Dịch sách hội nhập xã hội KIIP 5 – Bài 1: 한국의 상징 — Biểu tượng của Hàn Quốc (KIIP5-70h)

 

Sách hội nhập xã hội KIIP-5(70h)-Bài giảng 1-Biẻu tượng của Hàn Quốc-song ngữ Hàn Việt

Bài 1: 한국의 상징 — Biểu tượng của Hàn Quốc

여권에서 찾을 있는 한국의 상징은 무엇입니까?

Trong hộ chiếu có thể tìm thấy những biểu tượng nào của Hàn Quốc?

답변 / Trả lời

여권에서는 태극 문양과 무궁화 문양을 있습니다.
Trong hộ chiếu có thể thấy biểu tượng Thái Cực và hoa Mugung (hoa Vô Ưu).

한국의 국기, 국화, 국가에 대해 보거나 들은 경험에 대해 이야기해 봅시다.

Hãy kể về trải nghiệm bạn từng thấy hoặc nghe về quốc kỳ, quốc hoa và quốc ca của Hàn Quốc.

답변 / Trả lời

한국에서 생활하면서 태극기를 자주 보았고, 학교 행사나 공공기관에서 한국 국가를 들은 적이 있습니다. 무궁화는 공원과 길에서 자주 있었습니다.
Khi sống ở Hàn Quốc, tôi thường thấy quốc kỳ Taegeukgi, đã nghe quốc ca Hàn Quốc trong các buổi lễ ở trường hoặc cơ quan công cộng. Hoa Mugung thì tôi thấy nhiều ở công viên và trên đường.

Từ vựng:

여권 – hộ chiếu
대한민국 – Đại Hàn Dân Quốc
상징 – biểu tượng
태극 문양 – hoa văn Thái Cực
무궁화 – hoa Mugung (hoa Vô Ưu)
국기 – quốc kỳ
국화 – quốc hoa
국가 – quốc ca
행사 – buổi lễ, sự kiện
공공기관 – cơ quan công cộng
경험 – trải nghiệm
공원 – công viên

학습목표 Mục tiêu học tập

1)한국의 공식 국가명과 의미를 설명할 있다.
Có thể giải thích tên quốc gia chính thức của Hàn Quốc và ý nghĩa của nó.

2)한국의 상징과 한글의 특징을 설명할 있다.
Có thể giải thích các biểu tượng của Hàn Quốc và đặc điểm của chữ Hangeul.

관련 단원 확인하기 Xác nhận đơn vị bài học liên quan

영역 — Lĩnh vực
국민 — Công dân / Quốc dân

제목 — Tiêu đề

대한민국의 정체성과 헌법 — Bản sắc của Đại Hàn Dân Quốc và Hiến pháp

관련 내용 — Nội dung liên quan
대한민국의 정체성 — Bản sắc của Đại Hàn Dân Quốc

Từ vựng:

학습목표 – mục tiêu học tập
공식 – chính thức
국가명 – tên quốc gia
의미 – ý nghĩa
설명하다 – giải thích
상징 – biểu tượng
특징 – đặc điểm
한글 – chữ Hangeul
관련 – liên quan
단원 – đơn vị bài học
영역 – lĩnh vực
국민 – công dân, quốc dân
제목 – tiêu đề
정체성 – bản sắc
헌법 – hiến pháp

📗01. 한국의 국기와 국가는 무엇일까? Quốc kỳ và quốc ca của Hàn Quốc là gì?

1)한국의 공식 국가명

Tên quốc gia chính thức của Hàn Quốc

한국의 공식 국가명은 대한민국이다.
Tên quốc gia chính thức của Hàn Quốc là Đại Hàn Dân Quốc.

대한민국은 국민 모두가 주인이 되는 나라를 의미하며
“Đại Hàn Dân Quốc” mang ý nghĩa một quốc gia nơi mọi người dân đều là chủ nhân,

대한민국이라는 국가명을 줄여서 한국이라고 한다.
và tên này được rút ngắn thành “Hàn Quốc”.

한자로는 大韓民國, 영어로는 Republic of Korea라고 한다.
Viết bằng chữ Hán là 大韓民國, tiếng Anh là Republic of Korea.

남한이나 South Korea라고 하는 경우도 있는데, 이것은 북한과 구별하여 부르는 명칭이다.
Đôi khi còn được gọi là Nam Hàn hoặc South Korea, là cách gọi để phân biệt với Bắc Hàn.

공식 Chính thức
국가적이나 사회적으로 인정된 공적인 방식
Hình thức mang tính công khai được công nhận bởi quốc gia hoặc xã hội.

Từ vựng:

국기 – quốc kỳ
국가(노래) – quốc ca
공식 – chính thức
국가명 – tên quốc gia
대한민국 – Đại Hàn Dân Quốc
국민 – người dân
주인 – chủ nhân
줄이다 – rút gọn
한자 – chữ Hán
영어 – tiếng Anh
구별하다 – phân biệt
남한 – Nam Hàn
북한 – Bắc Hàn
공적 – mang tính công cộng
사회적 – thuộc về xã hội
인정되다 – được công nhận

2)한국의 국기 Quốc kỳ của Hàn Quốc

한국의 국기를 태극기(太極旗)라고 부른다.
Quốc kỳ của Hàn Quốc được gọi là Taegeukgi (Thái Cực Kỳ).

태극기는 흰색 바탕에 빨강과 파랑의 태극 모양이 중앙에 있고, 주변에 검은색의 4괘가 있다.
Taegeukgi có nền màu trắng, ở giữa là hình Thái Cực (đỏ và xanh), và xung quanh là 4 quẻ màu đen.

흰색은 밝음과 순수, 평화를 의미한다.
Màu trắng tượng trưng cho sự sáng sủa, thuần khiết và hòa bình.

빨강은 존귀를, 파랑은 희망을, 빨강과 파랑이 합쳐진 태극은 조화로운 우주를 나타낸다.
Màu đỏ tượng trưng cho sự cao quý, màu xanh tượng trưng cho hy vọng, và vòng Thái Cực đỏ–xanh biểu thị vũ trụ hài hòa.

4괘는 각각 하늘(), (), (), () 가리키며 자연의 조화를 의미한다.
Bốn quẻ tượng trưng cho trời (), đất (), nước (), lửa (), thể hiện sự hài hòa của tự nhiên.

이를 통해 태극기는 평화와 화합을 강조하고 있음을 있다.
Qua đó, Taegeukgi thể hiện tinh thần nhấn mạnh sự hòa bình và hòa hợp.

국경일이나 국가기념일에는 태극기를 대문이나 창문 등에 단다.
Vào ngày lễ quốc gia hoặc các ngày kỷ niệm, người dân treo Taegeukgi trước cổng nhà hoặc trên cửa sổ.

국기

나라를 상징하는 깃발 Lá cờ tượng trưng cho quốc gia

존귀

높고 귀함 Cao quý và đáng trân trọng

조화

서로 어울림 Hài hòa, hòa hợp

평화

갈등이 없이 평온함 Hòa bình, yên ổn không xung đột

화합

화목하게 어울림 Hòa hợp, hòa thuận

Từ vựng:

국기 – quốc kỳ
태극기 – cờ Taegeukgi
바탕 – nền (màu nền)
태극 모양 – hình Thái Cực
– quẻ
흰색 – màu trắng
밝음 – sự sáng sủa
순수 – thuần khiết
평화 – hòa bình
빨강 – màu đỏ
존귀 – cao quý
파랑 – màu xanh
희망 – hy vọng
조화 – sự hài hòa
우주 – vũ trụ
자연 – thiên nhiên
강조하다 – nhấn mạnh
국경일 – ngày lễ quốc gia
국가기념일 – ngày kỷ niệm quốc gia
대문 – cổng chính
창문 – cửa sổ
상징하다 – tượng trưng

3)한국의 국가 Quốc ca của Hàn Quốc

나라마다 나라를 대표하는 노래인 국가가 있다.
Mỗi quốc gia đều có một bài hát đại diện gọi là quốc ca.

한국에서는 국가를 애국가라고 하는데,
Ở Hàn Quốc, quốc ca được gọi là Aegukga,

나라를 사랑하는 마음을 담은 노래라는 뜻이다.
có nghĩa là “bài hát chứa đựng tấm lòng yêu nước”.

1900년대 초에 만들어진 애국가는 4절로 구성되어 있다.
Aegukga được sáng tác vào đầu những năm 1900 và gồm 4 đoạn.

애국가 Quốc ca

1: 동해물과 백두산이 마르고 닳도록 하느님이 보우하사 우리나라 만세
Đoạn 1: Xin Trời che chở cho đất nước ta muôn năm, dù biển Đông và núi Baekdu có cạn kiệt.

2: 남산 위에 소나무 철갑을 두른 바람서리 불변함은 우리 기상일세
Đoạn 2: Cây thông trên núi Nam San như khoác áo giáp, dù gió sương vẫn không đổi – đó là khí chất của dân tộc ta.

3: 가을 하늘 공활한데 높고 구름 없이 밝은 달은 우리 가슴 일편단심일세
Đoạn 3: Trời thu cao rộng, vầng trăng sáng không gợn mây – như trái tim trung kiên một lòng của chúng ta.

4: 기상과 맘으로 충성을 다하여 괴로우나 즐거우나 나라 사랑하세
Đoạn 4: Với tinh thần và trái tim ấy, dù gian khó hay vui sướng, hãy yêu nước và giữ vững lòng trung thành.

후렴( 절마다): 무궁화 삼천리 화려강산 대한사람 대한으로 길이 보전하세
Điệp khúc (lặp lại sau mỗi đoạn): Hoa Mugung – non sông đẹp ba nghìn dặm, người Đại Hàn hãy gìn giữ đất nước mãi mãi.

국가 Quốc ca
국가는나라라는 의미와나라를 대표하는 노래라는 가지 의미가 있다.
Quốc ca có hai ý nghĩa: “đất nước” và “bài hát đại diện cho quốc gia”.

Từ vựng:

국가 – quốc ca, quốc gia
대표하다 – đại diện
애국가 – bài Aegukga
나라 – đất nước
사랑 – tình yêu
마음 – tấm lòng
구성되다 – được cấu thành
– đoạn (trong bài hát)
동해물 – biển Đông
백두산 – núi Baekdu
마르다 – khô cạn
닳도록 – đến khi mòn đi
보우하다 – che chở
만세 – muôn năm
남산 – núi Nam San
소나무 – cây thông
철갑 – áo giáp sắt
바람서리 – gió sương
불변하다 – không thay đổi
기상 – khí chất
가을 하늘 – bầu trời mùa thu
공활하다 – rộng lớn
구름 – mây
일편단심 – một lòng trung kiên
충성 – lòng trung thành
괴로우나 즐거우나 – dù khó khăn hay vui sướng
보전하다 – bảo tồn, gìn giữ
무궁화 – hoa Mugung
삼천리 – ba nghìn dặm

화려강산 – non sông tươi đẹp

4)알아두면 좋아요태극기는 언제 달까?

Mẹo hay — Khi nào thì treo Taegeukgi (quốc kỳ Hàn Quốc)?

태극기는 매일 달아도 되는데 특히 다음과 같은 날에는 많이 있다.
Taegeukgi có thể treo hằng ngày, nhưng đặc biệt vào những ngày sau đây sẽ thấy xuất hiện nhiều hơn.

3 1(삼일절)

일본의 지배에 저항하여 일어난 독립 만세 운동을 기념하는
Ngày 1 tháng 3 (Ngày Độc lập 3.1): Ngày kỷ niệm phong trào vạn tuế độc lập chống lại sự cai trị của Nhật Bản.

6 6(현충일)

국가를 위해 자신의 목숨을 바친 분들을 기리는 (조의를 표하는 )
Ngày 6 tháng 6 (Ngày Tưởng niệm): Ngày tưởng nhớ những người đã hy sinh cho đất nước (ngày thể hiện sự tưởng niệm).

7 17(제헌절)

대한민국 최초의 헌법이 제정된 날을 기념하는
Ngày 17 tháng 7 (Ngày Hiến pháp): Ngày kỷ niệm việc ban hành hiến pháp đầu tiên của Đại Hàn Dân Quốc.

8 15(광복절)

일본의 지배에서 벗어나 독립한 것을 기념하는
Ngày 15 tháng 8 (Ngày Quang Phục): Ngày kỷ niệm Hàn Quốc giành lại độc lập khỏi Nhật Bản.

10 3(개천절)

한국 최초의 국가인 고조선이 만들어진 것을 기념하는
Ngày 3 tháng 10 (Ngày Khai Thiên): Ngày kỷ niệm sự thành lập quốc gia đầu tiên của Hàn Quốc – Cổ Triều Tiên (Gojoseon).

10 9(한글날)

세종대왕이 훈민정음(한글) 반포한 것을 기념하고, 한글의 연구·보급을 장려하기 위하여 정한
Ngày 9 tháng 10 (Ngày Hangeul): Ngày kỷ niệm vua Sejong ban bố Hunminjeongeum (Hangeul) và khuyến khích việc nghiên cứu – phổ biến chữ Hangeul.

경축일 평일
Ngày lễ chúc mừng và ngày bình thường

조의(弔意) 표하는
Ngày thể hiện sự tưởng niệm (treo cờ rủ)

Từ vựng:

알아두면 좋아요 – mẹo hay, điều nên biết
태극기 – quốc kỳ Taegeukgi (cờ Hàn Quốc)
달다(깃발) – treo (cờ)
삼일절 – ngày 1/3, ngày Độc lập 3.1
지배 – sự cai trị
저항하다 – chống lại
독립 – độc lập
기념하다 – kỷ niệm
현충일 – ngày tưởng niệm 6/6
목숨 – sinh mạng
바치다 – cống hiến, hy sinh
기리다 – tưởng nhớ
조의 – sự tưởng niệm
제헌절 – ngày hiến pháp
헌법 – hiến pháp
광복절 – ngày quang phục
벗어나다 – thoát khỏi
개천절 – ngày khai thiên
고조선 – Cổ Triều Tiên
한글날 – ngày Hangeul
반포하다 – ban bố
보급 – phổ biến
장려하다 – khuyến khích
경축일 – ngày lễ chúc mừng
평일 – ngày thường

📗02.한국의 국화와 문자는 무엇일까? Quốc hoa và chữ viết của Hàn Quốc là gì?

1)한국의 국화  Quốc hoa của Hàn Quốc

한국을 상징하는 꽃은 무궁화이다.
Loài hoa tượng trưng cho Hàn Quốc là hoa Mugung.

무궁화는영원히 피고 피어서 지지 않는 이라는 뜻을 담고 있다.
Mugung mang ý nghĩa là “loài hoa nở mãi, nở liên tục và không tàn”.

실제로 무궁화는 보통 7월에서 10 사이에 매일 꽃을 피우는데
Thực tế, hoa Mugung thường nở hằng ngày từ tháng 7 đến tháng 10,

나무 하나에서 2천여 개의 꽃송이가 핀다.
và trên một cây có thể nở khoảng 2.000 bông hoa.

무궁화는 오래전부터 나라를 상징하는 꽃으로 사랑받아 왔다.
Từ lâu, Mugung đã được yêu thích như một loài hoa tượng trưng cho đất nước.

무궁화와 태극기 모양을 기초로 하여 국가의 권위를 상징하는 국가 문장이 만들어졌으며
Dựa trên hình hoa Mugung và hình Thái Cực, quốc huy tượng trưng cho quyền uy quốc gia đã được tạo nên,

나라의 중요한 문서, 훈장, 대통령 표창장, 여권 등에 활용되고 있다.
và được sử dụng trong các giấy tờ quan trọng của quốc gia, huân chương, bằng khen của tổng thống và hộ chiếu.

권위

사회적으로 인정을 받고 영향력을 끼칠 있는
Quyền uy: Sức mạnh được xã hội công nhận và có thể tạo ảnh hưởng.

훈장

국가나 사회에 공로(노력과 수고) 사람에게 국가에서 표창(널리 알려 칭찬)하기 위하여 주는
Huân chương: Giải thưởng nhà nước trao cho người có công lớn đối với quốc gia hoặc xã hội.

Từ vựng

국화 – quốc hoa
무궁화 – hoa Mugung
영원히 – vĩnh viễn
지지 않다 – không tàn
꽃송이 – bông hoa
상징하다 – tượng trưng
나라 – đất nước
기초로 하여 – dựa trên
문장 – quốc huy
권위 – quyền uy
사회적 – mang tính xã hội
영향력 – sức ảnh hưởng
훈장 – huân chương
공로 – công lao
표창 – khen thưởng
대통령 – tổng thống
표창장 – bằng khen
여권 – hộ chiếu

2)한국의 문자  Chữ viết của Hàn Quốc

대한민국 고유 문자인 한글은 1443 조선의 세종대왕이 만들었다.
Chữ viết riêng của Đại Hàn Dân Quốc – Hangeul – được vua Sejong của triều Joseon tạo ra vào năm 1443.

한글의 자음은 , , 입술 발음기관의 모양을,
Các phụ âm của Hangeul được tạo theo hình dạng của các cơ quan phát âm như lưỡi, cổ họng, môi,

모음은 하늘(·), (), 사람() 모양을 본떠 만들었다.
và nguyên âm được mô phỏng theo hình trời (·), đất () và con người ().

자음(14) 모음(10) 모두 24개의 문자를 조합하여 모든 글자를 만들 있다.
Kết hợp 14 phụ âm và 10 nguyên âm, tổng cộng 24 ký tự có thể tạo thành tất cả các chữ trong tiếng Hàn.

글자를 만드는 원리가 간단하고 과학적이어서
Nguyên lý tạo chữ đơn giản và mang tính khoa học,

한글은 배우기 쉽고 사용하기에 편리하다는 평가를 받고 있다.
nên Hangeul được đánh giá là dễ học và thuận tiện khi sử dụng.

세종대왕이 학자들과 함께 만든 훈민정음 해례본에는 한글을 만든 목적을 밝히고 있는데,
Trong quyển sách Hunminjeongeum Haeryebon mà vua Sejong và các học giả biên soạn, nêu rõ mục đích tạo ra Hangeul,

그것은 글을 읽을 모르는 백성이 쉽게 배워 있는 글자를 만드는 것이다.
đó là tạo ra một loại chữ để người dân không biết chữ cũng có thể dễ dàng học và sử dụng.

훈민정음 해례본이 만들어진 날을 기념하여
Để kỷ niệm ngày hoàn thành sách Hunminjeongeum Haeryebon,

10 9일을 한글날로 정해 기념하고 있다.
ngày 9 tháng 10 được chọn làm Hangeul Day (Ngày Hangeul).

유네스코에서도 책을 세계기록유산으로 지정하였고
UNESCO cũng đã công nhận cuốn sách này là Di sản Tư liệu Thế giới,

세계 곳곳에서 문맹을 없애는 공이 사람이나 단체에게
và trao tặng cho những cá nhân hoặc tổ chức có công lớn trong việc xóa nạn mù chữ trên toàn thế giới

세종대왕상이라는 이름의 상을 주고 있다.
một giải thưởng mang tên Giải thưởng Vua Sejong.

발음기관

말의 소리를 내는 쓰이는 몸의 부분
Cơ quan phát âm: bộ phận cơ thể tạo ra âm thanh khi nói

훈민정음

백성을 가르치는 바른 소리  Hunminjeongeum: “Âm đúng để dạy dân”

해례본

예를 들어서 해설한  Bản giải thích (sách chú giải bằng ví dụ)

문맹

글을 읽거나 모름  Mù chữ, không biết đọc hoặc viết

Từ vựng

문자 – chữ viết
한글 – chữ Hangeul
세종대왕 – vua Sejong
자음 – phụ âm
모음 – nguyên âm
발음기관 – cơ quan phát âm
하늘 – trời
– đất
사람 – con người
본뜨다 – mô phỏng theo
조합하다 – kết hợp
과학적 – mang tính khoa học
편리하다 – tiện lợi
훈민정음 – Hunminjeongeum
해례본 – bản giải thích Hunminjeongeum
목적 – mục đích
백성 – người dân
기념하다 – kỷ niệm
한글날 – ngày Hangeul (9/10)
유네스코 – UNESCO
세계기록유산 – Di sản Tư liệu Thế giới
문맹 – mù chữ
– công lao
세종대왕상 – giải thưởng Vua Sejong

3)알아두면 좋아요국경일, 기념식, 국제행사, 스포츠 경기는 어떻게 시작할까?

Mẹo hay — Các ngày lễ quốc gia, lễ kỷ niệm, sự kiện quốc tế và các trận thi đấu thể thao bắt đầu như thế nào?

한국에서는 중요한 행사를 국기(태극기) 대한 경례를 한다.
Ở Hàn Quốc, khi thực hiện các sự kiện quan trọng, người ta chào quốc kỳ (Taegeukgi).

국기에 대한 맹세를 함께 하기도 한다.
Lúc này, đôi khi họ cũng thực hiện lời tuyên thệ với quốc kỳ.

국기에 대한 경례  Chào quốc kỳ

차렷 자세에서 시선은 국기를 향하고,  Ở tư thế nghiêm, mắt hướng về quốc kỳ,

오른손을 펴서 왼쪽 가슴에 댄다.  Tay phải mở ra và đặt lên ngực trái.

국기에 대한 맹세  Lời tuyên thệ với quốc kỳ

나는 자랑스러운 태극기 앞에  Trước quốc kỳ Taegeuk đáng tự hào,

자유롭고 정의로운 대한민국의 무궁한 영광을 위하여
vì vinh quang vĩnh cửu của Đại Hàn Dân Quốc tự do và chính nghĩa,

충성을 다할 것을 굳게 다짐합니다. Tôi xin thề sẽ giữ trọn lòng trung thành.

Từ vựng

국경일 – ngày lễ quốc gia
기념식 – lễ kỷ niệm
국제행사 – sự kiện quốc tế
스포츠 경기 – trận thi đấu thể thao
중요한 행사 – sự kiện quan trọng
국기 – quốc kỳ
태극기 – quốc kỳ Taegeukgi
경례 – chào (chào cờ)
차렷 자세 – tư thế nghiêm
시선 – ánh mắt, hướng nhìn
향하다 – hướng về
오른손 – tay phải
왼쪽 가슴 – ngực trái
맹세 – lời thề, tuyên thệ
자랑스럽다 – tự hào
자유롭다 – tự do
정의롭다 – chính nghĩa
무궁한 영광 – vinh quang vĩnh cửu
충성을 다하다 – giữ trọn lòng trung thành
굳게 다짐하다 – thề nguyện một cách vững chắc

📗주요 내용정리 Tóm tắt nội dung chính

1)한국의 국기와 국가는 무엇일까? Quốc kỳ và quốc ca của Hàn Quốc là gì?

한국의 공식 국가는 ( )이다.

Tên quốc gia chính thức của Hàn Quốc là ( ).

Đáp án gợi ý: 대한민국

한국의 국기인 ( )에는 ( ) ( ) 의미가 담겨 있다.

Trong quốc kỳ Hàn Quốc là ( ) chứa ý nghĩa của ( ) và ( ).

Đáp án gợi ý: 태극기 / 평화 / 조화

한국의 국가는 ( )라고 불리는데 이것은 ( ) 사랑하는 마음을 담은 노래라는 의미를 가진다.

Quốc ca của Hàn Quốc được gọi là ( ), mang ý nghĩa là bài hát thể hiện tình yêu đối với ( ).

2).한국의 국화와 문자는 무엇일까? Quốc hoa và chữ viết của Hàn Quốc là gì?

한국을 상징하는 꽃은 ( )이다.

Loài hoa tượng trưng cho Hàn Quốc là ( ).

Đáp án: 무궁화

한국의 국가 문장은 ( ) ( ) 모양을 기초로 하고 있다.

Quốc huy Hàn Quốc được tạo dựa trên hình dạng của ( ) và ( ).

Đáp án: 무궁화 / 태극기

한국의 고유한 문자인 ( ) 1443년에 조선의 ( ) 만들었다.

Chữ viết đặc trưng của Hàn Quốc – ( ) – được tạo ra vào năm 1443 bởi ( ) của triều Joseon.

Đáp án: 한글 / 세종대왕

한글의 자음과 모음은 사람의 ( ) 하늘, , ( ) 모양을 본떠 만들어졌다.

Phụ âm và nguyên âm của Hangeul được mô phỏng theo hình dạng ( ) của con người, trời, đất và ( ).

Đáp án: 발음기관 / 사람

한글은 ( ) 14개와 ( ) 10 모두 24개의 문자로 구성되어 있다.

Hangeul gồm ( ) 14 ký tự và ( ) 10 ký tự, tổng cộng 24 chữ cái.

Đáp án: 자음 / 모음

Từ vựng

국화 – quốc hoa
무궁화 – hoa Mugung
상징하다 – tượng trưng
국가 문장 – quốc huy
태극기 – quốc kỳ Taegeukgi
고유하다 – đặc trưng, riêng biệt
한글 – chữ Hangeul
세종대왕 – vua Sejong
발음기관 – cơ quan phát âm
본뜨다 – mô phỏng theo
자음 – phụ âm
모음 – nguyên âm
구성되다 – được cấu thành


👉 Bạn có thể tham khảo thêm các bài học liên quan trong series KIIP 5(70h):

👉 Bạn đang sinh sống và học tập tại Hàn Quốc, chuẩn bị đổi visa hoặc thi quốc tịch?

Hãy lưu lại bản dịch này để học tập hiệu quả hơn và chia sẻ cho bạn bè cùng luyện thi KIIP.
Đừng quên theo dõi Hanquockacha.com để cập nhật bản dịch mới nhất và tài liệu ôn thi KIIP và TOPIK miễn phí! 🚀

Đăng nhận xét

Mới hơn Cũ hơn