời
예약 번호 – số đặt chỗ
할인 – giảm giá
연령 – độ tuổi
유의 사항 – lưu ý
무료 – miễn phí
부담이 없다 – không áp lực (về chi phí)
할인을 받다 – được giảm giá
행사 – sự kiện
박물관 – bảo tàng
경험이 쌓이다 – kinh nghiệm tích lũy
Bài 8: 음식과 요리 - Thức ăn và nấu ăn
고추장 – tương ớt Hàn
간장 – nước tương
된장 – tương đậu nành
참기름 – dầu mè
식초 – giấm
고춧가루 – bột ớt
깨 – vừng, mè
후추 – hạt tiêu
당근을 씻다 – rửa cà rốt
양파 껍질을 벗기다 – bóc vỏ hành tây
감자를 칼로 썰다 – thái khoai tây bằng dao
마늘을 다지다 – băm tỏi
물을 끓이다 – đun nước
기름에 튀기다 – chiên trong dầu
만두를 찌다 – hấp bánh mandu
계란을 삶다 – luộc trứng
밥을 볶다 – xào cơm
나물을 무치다 – trộn rau
고기를 굽다 – nướng thịt
시금치를 데치다 – chần rau bina
토끼 – con thỏ
유효차 – trà hữu hiệu
냉동실 – ngăn đông
죽 – cháo
익다 – chín
믹서기 – máy xay
환자 – bệnh nhân
이유식 – thức ăn dặm cho trẻ em
뷔페 – buffet
군침이 돌다 – thèm chảy nước miếng
뿌리다 – rắc, rải, tưới
채를 썰다 – thái rau thành sợi
얇게 썰다 – thái mỏng
깍둑썰다 – thái hạt lựu
절이다 – muối, ngâm
담다 – cho vào, đựng vào
간을 맞추다 – nêm gia vị
양을 맞추다 – điều chỉnh lượng
시간을 맞추다 – điều chỉnh thời gian
부침 가루 – bột chiên
부치다 – rán, chiên
둘이 먹다가 하나가 죽어도 모른다 – ngon đến mức hai người ăn, một người chết cũng không biết
식용유를 두르다 – cho dầu ăn vào chảo
Bài 9. 고장과 수리 - Hỏng hóc và Sửa chữa
고장이 나다 – bị hỏng
하수구가 막히다 – cống bị tắc
변기가 막히다 – bồn cầu bị tắc
물이 안 나오다 – không có nước chảy ra
물이 새다 – nước bị rò rỉ
전등이 나가다 – đèn bị tắt / hỏng
문이 잠기다 – cửa bị khóa
가스불이 안 들어오다 – bếp ga không lên lửa
냉동이 안 되다 – không đông lạnh được
와이파이 연결이 안 되다 – không kết nối được wifi
액정이 깨지다 – màn hình bị vỡ
부팅이 안 되다 – không khởi động được
전원이 안 켜지다 – không bật nguồn được
서비스 센터에 문의하다 – hỏi tại trung tâm dịch vụ
출장 서비스를 신청하다 – đăng ký dịch vụ sửa chữa tại nhà
서비스 센터에 방문하다 – đến trung tâm dịch vụ
고치다 – sửa chữa
수리하다 – sửa chữa
수리 비용을 내다 – trả phí sửa chữa
무상 수리를 받다 – được sửa chữa miễn phí
딱딱하다 – cứng, rắn chắc
바닥 – sàn nhà
떨어뜨리다 – làm rơi
속도 – tốc độ
예방 주사 – tiêm phòng, tiêm ngừa
냉기 – khí lạnh
조절하다 – điều chỉnh
점검하다 – kiểm tra
보험에 가입하다 – tham gia bảo hiểm
고객 부담금 – chi phí khách hàng tự chịu
제외하다 – loại trừ
환급받다 – được hoàn tiền
갈등 – mâu thuẫn, xung đột
일시적 – tạm thời
플러그 – phích cắm
뽑다 – rút ra
꽂다 – cắm vào
밸브 – van
잠그다 – khóa, vặn chặt
펌프질 – bơm, hút, thông tắc
종료하다 – kết thúc
뚫다 – thông, khoan thủng
이물질 – dị vật, vật lạ
Bài 10: 취업 - Xin việc / Tìm việc làm
학원 강사 – Giảng viên học viện
다문화 언어 강사 – Giảng viên ngôn ngữ đa văn hóa
편의점 아르바이트 – Làm thêm tại cửa hàng tiện lợi
시간제 – Theo giờ
사업하다 – Kinh doanh
가게를 차리다 – Mở cửa hàng
통역 – Phiên dịch (nói)
번역 – Biên dịch (viết)
전문성 – Tính chuyên môn
안정적이다 – Ổn định
근무 환경 – Môi trường làm việc
월급 – Lương tháng
출퇴근이 자유롭다 – Giờ giấc đi về linh hoạt
발전 가능성 – Khả năng phát triển
사회에 기여하다 – Góp phần cho xã hội
자기 계발 – Tự phát triển bản thân
보람을 느끼다 – Cảm thấy có ý nghĩa
구인 광고 – Quảng cáo tuyển dụng
이력서 – Sơ yếu lý lịch (CV)
지원서 – Đơn ứng tuyển
서류를 제출하다 – Nộp hồ sơ
필기시험을 보다 – Thi viết
면접을 보다 – Phỏng vấn
분야 – Lĩnh vực
인원 – Nhân sự, số người
제출 – Nộp
문의 – Thắc mắc, liên hệ
지원 – Ứng tuyển
증명서 – Giấy chứng nhận
사본 – Bản sao
자격증 – Chứng chỉ
Bài 11: 부동산 - Bất động sản
주택 – nhà ở
아파트 – căn hộ chung cư
오피스텔 – officetel (nhà văn phòng)
빌라 – nhà villa (chung cư nhỏ)
원룸 – căn hộ một phòng (one-room)
기숙사 – ký túc xá
매매 – mua bán (bất động sản)
임대 – cho thuê
전세 – thuê trả tiền đặt cọc một lần (jeonse)
월세 – thuê trả tiền hàng tháng (wolse)
편의 시설 – cơ sở tiện ích
산책로 – lối đi dạo
전망 – tầm nhìn, view
햇빛 – ánh sáng mặt trời
내부 – nội thất, bên trong
환경 – môi trường
형태 – hình thức, kiểu dáng
선호하다 – ưa thích, ưu tiên
테라스 – ban công, sân thượng
층간 소음 – tiếng ồn giữa các tầng
도보 – đi bộ
등기부 등본 – bản sao sổ đăng ký nhà đất
부동산 중개소 – văn phòng môi giới bất động sản
신축 – nhà mới xây
역세권 – khu vực gần ga tàu điện
잔금 – số tiền còn lại (sau khi đặt cọc)
전입 신고 – đăng ký chuyển hộ khẩu vào nhà mới
특약 사항 – điều khoản đặc biệt trong hợp đồng
풀 옵션 – full option (nhà có đầy đủ đồ dùng, nội thất)
Bài 12: 전통 명절 - Ngày lễ truyền thống
설날 – Tết Nguyên Đán
정월 대보름 – Rằm tháng Giêng
추석 – Tết Trung Thu
동지 – Đông chí
음력 – Âm lịch
부럼 – Hạt khô ăn vào Rằm tháng Giêng
팥죽 – Cháo đậu đỏ
송편 – Bánh gạo nhân đậu (bánh Chuseok)
떡국 – Canh bánh gạo
기원하다 – Cầu chúc, cầu mong
피부병 – Bệnh ngoài da
생기다 – Xuất hiện, xảy ra
붉은색 – Màu đỏ
풍습 – Phong tục
한가위 – Trung thu (tên khác của Chuseok)
황금연휴 – Kỳ nghỉ vàng
귀성 전쟁 – “Cuộc chiến” về quê (ám chỉ tắc đường dịp lễ)
귀성객 – Người về quê
고속 도로 – Đường cao tốc
붐비다 – Đông đúc
근하신년 – Chúc mừng năm mới
가득하다 – Đầy tràn, tràn ngập
빌다 – Cầu nguyện, ước
친지들 – Người thân, họ hàng
보름달 – Trăng rằm
넉넉하다 – Sung túc, đủ đầy
쫓다 – Đuổi, xua đuổi
풍성하다 – Phong phú, dồi dào
덕담을 하다 – Nói lời chúc tốt đẹp
세배하다 – Lạy chào năm mới
설빔을 입다 – Mặc đồ Tết
세뱃돈을 받다 – Nhận tiền mừng tuổi
가족과 친척들이 모여 윷놀이를 하다 – Gia đình và họ hàng tụ tập chơi trò Yutnori (trò truyền thống Hàn Quốc)
연날리기, 제기차기 놀이를 즐기다 – Thưởng thức trò thả diều và đá cầu
보름달을 보며 소원을 빌다 – Cầu nguyện khi ngắm trăng rằm
햇곡식과 햇과일로 차례를 지내다 – Cúng tổ tiên bằng ngũ cốc và trái cây đầu mùa
Bài 13: 직장 생활 - Cuộc sống nơi công sở
업무 – công
việc, nghiệp vụ
지시 – chỉ thị, mệnh lệnh
작성하다 – viết, soạn thảo
결재 – phê duyệt, duyệt ký
정비하다 – sửa chữa, bảo dưỡng
작동 – vận hành, hoạt động
공구 – dụng cụ, công cụ
재고 – hàng tồn kho
자재 – nguyên vật liệu
제출하다 – nộp, trình
작업 – thao tác, công việc
마무리하다 – hoàn tất, kết thúc
스스로 – tự mình
거주하다 – cư trú, sinh sống
사무직 – nhân viên văn phòng
생산직 – nhân viên sản xuất
관리직 – nhân viên quản lý
영업직 – nhân viên kinh doanh
판매직 – nhân viên bán hàng
일용직 – lao động thời vụ
급여 – tiền lương
연봉 – lương năm
주급 – lương tuần
일당 – lương ngày
시급 – lương giờ
수당(보너스) – phụ cấp (tiền thưởng)
해소하다 – giải tỏa, giải quyết
성과 – thành quả, kết quả
창고 – kho hàng
적응하다 – thích nghi
방식 – phương thức, cách thức
파악하다 – nắm bắt, hiểu rõ
허락을 받다 – được cho phép
상의하다 – thảo luận, bàn bạc
반반씩 – chia đôi, chia đều
모집 공고 – thông báo tuyển dụng
직종 – loại nghề nghiệp
피로 – mệt mỏi
정확하다 – chính xác
이겨 내다 – vượt qua
상사 – cấp trên
상하 관계 – quan hệ cấp trên – cấp dưới
재충전하다 – nạp lại năng lượng, hồi
phục
책임감 – tinh thần trách nhiệm
원만하다 – hòa thuận, suôn sẻ
Bài 14: 인터넷과 스마트폰 - Internet và điện thoại thông minh
정보를 검색하다 – tìm kiếm thông tin
인터넷 뱅킹을 하다 – thực hiện ngân hàng trực tuyến
인터넷 쇼핑을 하다 – mua sắm qua mạng
이메일을 보내다 – gửi email
인터넷 강의를 듣다 – nghe bài giảng trực tuyến
영화를 감상하다 – thưởng thức phim ảnh
에스엔에스(SNS)를 하다 – sử dụng mạng xã hội
댓글을 남기다 – để lại bình luận
유튜브(Youtube)를 보다 – xem Youtube
사진/동영상을 촬영하다 – chụp ảnh/quay video
영상 통화를 하다 – gọi video
문자를 보내다 – gửi tin nhắn
어휘 뜻을 찾다 – tra nghĩa từ vựng
게임을 하다 – chơi trò chơi
앱(App)을 설치하다 – cài đặt ứng dụng
영상 – video, hình ảnh
추천하다 – giới thiệu, đề xuất
긍정적 – tích cực
고립감 – cảm giác cô lập
대중화 – phổ biến rộng rãi
부정적 – tiêu cực
인터넷 중독 – nghiện internet
불면증 – chứng mất ngủ
시력 약화 – giảm thị lực
음주 운전 – lái xe sau khi uống rượu
어색하다 – ngượng ngùng, không tự nhiên
소통하다 – giao tiếp, kết nối
신속하다 – nhanh chóng
해결하다 – giải quyết
의존도 – mức độ phụ thuộc
최신 – mới nhất, hiện đại nhất
간편하다 – đơn giản, tiện lợi
세계적 – mang tính toàn cầu
출장을 가다 – đi công tác
홈페이지 – trang chủ, website
회원 가입을 하다/회원으로 가입하다 – đăng ký thành viên
본인 확인 – xác nhận danh tính
개통하다 – kích hoạt (điện thoại)
접속하다 – truy cập
수시로 – thường xuyên, liên tục
데이터 – dữ liệu
보편화 – phổ biến hóa
소통이 단절되다 – gián đoạn giao tiếp
개인 정보 유출 – rò rỉ thông tin cá nhân
사생활 노출 – tiết lộ đời tư
과유불급 – cái gì quá cũng không tốt
지혜 – trí tuệ
활용하다 – sử dụng, vận dụng
Bài 15: 고민과 상담 - Trăn trở và Tư vấn
인간관계 – mối quan hệ giữa con người
성격이 안 맞다 – không hợp tính cách
국적 취득 – nhập quốc tịch
제자리걸음 – giậm chân tại chỗ
병행하다 – tiến hành song song
두렵다 – sợ hãi
고부간 – mối quan hệ mẹ chồng nàng dâu
불투명하다 – không rõ ràng, mơ hồ
되풀이하다 – lặp lại
만성 피로 – mệt mỏi mãn tính
불면증 – chứng mất ngủ
일정하다 – đều đặn, cố định
재테크 – đầu tư tài chính
머리가 복잡하다 – đầu óc rối bời
신경이 쓰이다 – bận tâm, lo lắng
속이 타다 – ruột gan nóng ruột, sốt ruột
귓치가 아프다 – đau tai
눈앞이 캄캄하다 – tối sầm trước mắt, tuyệt vọng
밥을 못 먹고 자다 – không ăn cơm mà đi ngủ
고민을 털어놓다 – trút bỏ nỗi lo
고민을 나누다 – chia sẻ nỗi lo
조언을 구하다 – tìm kiếm lời khuyên
상담을 받다 – nhận tư vấn
고민을 덜다 – vơi bớt lo lắng
고민을 해결하다 – giải quyết nỗi lo
고민을 털어버리다 – gạt bỏ nỗi lo
급여 – tiền lương
일당 – lương theo ngày
우울증 – chứng trầm cảm
고혈압 – huyết áp cao
당뇨 – bệnh tiểu đường
일시적 – tạm thời
의심하다 – nghi ngờ
보고되다 – được báo cáo
Bài 16: 기후와 날씨 - Khí hậu và Thời tiết
체감 온도 – Nhiệt
độ cảm nhận
습도 – Độ ẩm
비 올 확률 – Xác suất mưa
미세 먼지 – Bụi mịn
최저 기온 – Nhiệt độ thấp nhất
최고 기온 – Nhiệt độ cao nhất
일교차가 크다 – Chênh lệch nhiệt độ ngày và
đêm lớn
비가 그치다 – Mưa tạnh
날이 개다 – Trời quang đãng
기온이 영하로 떨어지다 – Nhiệt độ giảm xuống dưới 0
độ
폭염 주의보 – Cảnh báo nắng nóng
호우/한파 경보 – Cảnh báo mưa lớn / rét đậm
마스크를 쓰다 – Đeo khẩu trang
대피하다 – Tránh, lánh nạn
시간을 내다 – Dành thời gian
소나기가 내리다 – Có mưa rào
야외 행사 – Hoạt động ngoài trời
체육 대회 – Đại hội thể thao
연기하다 – Hoãn lại
무리 – Quá sức
야유회 – Dã ngoại công ty
열대야 – Đêm oi bức (nóng đến mức
không ngủ được)
찬바람이 불다 – Gió lạnh thổi
옷차림 – Cách ăn mặc
춘곤증 – Chứng mệt mỏi mùa xuân
우울하다 – U sầu, trầm cảm
봄/가을을 타다 – Ảnh hưởng
bởi mùa xuân/thu (dễ buồn, mệt, lười...)
고열 – Sốt cao
근육통 – Đau cơ
독감 – Cúm
의심되다 – Bị nghi ngờ / có dấu hiệu
nghi ngờ
몸이 나른하다 – Cơ thể mệt mỏi, uể oải
피로를 느끼다 – Cảm thấy mệt mỏi
기운이 없다 – Không có sức lực
졸음이 오다 – Buồn ngủ
집중력이 떨어지다 – Giảm khả năng tập trung
적응하다 – Thích nghi
익숙하다 – Quen thuộc
스트레칭을 하다 – Giãn cơ, khởi động
수면 시간 – Thời gian ngủ
건조하다 – Khô, hanh
Đừng quên theo dõi Hanquockacha.com để cập nhật bản dịch mới nhất và tài liệu ôn thi KIIP và TOPIK miễn phí!
