Ngữ pháp "Động từ + 은/는 다고 생각했다" trong tiếng Hàn: Ý nghĩa + cách dùng + ví dụ chi tiết
Ngữ pháp Động từ + 은/는 다고 생각했다 trong tiếng Hàn 1. Ý nghĩa của “- ㄴ / 는다고 생각했다 ” Ngữ pháp “Độn…
Ngữ pháp Động từ + 은/는 다고 생각했다 trong tiếng Hàn 1. Ý nghĩa của “- ㄴ / 는다고 생각했다 ” Ngữ pháp “Độn…
Ngữ pháp Động từ + 고도 trong tiếng Hàn 1. Ý nghĩa của “- 고도 ” Ngữ pháp “Động từ + 고도 ” dùng để…
Ngữ pháp Động từ + 을/ㄹ 때마다 trong tiếng Hàn 1. Ý nghĩa của “-( 으 ) ㄹ 때마다 ” Ngữ pháp “Động từ +…
Ngữ pháp Động từ + 기만 하면 trong tiếng Hàn 1. Ý nghĩa của “- 기만 하면 ” Ngữ pháp “Động từ + 기만 …
Ngữ pháp Động từ + 을/를 때까지 trong tiếng Hàn 1. Ý nghĩa của “-( 으 ) ㄹ 때까지 ” Ngữ pháp “Động từ +…