| Sách hội nhập xã hội KIIP-5(30h) Tổng kết từ bài 9-12 - Song ngữ Hàn Việt |
Tổng
kết từ bài 9 – 12
📗대단원 정리 - Tổng kết chương lớn
• 정치 과정과 시민 참여 – Quá trình chính trị và sự tham gia của
công dân
정치 과정, 정치 참여의 중요성, 선거와 투표, 정치 참여 방법, 바람직한 정치 참여 태도
Quá trình chính trị, tầm quan trọng của việc
tham gia chính trị, bầu cử và bỏ phiếu, phương pháp tham gia chính trị, thái độ
tham gia chính trị đúng đắn
• 선거와 정당 – Bầu cử và chính đảng
선거의 중요성과 기능, 공정 선거, 정당의 의미와 역할
Tầm quan trọng và chức năng của bầu cử, bầu cử
công bằng, ý nghĩa và vai trò của chính đảng
• 외교와 국제 관계 – Ngoại giao và quan hệ quốc tế
국제 사회와 외교, 국제기구에서 활약하는 한국인, 한국과 관계 깊은 국가
Cộng đồng quốc tế và ngoại giao, người Hàn Quốc
hoạt động trong các tổ chức quốc tế, các quốc gia có quan hệ mật thiết với Hàn
Quốc
• 남북통일을 위한 노력 – Nỗ lực vì thống nhất Nam–Bắc Triều Tiên
분단의 현실과 문제점, 분단 비용·통일 비용, 통일의 필요성, 통일을 위한 노력
Thực trạng và các vấn đề của sự chia cắt, chi
phí chia cắt và chi phí thống nhất, sự cần thiết của thống nhất, các nỗ lực vì
thống nhất
Từ vựng:
정치 과정 – quá trình chính trị
시민 참여 – sự tham gia của công dân
정치 참여 – tham gia chính trị
중요성 – tầm quan trọng
선거 – bầu cử
투표 – bỏ phiếu
방법 – phương pháp
바람직하다 – đúng đắn, đáng mong muốn
태도 – thái độ
정당 – chính đảng
기능 – chức năng
공정 선거 – bầu cử công bằng
의미 – ý nghĩa
역할 – vai trò
외교 – ngoại giao
국제 관계 – quan hệ quốc tế
국제 사회 – cộng đồng quốc tế
국제기구 – tổ chức quốc tế
활약하다 – hoạt động tích cực
한국인 – người Hàn Quốc
관계 깊다 – có quan hệ mật thiết
국가 – quốc gia
남북통일 – thống nhất Nam–Bắc Triều Tiên
노력 – nỗ lực
분단 – sự chia cắt
현실 – thực trạng
문제점 – vấn đề
분단 비용 – chi phí chia cắt
통일 비용 – chi phí thống nhất
필요성 – sự cần thiết
📗QUIZ
1) 가로 열쇠 - Gợi
ý hàng ngang
ㄱ. 자기 나라의 이익을 달성하기 위해 국제 사회에서 펼치는 평화적인 대외 활동
Hoạt động đối ngoại mang tính hòa bình được triển khai trong cộng đồng quốc tế
nhằm đạt được lợi ích của quốc gia mình
Đáp
án: 외교 — ngoại giao
나. 통일을 위해 남북의 차이를 줄이고 교류하며 통합해 가는 데 사용되는 비용
Chi phí được sử dụng để giảm sự khác biệt giữa Nam và Bắc, tăng cường giao lưu
và tiến tới thống nhất
Đáp
án: 통일비용 — chi phí thống
nhất
다. 대통령을 뽑는 선거 - Cuộc
bầu cử để chọn ra tổng thống
Đáp
án: 대선 — bầu cử tổng
thống
ㄹ. 대통령이 소속되어 있는 정당 - Chính
đảng mà tổng thống trực thuộc
Đáp
án: 여당 — đảng cầm quyền
Từ vựng:
자기 나라 – đất nước mình
이익 – lợi ích
달성하다 – đạt được
국제 사회 – cộng đồng quốc tế
펼치다 – triển khai
평화적 – mang tính
hòa bình
대외 활동 – hoạt động đối ngoại
통일 – thống nhất
차이 – sự khác biệt
줄이다 – giảm
교류하다 – giao lưu
통합하다 – thống nhất,
hợp nhất
사용되다 – được sử dụng
비용 – chi phí
대통령 – tổng thống
뽑다 – bầu, chọn
선거 – bầu cử
소속되다 – trực thuộc
정당 – chính đảng
2) 세로 열쇠 - Gợi
ý hàng dọc
① 남한과 북한이 하나가 되는 것
Việc Nam và Bắc Triều Tiên trở thành một thể thống nhất
Đáp án: 남북통일 — thống nhất Nam–Bắc Triều Tiên
② 투표인의 투표 내용을 다른 사람이 알지 못하도록 비밀을 보장하는 선거제도
Chế độ bầu cử bảo đảm tính bí mật để người khác không biết nội dung bỏ phiếu của
cử tri
Đáp án: 비밀선거 — bầu cử bỏ phiếu kín
③ 민주주의에서는 정당 설립의 자유를 보장하기 때문에 2개 이상의 정당을 인정한다. 이러한 제도를 ○○○○○ (↔단일정당제)라고 한다.
Trong nền dân chủ, do bảo đảm quyền tự do thành lập chính đảng nên công nhận từ
hai chính đảng trở lên. Chế độ này được gọi là ○○○○○ (↔ chế độ một đảng).
Đáp án: 복수정당제 — chế độ đa đảng
Từ vựng:
남한 – Hàn Quốc
(Nam Triều Tiên)
북한 – Triều Tiên
(Bắc Triều Tiên)
하나 – một
되다 – trở thành
투표인 – cử tri
투표 – bỏ phiếu
내용 – nội dung
다른 사람 – người khác
알다 – biết
비밀 – bí mật
보장하다 – bảo đảm
선거제도 – chế độ bầu cử
민주주의 – dân chủ
정당 – chính đảng
설립 – thành lập
자유 – tự do
인정하다 – công nhận
이상 – trở lên
제도 – chế độ
단일정당제 – chế độ một đảng
📗단원 종합 평가 - Đánh giá tổng hợp bài học
1) 다음 단체 중 성격이 다른 단체는? Trong các
tổ chức sau, tổ chức nào có tính chất khác với các tổ chức còn lại?
선택지 / Các lựa chọn
① 환경단체 – Tổ chức môi trường
② 노동조합 – Công đoàn
lao động
③ 복지단체 – Tổ chức phúc
lợi
④ 소비자단체 – Tổ chức người
tiêu dùng
✅ 정답 / Đáp án: ② 노동조합
2) 다음 중 분단 비용에 속하지 않는 것은? Trong các
mục sau, mục nào không thuộc chi phí chia cắt?
선택지 / Các lựa chọn
① 국방비 – Ngân sách quốc phòng
② 외교적 경쟁 비용 – Chi phí cạnh tranh ngoại giao
③ 이산가족의 아픔 – Nỗi đau của các gia đình ly tán
④ 남북 제도 통합 비용 – Chi phí thống nhất thể chế Nam–Bắc
✅ 정답 / Đáp án: ④ 남북 제도 통합 비용
3) 다음 중 선거에 대해서 잘못 말한 사람은? Trong số
những người sau, ai phát biểu sai về bầu cử?
선택지 / Các lựa chọn
① 수잔: 민주 국가에서는 대표자를 국민이 직접 뽑지.
Susan: Ở quốc gia dân chủ, người dân trực tiếp bầu ra người đại diện.
② 자히드: 선거를 관리하는 기관은 선거관리위원회야.
Jahid: Cơ quan quản lý bầu cử là Ủy ban Bầu cử.
③ 파비앙: 대의 민주주의를 실현하는 대표적인 방법은 선거야.
Fabien: Phương thức tiêu biểu để thực hiện dân chủ đại diện là bầu cử.
④ 줄리안: 한국은 모든 국민이 한자리에 모여 결정을 내리기도 해.
Julian: Ở Hàn Quốc, tất cả người dân đôi khi tụ họp tại một nơi để đưa ra quyết
định.
✅ 정답 / Đáp án: ④ 줄리안
Từ vựng:
민주 국가 – quốc gia dân chủ
대표자 – người đại diện
국민 – người dân
직접 – trực tiếp
뽑다 – bầu, chọn
선거를 관리하다 – quản lý bầu cử
기관 – cơ quan
선거관리위원회 – Ủy ban bầu cử
대의 민주주의 – dân chủ đại diện
실현하다 – thực hiện
대표적 – tiêu biểu
방법 – phương pháp
모든 – tất cả
한자리에 – tại một chỗ
모이다 – tụ họp
결정 – quyết định
내리다 – đưa ra
4)〈보기〉에서 설명하는 기관으로 알맞은 곳은? Cơ quan
phù hợp với nội dung được mô tả trong 〈Ví dụ〉 dưới đây là cơ quan nào?
• 정치적 견해가 비슷한 사람들이 모여 만든 집단이다.
Một tổ chức được thành lập bởi những người có quan điểm chính trị tương tự
nhau.
• 선거에서 이기기 위해 각종 공약과 정책을 개발한다.
Phát triển các cam kết và chính sách khác nhau nhằm giành chiến thắng trong bầu
cử.
선택지 / Các lựa chọn
① 정당 — Chính đảng
② 국회 — Quốc hội
③ 이익집단 — Nhóm lợi ích
④ 시민단체 — Tổ chức xã hội
dân sự
✅ 정답 / Đáp án: ① 정당 — Chính đảng
Từ vựng:
정치적 견해 – quan điểm chính trị
비슷하다 – tương tự
사람들 – mọi người
모이다 – tụ họp
만들다 – tạo ra
집단 – tập thể, tổ
chức
선거 – bầu cử
이기다 – chiến thắng
위해 – để, nhằm
각종 – các loại
공약 – cam kết (bầu
cử)
정책 – chính sách
개발하다 – phát triển
5)〈보기〉의 ㄱ, ㄴ에서 설명하는 곳으로 옳은 것은? Trong hai
mô tả ㄱ và ㄴ trong 〈Ví dụ〉, địa danh/tổ chức tương ứng đúng là gì?
ㄱ. 2019년 11월 부산에서 특별 정상 회의를 진행하였다.
Tháng 11 năm 2019, đã tổ chức Hội nghị thượng đỉnh đặc biệt tại Busan.
ㄴ. 정치, 경제, 안보 3대 분야에서 한국과 최초로 협정을 체결하였다.
Đã ký kết thỏa thuận đầu tiên với Hàn Quốc trong ba lĩnh vực: chính trị, kinh tế
và an ninh.
선택지 / Các lựa chọn
① ㄱ ASEAN — Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
ㄴ EU — Liên minh
châu Âu
② ㄱ EU — Liên minh châu Âu
ㄴ ASEAN — Hiệp hội
các quốc gia Đông Nam Á
③ ㄱ 미국 — Hoa Kỳ
ㄴ 일본 — Nhật Bản
④ ㄱ 일본 — Nhật Bản
ㄴ 미국 — Hoa Kỳ
✅ 정답 / Đáp án: ①
Từ vựng:
부산 – Busan
특별 – đặc biệt
정상 회의 – hội nghị thượng đỉnh
진행하다 – tiến hành, tổ
chức
정치 – chính trị
경제 – kinh tế
안보 – an ninh
3대 분야 – ba lĩnh vực chính
최초로 – lần đầu tiên
협정 – hiệp định,
thỏa thuận
체결하다 – ký kết
6) 다음 중 남북 통일의 필요성을 〈보기〉에서 모두 고른 것은?
Trong các ý sau, hãy chọn tất cả những nội dung đúng về sự cần thiết của việc
thống nhất Nam – Bắc Triều Tiên trong 〈Ví dụ〉.
ㄱ. 분단 비용을 높이기 위해서 - Để
làm tăng chi phí chia cắt.
ㄴ. 군사 강대국이 되기 위해서 - Để
trở thành cường quốc quân sự.
ㄷ. 세계 평화에 기여하기 위해서 - Để
góp phần vào hòa bình thế giới.
ㄹ. 이산가족의 고통을 해소하기 위해서 - Để
giải quyết nỗi đau của các gia đình ly tán.
선택지 / Các lựa chọn
① ㄱ, ㄴ
② ㄱ, ㄹ
③ ㄴ, ㄷ
④ ㄷ, ㄹ
✅ 정답 / Đáp án: ④ ㄷ, ㄹ
Từ vựng:
분단 비용 – chi phí chia cắt
높이다 – làm tăng
위해서 – để, nhằm
군사 강대국 – cường quốc quân sự
되다 – trở thành
세계 평화 – hòa bình thế giới
기여하다 – đóng góp
이산가족 – gia đình ly
tán
고통 – nỗi đau
해소하다 – giải quyết,
xoa dịu
📗 선거관리위원회는 무슨 일을 할까? Ủy ban Bầu
cử làm những công việc gì?
1) 공정한 선거를 위해서 한국에서는 ‘선거관리위원회’를 두고 있다.
Để bảo đảm bầu cử công bằng, Hàn Quốc có thành lập “Ủy ban Bầu cử”.
선거관리위원회는 선거 기간에 후보자와 정당의 선거 활동을 감시하는 일을 한다.
Ủy ban Bầu cử có nhiệm vụ giám sát hoạt động vận động bầu cử của các ứng cử
viên và chính đảng trong thời gian bầu cử.
그들의 활동을 살펴보고 혹시라도 법에 어긋나는 일이 있으면 곧바로 주의를 시키고, 심각한 사건이면 검찰에 고발하기도 한다.
Ủy ban theo dõi các hoạt động đó và nếu có hành vi vi phạm pháp luật thì sẽ lập
tức cảnh cáo, còn nếu là vụ việc nghiêm trọng thì có thể tố cáo lên viện kiểm
sát.
▲ 경기도 과천시에 위치한 중앙선거관리위원회 전경
Toàn cảnh Ủy ban Bầu
cử Trung ương nằm tại thành phố Gwacheon, tỉnh Gyeonggi
Từ vựng:
공정하다 – công bằng
선거 – bầu cử
위해서 – để, nhằm
한국 – Hàn Quốc
선거관리위원회 – Ủy ban Bầu cử
두다 – thành lập, đặt
ra
선거 기간 – thời gian bầu cử
후보자 – ứng cử viên
정당 – chính đảng
선거 활동 – hoạt động bầu cử
감시하다 – giám sát
활동 – hoạt động
살펴보다 – theo dõi,
xem xét
법 – pháp luật
어긋나다 – vi phạm
주의를 시키다 – nhắc nhở, cảnh cáo
심각하다 – nghiêm trọng
사건 – vụ việc
검찰 – viện kiểm
sát
고발하다 – tố cáo
2) 선거관리위원회가 생기기 전에는 선거 때마다 불법 선거 때문에 문제가 발생하기도 했다.
Trước khi Ủy ban Bầu cử được thành lập, mỗi kỳ bầu cử đều có lúc xảy ra vấn đề
do bầu cử bất hợp pháp.
후보자들이 자기를 뽑아 달라고 돈을 주거나 밥을 사주기도 했다.
Các ứng cử viên từng đưa tiền hoặc mời ăn uống để nhờ cử tri bầu cho mình.
심지어 거짓으로 상대 후보를 비방하기도 했다.
Thậm chí còn bịa đặt để bôi nhọ ứng cử viên đối thủ.
Từ vựng:
선거관리위원회 – Ủy ban Bầu cử
생기다 – được thành lập,
xuất hiện
전 – trước
선거 – bầu cử
때마다 – mỗi lần
불법 – bất hợp pháp
문제 – vấn đề
발생하다 – phát sinh
후보자 – ứng cử viên
자기 – bản thân
mình
뽑다 – bầu, chọn
돈 – tiền
주다 – đưa
밥 – bữa ăn
사주다 – đãi ăn
심지어 – thậm chí
거짓 – giả dối, bịa
đặt
상대 – đối thủ
비방하다 – bôi nhọ
3) 또 선거관리위원회는 나라의 중요한 일을 결정할 때 국민 전체의 의견을 묻는 국민 투표에 관한 일을 맡아서 하고, 정당을 세우고 없애는 것과 관련된 일도 하고 있다.
Ngoài ra, Ủy ban Bầu cử còn phụ trách các công việc liên quan đến trưng cầu ý
dân – nơi hỏi ý kiến toàn thể 국민 khi quyết định
những vấn đề quan trọng của đất nước, đồng thời thực hiện các công việc liên
quan đến việc thành lập và giải thể các chính đảng.
또 공명선거의 중요성을 국민에게 널리 알리는 활동도 한다.
Ủy ban cũng tiến hành các hoạt động nhằm tuyên truyền rộng rãi cho người dân về
tầm quan trọng của bầu cử công bằng.
▲ 중앙선거관리위원회 총선 상황실 개소식(사진 출처: 중앙선거관리위원회)
Lễ khai trương phòng tình hình tổng tuyển cử của Ủy ban Bầu cử Trung ương (nguồn
ảnh: Ủy ban Bầu cử Trung ương)
Từ vựng:
선거관리위원회 – Ủy ban Bầu cử
나라 – đất nước
중요한 – quan trọng
일 – công việc, vấn
đề
결정하다 – quyết định
국민 – người dân
전체 – toàn thể
의견 – ý kiến
묻다 – hỏi
국민 투표 – trưng cầu ý dân
관하다 – liên quan
맡다 – đảm nhận
정당 – chính đảng
세우다 – thành lập
없애다 – giải thể
관련되다 – liên quan
공명선거 – bầu cử công
bằng
중요성 – tầm quan trọng
널리 – rộng rãi
알리다 – thông báo,
tuyên truyền
활동 – hoạt động
4) 각 지역의 선거관리위원회는 ‘중앙선거관리위원회’가 이끌고 있다.
Các Ủy ban Bầu cử ở từng địa phương đều do “Ủy ban Bầu cử Trung ương” chỉ đạo.
중앙선거관리위원회는 국회, 정부, 법원, 헌법재판소만큼이나 중요하게 여겨지는 독립된 기관이다.
Ủy ban Bầu cử Trung ương là một cơ quan độc lập, được coi là quan trọng không
kém Quốc hội, Chính phủ, Tòa án và Tòa án Hiến pháp.
Từ vựng:
각 – mỗi
지역 – khu vực, địa phương
선거관리위원회 – Ủy ban Bầu cử
중앙선거관리위원회 – Ủy ban Bầu cử Trung
ương
이끌다 – lãnh đạo, chỉ đạo
국회 – Quốc hội
정부 – Chính phủ
법원 – Tòa án
헌법재판소 – Tòa án Hiến pháp
만큼이나 – không kém, ngang với
중요하다 – quan trọng
여겨지다 – được coi là
독립된 – độc lập
기관 – cơ quan
📗 우표를 통해 본 남북 통일을 위한 노력들 - Những nỗ
lực vì thống nhất Nam–Bắc Triều Tiên nhìn qua tem bưu chính
1) 1970년대 이후 교류를 통해 협력하는 남북한 - Từ sau những năm 1970, Nam và Bắc Triều Tiên đã hợp tác thông qua giao
lưu.
남북 적십자 회담 기념 우표는 분단 이후 남북 간 협력 내용이 담긴 최초의 우표이다.
Tem kỷ niệm Hội đàm Hồng Thập Tự Nam–Bắc là con tem đầu tiên ghi lại nội dung hợp
tác giữa Nam và Bắc Triều Tiên sau khi bị chia cắt.
남북 적십자 회담은 이산 가족 상봉 문제를 논의하기 위해 진행된 남북 적십자사 대표단 간 회담이다.
Hội đàm Hồng Thập Tự Nam–Bắc là cuộc họp giữa các đoàn đại biểu Hội Chữ thập đỏ
hai miền nhằm thảo luận vấn đề đoàn tụ các gia đình ly tán.
남측의 제의로 1971년 8월 20일 판문점에서 적십자사 대표단이 최초로 접촉하였고,
Theo đề xuất của phía Nam, ngày 20 tháng 8 năm 1971, các đoàn đại biểu Hội Chữ
thập đỏ đã lần đầu tiên tiếp xúc tại Bàn Môn Điếm.
그로부터 1년 뒤 평양과 서울에서 본회담이 열리게 되었다.
Một năm sau đó, hội đàm chính thức đã được tổ chức tại Bình Nhưỡng và Seoul.
▲ (좌) 남북 적십자 회담 기념우표 / (우) 남북 적십자 본회담 기념우표
(Trái) Tem kỷ niệm
Hội đàm Hồng Thập Tự Nam–Bắc / (Phải) Tem kỷ niệm Hội đàm chính thức Hồng Thập
Tự Nam–Bắc
Từ vựng:
교류 – giao lưu
통해 – thông qua
협력하다 – hợp tác
남북한 – Nam và Bắc Triều Tiên
적십자 – Hồng Thập Tự
회담 – hội đàm
기념 – kỷ niệm
우표 – tem bưu chính
분단 – sự chia cắt
협력 내용 – nội dung hợp
tác
최초 – đầu tiên
이산 가족 – gia đình ly
tán
상봉 – đoàn tụ
문제 – vấn đề
논의하다 – thảo luận
진행되다 – được tiến hành
대표단 – đoàn đại biểu
제의 – đề xuất
판문점 – Bàn Môn Điếm
접촉하다 – tiếp xúc
그로부터 – kể từ đó
본회담 – hội đàm chính thức
열리다 – được tổ chức
2) 1990년대 - 평화 통일을 위해 나아가는 남북한 - Những
năm 1990 – Nam và Bắc Triều Tiên tiến bước hướng tới thống nhất hòa bình.
1990년 10월에 열린 남북통일 친선 축구 경기를 기념하기 위해 발행된 우표에는 친선 경기에 참가하고 있는 남북한 축구 선수들이 경기를 하는 모습이 담겨 있다.
Trên con tem được phát hành để kỷ niệm trận bóng đá giao hữu thống nhất Nam–Bắc
tổ chức vào tháng 10 năm 1990 có hình ảnh các cầu thủ bóng đá Nam và Bắc Triều
Tiên đang tham gia thi đấu trong trận giao hữu.
1991년에는 남북한이 동시에 UN에 가입한 것을 기념하는 우표도 발행되었다.
Năm 1991, cũng đã phát hành tem kỷ niệm việc Nam và Bắc Triều Tiên cùng lúc gia
nhập Liên Hợp Quốc.
▲ (좌) 남북통일 친선 축구 경기 기념 우표 / (우) UN 가입 기념 우표
(사진 출처: (좌) 네이버 카페 ‘우표를 사랑하는 사람들’ / (우) 우정사업본부)
(Trái) Tem kỷ niệm trận bóng đá giao hữu thống nhất
Nam–Bắc / (Phải) Tem kỷ niệm gia nhập Liên Hợp Quốc
Từ vựng:
평화 – hòa bình
통일 – thống nhất
나아가다 – tiến bước
남북한 – Nam và Bắc Triều Tiên
열리다 – được tổ chức
기념하다 – kỷ niệm
발행되다 – được phát hành
우표 – tem bưu chính
친선 – giao hữu
축구 경기 – trận bóng đá
참가하다 – tham gia
선수 – vận động viên
모습 – hình ảnh, dáng vẻ
담기다 – được thể hiện, được ghi lại
동시에 – đồng thời
가입하다 – gia nhập
UN – Liên Hợp Quốc
3) 1990년대 후반 ~ 2000년대 - 활발한 교류를 통한 남북한
Cuối những năm 1990 ~ những năm 2000 – Nam và Bắc Triều Tiên thông qua giao lưu
sôi nổi.
2000년과 2007년에는 각각 남북 정상회담이 실시되어서 남북한은 통일 문제, 경제 협력, 이산가족 상봉 등에 관한 합의를 끌어냈다.
Vào các năm 2000 và 2007, các hội đàm thượng đỉnh Nam–Bắc lần lượt được tổ chức,
qua đó hai miền đã đạt được thỏa thuận về vấn đề thống nhất, hợp tác kinh tế và
đoàn tụ gia đình ly tán.
이후 이산가족 상봉 행사가 여러 차례 개최되었고,
Sau đó, các sự kiện đoàn tụ gia đình ly tán đã được tổ chức nhiều lần,
경의선 복구 사업, 올림픽 대회 남북한 선수단 공동 입장 등의 활발한 교류가 이어졌다.
các hoạt động giao lưu sôi nổi như dự án khôi phục tuyến Gyeongui và việc đoàn
vận động viên Nam–Bắc cùng diễu hành chung tại Thế vận hội cũng được tiếp tục.
▲ (좌) 2000년 남북 정상회담 기념 우표 / (우) 2007년 남북 정상회담 기념 우표
(Trái) Tem kỷ niệm
Hội đàm thượng đỉnh Nam–Bắc năm 2000 / (Phải) Tem kỷ niệm Hội đàm thượng đỉnh
Nam–Bắc năm 2007
Từ vựng:
후반 – giai đoạn cuối
2000년대 – thập niên 2000
활발하다 – sôi nổi
교류 – giao lưu
통하다 – thông qua
남북한 – Nam và Bắc Triều Tiên
각각 – lần lượt
정상회담 – hội đàm thượng đỉnh
실시되다 – được tiến hành
통일 문제 – vấn đề thống
nhất
경제 협력 – hợp tác kinh
tế
이산가족 – gia đình ly tán
상봉 – đoàn tụ
합의 – thỏa thuận
끌어내다 – đạt được
이후 – sau đó
행사 – sự kiện
여러 차례 – nhiều lần
개최되다 – được tổ chức
경의선 – tuyến Gyeongui
복구 사업 – dự án khôi
phục
올림픽 대회 – Thế vận hội
선수단 – đoàn vận động viên
공동 입장 – cùng diễu
hành
이어지다 – được tiếp tục
4) 2018년 – 11년 만에 열린 남북정상회담 - Năm 2018 – Hội
đàm thượng đỉnh Nam–Bắc được tổ chức sau 11 năm.
2018년 남북정상회담은 판문점 남측에서 진행되었다.
Hội đàm thượng đỉnh Nam–Bắc năm 2018 được tiến hành tại khu vực phía Nam của
Bàn Môn Điếm.
남북 정상이 군사분계선에서 만난 것은 역사상 처음 있는 일이며, 북한 최고 지도자가 남한 땅을 밟은 것도 최초의 일이다.
Việc lãnh đạo hai miền gặp nhau tại đường phân giới quân sự là sự kiện đầu tiên
trong lịch sử, đồng thời đây cũng là lần đầu tiên nhà lãnh đạo tối cao Triều
Tiên đặt chân lên lãnh thổ Hàn Quốc.
회담 결과 ‘한반도의 평화와 번영, 통일을 위한 판문점 선언’이 발표되었다.
Kết quả hội đàm là việc công bố “Tuyên bố Bàn Môn Điếm vì hòa bình, thịnh vượng
và thống nhất trên bán đảo Triều Tiên”.
▲ 2018 남북정상회담 기념 우표 (사진 출처: 우정사업본부)
Tem kỷ niệm Hội đàm thượng đỉnh Nam–Bắc năm 2018 (nguồn ảnh: Tổng cục Bưu chính
Hàn Quốc)
Từ vựng:
열리다 – được tổ chức
남북정상회담 – hội đàm thượng đỉnh Nam–Bắc
판문점 – Bàn Môn Điếm
남측 – phía Nam
진행되다 – được tiến hành
정상 – lãnh đạo cấp cao
군사분계선 – đường phân giới quân sự
역사상 – trong lịch sử
처음 – lần đầu tiên
북한 – Triều Tiên (Bắc Triều Tiên)
최고 지도자 – lãnh đạo tối
cao
남한 – Hàn Quốc
땅을 밟다 – đặt chân lên
회담 결과 – kết quả hội
đàm
한반도 – bán đảo Triều Tiên
평화 – hòa bình
번영 – thịnh vượng
통일 – thống nhất
판문점 선언 – Tuyên bố Bàn
Môn Điếm
발표되다 – được công bố
👉 Bạn có thể tham khảo thêm các bài học liên quan trong series KIIP 5(30h):
- Dịch song ngữ Hàn Việt sách hội nhập xã hội KIIP 5(30h) – Bài 12: 남북통일을 위한 노력 (Nỗ lực vì thống nhất Nam – Bắc Triều Tiên) tại đây.👈
- Dịch song ngữ Hàn Việt sách hội nhập xã hội KIIP 5(30h) –Bài 13: 한국의 경제체제 (Hệ thống kinh tế của Hàn Quốc) tại đây.👈
Đừng quên theo dõi Hanquockacha.com để cập nhật bản dịch mới nhất và tài liệu ôn thi KIIP và TOPIK miễn phí!