Tổng hợp từ vựng KIIP 2 song ngữ Hàn Việt

 

Tổng hợp từ vựng KIIP 2 song ngữ Hàn Việt 

Bài 1:  고향은 경치가 아름다운 곳이에요 - Quê tôi là một nơi có phong cảnh đẹp.

오래되다 – cũ, lâu đời
호수 – hồ nước
맥주 – bia
벚꽃 – hoa anh đào
한강 – sông Hán (sông lớn ở Seoul)
해산물 – hải sản
생선회 – cá sống, sashimi
(사원) – chùa, đền (nơi thờ phật)
박물관 – bảo tàng
건물 – tòa nhà
높다 – cao
많다 – nhiều
복잡하다 – phức tạp
야경 – cảnh đêm
아름답다 – đẹp
교통 – giao thông
편리하다 – tiện lợi
한적하다 – yên tĩnh
깨끗하다 – sạch sẽ
조용하다 – yên lặng
낮다 – thấp
특히 – đặc biệt
관광지 – địa điểm du lịch
 – hòn đảo


Bài 2: 쓰레기는 내가 버릴게요 - Rác để tôi đổ nhé.

청소하다 – dọn dẹp
빨래하다 – giặt đồ
요리하다 – nấu ăn
책장을 정리하다 – sắp xếp giá sách
방을 치우다 – dọn phòng
방을 쓸다 – quét phòng
방을 닦다 – lau phòng
청소기를 돌리다 – bật máy hút bụi
쓰레기를 버리다 – vứt rác
분리수거를 하다 – phân loại rác
빨래를 널다 – phơi đồ giặt
빨래를 개다 – gấp quần áo
세탁기를 돌리다 – bật máy giặt
다림질을 하다 – ủi đồ
손빨래를 하다 – giặt tay
음식을 만들다 – làm đồ ăn
설거지하다 – rửa bát
퇴근 – tan làm
잊다 – quên
보다 – đi chợ / mua sắm
걸레질 – lau dọn bằng giẻ lau
음식물 쓰레기 – rác thực phẩm
급한 일이 생기다 – có việc gấp / việc khẩn cấp phát sinh


Bài 3: 이걸로 한번 입어 보세요 - Hãy thử mặc cái này một lần xem nhé.

쓰다 – đội, đeo (mũ, kính)
모자 – mũ
헬멧 – mũ bảo hiểm
안전모 – mũ bảo hộ
안경 – kính
선글라스 – kính râm
신다 – mang, đi (giày, dép)
운동화 – giày thể thao
샌들 – dép quai hậu
구두 – giày da
부츠 – bốt
슬리퍼 – dép lê
작업화 – giày bảo hộ
치수 – kích cỡ, size
하다 – đeo, thắt (phụ kiện)
맞다 – vừa vặn
굽이 높다 – gót cao
입다 – mặc
티셔츠 – áo thun
청바지 – quần jean
셔츠 – áo sơ mi
치마 – váy
블라우스 – áo blouse (áo kiểu nữ)
원피스 – váy liền
코트 – áo khoác
점퍼 – áo khoác ngắn
바지 – quần
조끼 – áo gile
스카프 – khăn quàng cổ
귀걸이 – bông tai
목도리 – khăn choàng
목걸이 – dây chuyền
길이 – chiều dài
짧다 – ngắn
길다 – dài
편하다 – thoải mái
마음에 들다 – ưng ý, vừa lòng
작업복 – đồ bảo hộ lao động
시원하다 – mát mẻ
– mồ hôi
마르다 – khô
주머니 – túi (quần, áo)


Bài 4: 지금 통화할  있어요? Bây giờ có thể nói chuyện điện thoại được không?

전화() 걸다 – gọi điện thoại
전화() 받다 – nghe điện thoại
전화() 끊다 – cúp máy, ngắt cuộc gọi
문자() 보내다 – gửi tin nhắn
문자() 받다 – nhận tin nhắn
문자() 지우다 – xóa tin nhắn
전화() 바꾸다 – chuyển máy (đưa điện thoại cho người khác)
국제 전화를 하다 – gọi điện thoại quốc tế
영상 통화를 하다 – gọi video
여보세요? – alo
전화를 잘못 걸었어요 – gọi nhầm số rồi
통화 중이에요 – đang trong cuộc gọi
매너 모드로 하세요 / 진동으로 하세요 – hãy để chế độ im lặng / rung
휴대 전화 배터리가 없어요 – điện thoại hết pin
답장이 없어요 – không có phản hồi
전화번호가 번이에요? – số điện thoại của bạn là gì?
전화 왔어요 – có cuộc gọi đến
지금 계세요 – hiện giờ không có ở đây
혹시 – có lẽ, không biết là...
걱정이 되다 – lo lắng
구경하다 – đi dạo, tham quan
시험 범위 – phạm vi ôn thi


Bài 5: 많이 아프면  약을 드세요 - Nếu đau nhiều thì hãy uống thuốc này nhé.

열이 나다 – bị sốt
콧물이 나다 – chảy nước mũi
머리가 아프다 – đau đầu
기침을 하다 – ho
이가 아프다 – đau răng
목이 붓다 – sưng cổ họng
배가 아프다 – đau bụng
설사를 하다 – bị tiêu chảy
부러지다 – bị gãy
다치다 – bị thương
해열제 – thuốc hạ sốt
두통약 – thuốc đau đầu
감기약 – thuốc cảm
소화제 – thuốc tiêu hóa
파스 – miếng dán giảm đau
밴드 – băng dán cá nhân
붙이다 – dán
소독약 – thuốc sát trùng
연고 – thuốc mỡ
바르다 – bôi, thoa
용법 – cách dùng (thuốc)
– lần (số lần)
– phần (liều lượng)
식전 – trước khi ăn
식후 – sau khi ăn
댓글 – bình luận, comment


Bài 6: 맛있는 음식을 먹을  행복해요 - Tôi thấy hạnh phúc khi ăn món ăn ngon

기분이 좋다 – tâm trạng tốt
기쁘다 – vui mừng
행복하다 – hạnh phúc
신나다 – phấn khích, hứng thú
반갑다 – vui mừng khi gặp lại
즐겁다 – vui vẻ
기분이 좋다 – tâm trạng không tốt
슬프다 – buồn
외롭다 – cô đơn
화나다 – tức giận
걱정되다 – lo lắng
짜증나다 – bực bội
답답하다 – bức bối, khó chịu


Bài 7: 집들이니까 세제나 휴지를 가져갈게요 - Vì là tiệc tân gia nên tôi sẽ mang theo nước rửa chén hoặc giấy vệ sinh nhé.

집들이 – tiệc tân gia
휴지 – giấy vệ sinh
세제 – bột giặt, chất tẩy rửa
손님을 맞이하다 – đón khách
음식을 차리다 – chuẩn bị đồ ăn
선물을 가져가다 – mang quà đi
돌잔치 – tiệc thôi nôi
장난감 – đồ chơi
금반지 – nhẫn vàng
손님을 대접하다 – tiếp đãi khách
미리 연락하다 – liên lạc trước
약속 시간을 정하다 – hẹn thời gian
늦지 않게 도착하다 – đến đúng giờ (không trễ)
노크를 하다 – gõ cửa
인사를 나누다 – chào hỏi
명함을 건네다 – trao danh thiếp
방학 – kỳ nghỉ (nghỉ học)
개학 – khai giảng
원어민 – người bản xứ
확인 – xác nhận
답장 – trả lời thư, hồi âm
교장 – hiệu trưởng


Bài 8: 9월부터 한국어 수업을 듣기로 했어요 - Tôi đã quyết định học lớp tiếng Hàn bắt đầu từ tháng 9.

과정명 – tên khóa học
신청 기간 – thời gian đăng ký
과정 기간 – thời gian khóa học
요일 – thứ trong tuần
단계 – cấp độ, giai đoạn
이수 – hoàn thành (khóa học)
출석 – điểm danh, chuyên cần
이상 – trở lên, nhiều hơn
평가 – đánh giá, kiểm tra
합격 – đậu, đạt
불합격 – rớt, trượt
재응시 – thi lại
재수료 – học lại (khóa học)
승급 – lên cấp, thăng cấp


Bài 9 : 근처에 자주 가는 식당이 있어요 - Gần đây có một quán ăn tôi thường xuyên đến.

재료가 신선하다 – nguyên liệu tươi
국물이 시원하다 – nước dùng mát, ngon
달다 – ngọt
쓰다 – đắng
시다 – chua
짜다 – mặn
매콤하다 – cay cay
짭짤하다 – hơi mặn
싱겁다 – nhạt
조미료가 들어가다 – có cho gia vị
달콤하다 – ngọt ngào
새콤하다 – chua ngọt
자리가 없다 – không có chỗ
맛집으로 유명하다 – nổi tiếng là quán ngon
줄을 서다 – xếp hàng
양이 많다 – nhiều phần ăn
밑반찬이 많이 나오다 – có nhiều món phụ
분위기가 좋다 – không khí tốt
서비스가 좋다 – dịch vụ tốt
칸막이가 있다 – có vách ngăn
찾아가다 – tìm đến, đến tận nơi


Bài 10: 시청 옆에 있는데 가까워요 - Nó nằm cạnh tòa thị chính nên rất gần

육교 – cầu vượt
신호등 – đèn giao thông
횡단보도 – vạch sang đường
버스 정류장 – trạm xe buýt
사거리 – ngã tư
지하철역 – ga tàu điện ngầm
맞은편에 있다 – ở phía đối diện
 가다 – đi hướng
똑바로 가다 – đi thẳng
왼쪽으로 가다 – đi về bên trái
오른쪽으로 가다 – đi về bên phải
버스를 타다 – đi xe buýt
교통 카드로 요금을 내다 – trả tiền bằng thẻ giao thông
버스에서 내리다 – xuống xe buýt
지하철로 갈아타다 – chuyển sang tàu điện ngầm
1 출구로 나가다 – ra bằng cổng số 1
회사가 보이다 – thấy công ty
기억하다 – nhớ, ghi nhớ
방법 – cách, phương pháp
편의점 – cửa hàng tiện lợi
아파트 – căn hộ, chung cư


Bài 11: 보름달을 보면서 소원을 빌어요 - Tôi cầu nguyện khi ngắm trăng rằm 

고향에 내려가다 – về quê
친척 – họ hàng
가족이 모이다 – gia đình tụ họp
서로 안부를 묻다 – hỏi thăm nhau
성묘를 하다 – đi tảo mộ
차례를 지내다 – làm lễ cúng tổ tiên
윷놀이 – trò chơi Yutnori (trò chơi dân gian Hàn Quốc)
연날리기 – thả diều
제기차기 – đá cầu truyền thống
설날(음력 1 1) – Tết Nguyên Đán (mùng 1 tháng Giêng âm lịch)
세배를 하다 – lạy chúc Tết
세배를 받다 – nhận lời chúc Tết
떡국 – canh bánh gạo
추석(음력 8 15) – Tết Trung Thu (rằm tháng 8 âm lịch)
송편을 빚다 – nặn bánh songpyeon
보름달 – trăng rằm
소원을 빌다 – cầu nguyện điều ước
대표적 – tiêu biểu, điển hình
덕담 – lời chúc phúc
  – một năm
농사 – việc canh tác nông nghiệp
조상 – tổ tiên


Bài 12: 실수를 자주 하는 편이에요 - Tôi là người hay mắc lỗi

당황하다 – bối rối
창피하다 – xấu hổ
무섭다 – sợ hãi
속상하다 – buồn phiền
우울하다 – u sầu, trầm cảm
그립다 – nhớ nhung
반말을 하다 – nói trống không
이름을 부르다 – gọi tên
 손으로 물건을 드리다 – đưa đồ bằng một tay
 알아듣다 – không nghe hiểu
글자를 잘못 읽다 – đọc sai chữ
잘못 발음하다 – phát âm sai
신발을 신고 들어가다 – mang giày đi vào
노약자석에 앉다 – ngồi ghế dành cho người già/yếu
사람을 잘못 보다 – nhìn nhầm người
단말기 – máy quẹt thẻ, máy đọc thẻ
대다 – chạm vào, đưa ra
환승 – chuyển tuyến (xe bus, tàu điện)
하차 – xuống xe
잔액 – số tiền còn lại (trong thẻ)
동료 – đồng nghiệp


Bài 13: 소포를 보내려고 하는데요 - Tôi định gửi bưu phẩm

편지를 보내다 – Gửi thư
택배를 보내다 – Gửi hàng (chuyển phát nhanh)
소포를 보내다 – Gửi bưu phẩm
등기 – Thư bảo đảm
국제 특급 우편(EMS) – Chuyển phát nhanh quốc tế (EMS)
주소 – Địa chỉ
우표를 붙이다 – Dán tem
우편 번호 – Mã bưu điện
편지 봉투 – Phong bì thư
계좌를 개설하다(통장을 만들다) – Mở tài khoản ngân hàng (làm sổ tiết kiệm)
입금하다(돈을 넣다) – Gửi tiền (nạp tiền vào)
출금하다(돈을 찾다) – Rút tiền
돈을 바꾸다(환전하다) – Đổi tiền (hoán đổi ngoại tệ)
현금 자동 인출기(ATM) 이용하다 – Sử dụng máy rút tiền tự động (ATM)
신용 카드/체크 카드를 만들다 – Làm thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ
공과금을 납부하다 – Thanh toán hóa đơn công cộng (điện, nước, gas, v.v.)
돈을 보내다(송금하다) – Gửi tiền (chuyển khoản)
우편 업무 – Nghiệp vụ bưu điện
은행 업무 – Nghiệp vụ ngân hàng
금융 – Tài chính
예금 – Gửi tiết kiệm
보험 – Bảo hiểm
업무 시간 – Giờ làm việc
내용물 – Nội dung hàng gửi


Bài 14비자 연장 신청을 하려면 어떻게 해야 돼요Muốn xin gia hạn visa thì phải làm như thế nào?

구청 – văn phòng quận
주민 센터 – trung tâm dân cư (trung tâm hành chính phường/xã)
주소 변경 신고를 하다 – khai báo thay đổi địa chỉ
출생 신고를 하다 – khai sinh
혼인 신고를 하다 – khai báo kết hôn
증명서를 받다 – nhận giấy chứng nhận
보건소 – trạm y tế, trung tâm y tế
건강 검진을 받다 – kiểm tra sức khỏe
예방 주사를 맞다 – tiêm phòng
건강 진단서를 받다 – nhận giấy chứng nhận sức khỏe
외국인 등록증 – thẻ đăng ký người nước ngoài
영주권 – thẻ thường trú
국적 취득/귀화 – nhập quốc tịch
통합 신청서(신고서) – đơn đăng ký/hồ sơ tổng hợp (đơn khai báo)
외국인 등록 – đăng ký người nước ngoài
등록증 재발급 – cấp lại thẻ đăng ký
체류 기간 연장 – gia hạn thời gian cư trú
체류 자격 변경 – thay đổi tư cách lưu trú
근무처 – nơi làm việc
체류지 – nơi cư trú
부여 – cấp, ban hành
유효 기간 – thời hạn hiệu lực
사업자 등록 번호 – mã số đăng ký kinh doanh
서명 – chữ ký
– con dấu, dấu xác nhận


Bài 15: 무역 회사에서 번역 일을 하고 있어요 – Tôi đang làm công việc phiên dịch tại công ty thương mại

서류 – tài liệu, hồ sơ
명함 – danh thiếp
사원증 – thẻ nhân viên
복사기 – máy photocopy
프린터 – máy in
출근부 – bảng chấm công
안전모 – mũ bảo hộ
안전화 – giày bảo hộ
기계 – máy móc
공구 – dụng cụ, đồ nghề
작성하다 – soạn, viết
번역하다 – dịch (biên dịch)
출력하다 – in ra
복사하다 – sao chép, photo
팩스 – fax
확인 – xác nhận
켜다 – bật
끄다 – tắt
들다 – nhấc, cầm lên
올리다 – nâng lên
싣다 – chất lên, xếp lên
내리다 – dỡ xuống, hạ xuống
옮기다 – di chuyển, chuyển
통역하다 – phiên dịch (nói)


Bài 16 행사에는 가족이나 친구를 데려가도 되거든요 - Bạn có thể đưa gia đình hoặc bạn bè đến sự kiện đó mà.

포스터 – Áp phích, tờ quảng cáo
축제 – Lễ hội
대상 – Đối tượng
참가비 – Phí tham gia
준비물 – Đồ chuẩn bị
문화 공연 – Biểu diễn văn hóa
체험거리 – Hoạt động trải nghiệm
오시는  – Đường đi, cách đến
문의 – Hỏi, thắc mắc
주최 – Tổ chức, chủ trì
후원 – Tài trợ, hỗ trợ
게시판 – Bảng thông báo
주민 모임 – Cuộc họp cư dân
동호회 – Câu lạc bộ, nhóm sở thích
회원 – Thành viên
단수가 되다 – Mất nước (ngừng cấp nước)
뽑다 – Tuyển chọn, chọn ra
채용 공고 – Thông báo tuyển dụng
한가위 – Tết Trung thu Hàn Quốc (Chuseok)
개최하다 – Tổ chức (sự kiện lớn)
노래 대회 – Cuộc thi hát
퀴즈 대회 – Cuộc thi đố vui
거주하다 – Cư trú, sinh sống
참여하다 – Tham gia
가능하다
 – Có thể, khả thi


Bài 17: 잠을  자면 좋겠어요 - Tôi ước mình có thể ngủ một giấc thật ngon

잠을 충분히 자다 – Ngủ đủ giấc
음식을 골고루 먹다 – Ăn uống đầy đủ, cân bằng
식사를 규칙적으로 하다 – Ăn uống đều đặn
운동을 꾸준히 하다 – Tập thể dục đều đặn
잠이 부족하다 – Thiếu ngủ
편식이 심하다 – Kén ăn (chỉ ăn vài món)
식사가 불규칙하다 – Ăn uống không đều
운동을 거의 하지 않다 – Hầu như không tập thể dục
안색이 좋다 – Sắc mặt không tốt
(기운) 없다 – Không có sức, mệt mỏi
입맛이 없다 – Chán ăn, không ngon miệng
어지럽다 – Chóng mặt
얼굴에 뭐가 나다 – Mặt nổi mụn
열이 나다 – Bị sốt
소화가 되다 – Khó tiêu
몸살이 나다 – Mệt toàn thân (do cảm, kiệt sức)
불면증 – Mất ngủ

 

Bài 18 수업을 신청하는  어때요Bạn thấy sao nếu đăng ký lớp học này?

요가 – Yoga
웰빙 댄스 – Khiêu vũ thể hình (Well-being dance)
천연 비누 – Xà phòng thiên nhiên
도자기 – Đồ gốm
어학 – Ngôn ngữ học
자격증 – Chứng chỉ
미용 – Làm đẹp
노래 교실 – Lớp học hát
음악 교실 – Lớp học âm nhạc
요리 교실 – Lớp học nấu ăn
인터넷으로 알아보다 – Tìm hiểu qua Internet
프로그램을 선택하다 – Chọn chương trình
시간을 확인하다 – Kiểm tra thời gian
홈페이지 – Trang chủ (website)
회원 가입을 하다 – Đăng ký thành viên
수강 신청을 하다 – Đăng ký khóa học
수강료를 결제하다 – Thanh toán học phí
수업을 듣다 – Tham gia lớp học
팸플릿 – Tờ rơi, tờ quảng cáo
도움이 되다 – Có ích, giúp ích
선착순 – Theo thứ tự đăng ký trước
강좌 – Khóa học, bài giảng
접수 – Đăng ký, tiếp nhận
별도 – Riêng biệt, riêng rẽ
바리스타
 – Thợ pha cà phê (Barista)


👉 Bạn đang sinh sống và học tập tại Hàn Quốc, chuẩn bị đổi visa hoặc thi quốc tịch?

Hãy lưu lại bản dịch này để học tập hiệu quả hơn và chia sẻ cho bạn bè cùng luyện thi KIIP.
Đừng quên theo dõi Hanquockacha.com để cập nhật bản dịch mới nhất và tài liệu ôn thi KIIP và TOPIK miễn phí! 

Đăng nhận xét

Mới hơn Cũ hơn