| Sách hội nhập xã hội KIIP-5(70h)- Bài 12: 평생 교육 — Giáo dục suốt đời - Song ngữ Hàn Việt. |
Bài 12. 평생 교육 —
Giáo dục suốt đời
📗생각해 봅시다 - Hãy
cùng suy nghĩ
우리 주변에는 다양한 교육 프로그램을 제공하는 기관이 있습니다.
Xung quanh chúng ta có nhiều cơ quan cung cấp các chương trình giáo dục đa dạng.
① 사진에 제시된 프로그램과 관련된 경험이 있습니까? 혹은 주변에서 배우는 사람을 본 적이 있습니까? Bạn có từng tham gia các chương trình giống
trong hình không? Hoặc bạn đã từng thấy người khác tham gia học chưa?
네, 저는 주변에서 요리나 제과, 바리스타 같은 평생 교육 프로그램을 배우는 사람들을 자주 보았습니다.
Vâng, tôi thường thấy nhiều người xung quanh học các chương trình giáo dục suốt
đời như nấu ăn, làm bánh hoặc học pha chế.
②앞으로 한국에서 배워 보고 싶은 분야와 그 이유는 무엇입니까? Trong
tương lai, bạn muốn học lĩnh vực gì ở Hàn Quốc và lý do là gì?
저는 한국에서 바리스타 과정을 배워 보고 싶습니다. 실력을 키우면 취업에도 도움이 되고, 평생교육으로 계속 발전할 수 있기 때문입니다.
Tôi muốn học khóa pha chế ở Hàn Quốc vì nâng cao kỹ năng sẽ giúp ích cho việc
xin việc và tôi có thể tiếp tục phát triển bản thân thông qua giáo dục suốt đời.
Từ vựng:
제시되다 – được đưa ra, được trình bày
프로그램 – chương trình
경험 – kinh nghiệm
주변 – xung quanh
배우다 – học
요리 – nấu ăn
제과 – làm bánh
바리스타 – người pha chế cà phê
평생 교육 프로그램 – chương trình giáo dục suốt đời
자주 – thường xuyên
앞으로 – trong tương lai
분야 – lĩnh vực
이유 – lý do
과정 – khóa học
실력 – năng lực, kỹ năng
키우다 – nâng cao, phát triển
취업 – xin việc, tìm việc
도움이 되다 – có ích, có lợi
계속 발전하다 – tiếp tục phát triển
발전 – sự phát triển
📗학습목표 - Mục tiêu bài học
1)평생 교육과 평생 교육 기관에 대해 설명할 수 있다.
Có thể giải thích về giáo dục suốt đời và các cơ quan giáo dục suốt đời.
2)이주민을 위한 교육 기관과 프로그램을 설명할 수 있다.
Có thể giải thích các cơ quan giáo dục và chương trình dành cho người nhập cư.
📗관련 단원 확인하기 - Xác
nhận bài học liên quan
영역: 심화 / 역사
Lĩnh vực: Nâng cao / Lịch sử
제목: 8. 사회 변동
Chủ đề: 8. Biến đổi xã hội
관련 내용: 저출산 현상, 고령화 사회
Nội dung liên quan: Hiện tượng sinh ít, xã hội già hóa
📗1.평생 교육이란 무엇일까? Giáo dục
suốt đời là gì?
1)평생 교육의 의미와 영역 - Ý
nghĩa và các lĩnh vực của giáo dục suốt đời
학교 교육을 모두 마치고 직장 생활을 하면서 또는 은퇴를 한 이후에도 공부를 계속하는 사람이 많다.
Ngay cả sau khi hoàn thành giáo dục nhà trường và đi làm hoặc nghỉ hưu, vẫn có
nhiều người tiếp tục việc học.
4차 산업혁명과 같은 급속한 사회 변화에 대응하고 늘어나는 기대 수명에 맞추어 자기실현을 하기 위해서는 새로운 지식이나 기술을 배울 필요가 있기 때문이다.
Do những thay đổi xã hội nhanh chóng như cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư
và tuổi thọ ngày càng cao, con người cần học thêm kiến thức và kỹ năng mới để tự
hoàn thiện bản thân.
이처럼 나이나 상황에 관계없이 본인이 관심을 가지거나 필요로 하는 분야에 대해 계속 공부하는 것을 평생 교육이라고 한다.
Việc tiếp tục học tập trong lĩnh vực bản thân quan tâm hoặc cảm thấy cần thiết,
bất kể tuổi tác hay hoàn cảnh, được gọi là giáo dục suốt đời.
한국 성인의 평생 학습 참여율은 2022년 28.5%, 2023년 32.3%(한국교육개발원, 2024)로 성인 10명 중 4.3명의 성인이 평생학습에 참여하고 있는 것으로 나타났다.
Tỷ lệ người trưởng thành Hàn Quốc tham gia học tập suốt đời là 28,5% vào năm
2022 và 32,3% vào năm 2023 (theo Viện Phát triển Giáo dục Hàn Quốc, 2024), tức
là khoảng 4,3 trên 10 người lớn tham gia học tập suốt đời.
직장인, 주부, 노년층, 외국인 주민, 장애인, 북한 이탈 주민 등 대상에 따라 적절한 평생 교육 프로그램이 운영되고 있다.
Tùy từng đối tượng như nhân viên văn phòng, nội trợ, người cao tuổi, người nước
ngoài cư trú, người khuyết tật hay người rời miền Bắc, các chương trình giáo dục
suốt đời phù hợp được vận hành.
• 4차 산업혁명 — cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư
첨단 정보통신기술이 경제·사회 전반에 융합되어 혁신적인 변화가 나타나는 차세대 산업 혁명
Cuộc cách mạng công nghiệp thế hệ mới, nơi công nghệ thông tin – truyền thông
tiên tiến hòa vào toàn bộ kinh tế và xã hội, tạo ra những thay đổi mang tính đột
phá
• 기대 수명 — tuổi thọ kỳ vọng
출생한 사람이 출생 이후 생존할 것으로 예상되는 기간
Khoảng thời gian được dự đoán một người có thể sống kể từ khi sinh ra
• 문해 — biết chữ
문자를 읽고 쓰는 일 또는 그러한 일을 할 수 있는 능력
Khả năng đọc – viết chữ hoặc năng lực thực hiện các hoạt động này
• 보완 — bổ sung, bù đắp
모자라거나 부족한 것을 보충하여 완전하게 함
Bổ sung hoặc bù đắp phần thiếu để hoàn thiện đầy đủ
Từ vựng:
의미 – ý nghĩa
영역 – lĩnh vực
직장 생활 – đời sống công việc
은퇴 – nghỉ hưu
계속하다 – tiếp tục
4차 산업혁명 – cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư
급속한 변화 – sự thay đổi nhanh chóng
대응하다 – ứng phó
기대 수명 – tuổi thọ kỳ vọng
자기실현 – tự hoàn thiện bản thân
지식 – kiến thức
기술 – kỹ năng, kỹ thuật
나이 – tuổi tác
상황 – hoàn cảnh
관계없이 – không liên quan đến
관심 – sự quan tâm
필요 – nhu cầu
참여율 – tỷ lệ tham gia
성인 – người trưởng thành
직장인 – nhân viên văn phòng
주부 – nội trợ
노년층 – người cao tuổi
외국인 주민 – người nước ngoài cư trú
장애인 – người khuyết tật
북한 이탈 주민 – người rời khỏi Bắc Triều Tiên
적절하다 – phù hợp
프로그램 – chương trình
▶ 평생 교육 6대 영역 - 6
lĩnh vực chính của giáo dục suốt đời
영역: 기초 문해 교육 - Giáo
dục biết chữ cơ bản
문자를 읽고 쓰고 셈하는 기초 능력 - Năng
lực cơ bản để đọc, viết và tính toán
영역: 학력 보완 교육 - Giáo
dục bổ sung học lực
경제적인 사정 등으로 정규 학교에 진학하지 못한 성인이나 소외 계층에게 학습 기회 제공
Cung cấp cơ hội học tập cho người lớn hoặc nhóm yếu thế không thể tiếp tục học
chính quy do điều kiện kinh tế
영역: 직업 능력 교육 - Giáo
dục năng lực nghề nghiệp
근로자의 직무 능력을 향상시키거나 실업자의 취업이나 창업 지원
Nâng cao năng lực công việc của người lao động hoặc hỗ trợ người thất nghiệp
tìm việc hoặc khởi nghiệp
영역: 문화 예술 교육 - Giáo
dục văn hóa nghệ thuật
음악, 미술, 스포츠 등 - Âm
nhạc, mỹ thuật, thể thao…
영역: 인문 교양 교육 - Giáo
dục kiến thức đại cương – nhân văn
경제, 경영, 외국어, 컴퓨터 등 - Kinh
tế, quản trị, ngoại ngữ, tin học…
영역: 시민 참여 교육 - Giáo
dục tham gia xã hội
시민역량 함양 - Bồi
dưỡng năng lực công dân
2)평생 교육 기관과 지원 제도 - Các
cơ quan giáo dục suốt đời và hệ thống hỗ trợ
평생 교육은 국가평생교육진흥원 및 시·도 평생 교육진흥원, 시·군·구 평생 학습관, 학교 부설 평생 교육원에도 행정복지센터, 도서관, 문화 시설, 박물관, 사회 복지관, 노인 복지관, 장애인 복지관, 청소년 수련 시설 등에서 실시되고 있다.
Giáo dục suốt đời được thực hiện tại Viện xúc tiến giáo dục suốt đời quốc gia,
viện giáo dục suốt đời cấp tỉnh – thành, trung tâm học tập suốt đời cấp quận –
huyện, trung tâm giáo dục suốt đời thuộc trường học, các trung tâm phúc lợi
hành chính, thư viện, cơ sở văn hóa, bảo tàng, trung tâm phúc lợi xã hội, trung
tâm phúc lợi người cao tuổi, trung tâm hỗ trợ người khuyết tật và các cơ sở đào
tạo thanh thiếu niên.
지역 주민이 자유롭게 참여할 수 있는 다양한 평생 교육 프로그램이 개설되어 있고, 수강료도 비교적 저렴한 편이다.
Có nhiều chương trình giáo dục suốt đời mà cư dân địa phương có thể tham gia tự
do, và học phí nhìn chung khá rẻ.
최근에는 인터넷 등 미디어를 이용한 평생 교육도 늘어나고 있다.
Gần đây, giáo dục suốt đời thông qua Internet và các phương tiện truyền thông
khác cũng ngày càng tăng.
이러한 다양한 평생 학습 경험은 온라인 학습 계좌에서 누적·관리할 수 있는데 이를 학력·자격 인정이나 고용 정보로 활용할 수 있도록 하는 평생 학습 계좌제가 운영되고 있다.
Những trải nghiệm học tập suốt đời đa dạng này có thể được tích lũy và quản lý
trong tài khoản học tập trực tuyến, và hệ thống tài khoản học tập suốt đời vận
hành để người học có thể sử dụng cho công nhận học lực, chứng chỉ hoặc thông
tin việc làm.
이 외 소외 계층을 대상으로 평생 교육에 필요한 비용의 일부를 국가가 지원하는 평생 교육 바우처 제도가 있으며
Ngoài ra, còn có chế độ voucher giáo dục suốt đời, trong đó Nhà nước hỗ trợ một
phần chi phí học tập cho các nhóm yếu thế.
평생 교육 종합 정보 시스템인 평생 학습 포털에서는 개인 맞춤형 평생 학습 서비스를 제공한다.
Cổng thông tin học tập suốt đời – hệ thống thông tin tổng hợp về giáo dục suốt
đời – cung cấp dịch vụ học tập suốt đời được cá nhân hóa cho từng người.
• 평생 학습 계좌제 누리집 — trang web hệ thống tài khoản học tập suốt
đời
http://www.all.go.kr
• 소외 계층 — nhóm yếu thế
사회의 여러 정책이나 시설의 혜택을 받지 못하여 도움이 필요한 계층(저소득층, 장애인 등)
Nhóm người không được hưởng đầy đủ các chính sách hay phúc lợi xã hội và cần sự
hỗ trợ (như hộ thu nhập thấp, người khuyết tật…)
• 평생 교육 바우처 지원 — hỗ trợ voucher giáo dục suốt đời
https://www.lllcard.kr
Từ vựng:
평생 교육 – giáo dục suốt đời
기관 – cơ quan
지원 제도 – hệ thống hỗ trợ
국가평생교육진흥원 – Viện xúc tiến
giáo dục suốt đời quốc gia
평생 교육진흥원 – viện giáo dục suốt đời
평생 학습관 – trung tâm học tập suốt đời
부설 – trực thuộc
행정복지센터 – trung tâm
phúc lợi hành chính
도서관 – thư viện
문화 시설 – cơ sở văn hóa
박물관 – bảo tàng
사회 복지관 – trung tâm phúc lợi xã hội
노인 복지관 – trung tâm phúc lợi người cao tuổi
장애인 복지관 – trung tâm phúc lợi người khuyết tật
청소년 수련 시설 – cơ sở đào tạo thanh thiếu niên
프로그램 – chương trình
자유롭게 – một cách tự
do
수강료 – học phí
저렴하다 – rẻ
인터넷 – Internet
미디어 – phương tiện
truyền thông
온라인 학습 계좌 – tài khoản học tập trực tuyến
누적하다 – tích lũy
관리하다 – quản lý
학력 인정 – công nhận học lực
자격 인정 – công nhận chứng chỉ
고용 정보 – thông tin việc làm
소외 계층 – nhóm yếu thế
바우처 제도 – chế độ voucher
종합 정보 시스템 – hệ thống thông tin tổng hợp
평생 학습 포털 – cổng học tập suốt đời
개인 맞춤형 – cá nhân hóa
3)알아두면 좋아요 - Mẹo cần biết
평생 교육에 대한 모든 정보는 여기로: 늘 배움
Mọi thông tin về giáo dục suốt đời đều ở đây: “Học mãi – Luôn học”
국가평생학습포털 늘배움(www.lifelongedu.go.kr)은 누구나, 언제, 어디서나 원하는 평생 학습 정보를 이용할 수 있는 평생 교육 종합 정보 시스템이다.
Cổng thông tin học tập suốt đời quốc gia “늘배움” là hệ thống thông tin tổng hợp về giáo dục suốt đời, nơi bất cứ
ai cũng có thể truy cập thông tin học tập suốt đời mọi lúc, mọi nơi.
그동안의 평생 교육은 오프라인 프로그램 중심으로 운영되어 수요자 요구에 부합하는 체계적이고 종합적인 평생 학습 지원에는 한계가 있었다.
Trong thời gian qua, giáo dục suốt đời chủ yếu được vận hành bằng các chương
trình offline, nên việc hỗ trợ học tập toàn diện và có hệ thống đáp ứng nhu cầu
của người học vẫn còn nhiều hạn chế.
평생 학습 참여 기회가 부족한 소외 계층이나 평생 교육 기반이 부족한 지역 주민을 포함하여
Điều này bao gồm các nhóm yếu thế thiếu cơ hội học tập, cũng như cư dân ở những
khu vực thiếu cơ sở giáo dục suốt đời.
전 국민이 시간과 공간의 제약 없이 평생 학습을 가까이에서 누릴 수 있도록
Nhằm giúp toàn bộ người dân có thể tiếp cận việc học suốt đời mà không bị hạn
chế về thời gian hay không gian,
전국 평생 교육 강좌 및 기관 정보뿐만 아니라 온라인을 통한 학습이 가능하도록
cổng thông tin cung cấp không chỉ thông tin về khóa học và cơ quan giáo dục suốt
đời trên toàn quốc,
양질의 온라인 교육 콘텐츠를 제공한다.
mà còn cung cấp nội dung giáo dục trực tuyến chất lượng cao để mọi người có thể
học online.
Từ vựng:
평생 학습 – học tập suốt đời
국가평생학습포털 – cổng học tập
suốt đời quốc gia
늘배움 – tên cổng
“Luôn học”
종합 정보 시스템 – hệ thống thông tin tổng hợp
이용하다 – sử dụng
오프라인 프로그램 – chương trình offline
수요자 – người có nhu
cầu
부합하다 – phù hợp
체계적 – có hệ thống
종합적 – toàn diện
지원 – hỗ trợ
한계 – hạn chế
참여 기회 – cơ hội tham gia
소외 계층 – nhóm yếu thế
기반 – cơ sở, nền tảng
제약 – sự hạn chế
강좌 – khóa học
기관 정보 – thông tin cơ quan
온라인 – trực tuyến
양질 – chất lượng
cao
콘텐츠 – nội dung
제공하다 – cung cấp
📗2.이주민을 위한 교육에는 무엇이 있을까? Có những
loại hình giáo dục nào dành cho người nhập cư?
1)이주민 적응과 정착을 지원하는 교육
Giáo dục hỗ trợ người nhập cư thích ứng và ổn định cuộc sống
이주민의 한국 사회 적응을 돕기 위한 교육 서비스도 확대되고 있다.
Các dịch vụ giáo dục nhằm hỗ trợ người nhập cư thích ứng với xã hội Hàn Quốc
cũng ngày càng được mở rộng.
대표적으로는 이민자 조기 적응 프로그램과 사회통합프로그램(KIIP)이 있다.
Tiêu biểu nhất là Chương trình Thích ứng sớm cho người nhập cư và Chương trình
Hội nhập xã hội (KIIP).
이민자 조기 적응 프로그램은 국제결혼을 통해 처음 입국하는 새내기 결혼 이민자를 대상으로
Chương trình Thích ứng sớm dành cho những người mới nhập cảnh theo diện kết hôn
quốc tế,
기초 생활 정보, 상호 문화 이해(부부 교육), 체류 절차 등 한국 생활에 필요한 각종 정보를 제공한다.
cung cấp các thông tin cần thiết cho cuộc sống tại Hàn Quốc như kiến thức sinh
hoạt cơ bản, hiểu biết văn hóa song phương (giáo dục cho vợ/chồng), thủ tục cư
trú, v.v.
사회통합프로그램은 국내 이민자가 한국 사회의 능동적인 구성원으로 적응하고 자립할 수 있도록 지원하기 위해
Chương trình Hội nhập xã hội được thiết kế nhằm hỗ trợ người nhập cư trở thành
thành viên chủ động trong xã hội Hàn Quốc và có khả năng tự lập,
법무부 장관이 인정하는 교육 과정(한국어와 한국 문화 및 한국 사회 이해)을
thông qua các khóa học được Bộ Tư pháp công nhận (tiếng Hàn, văn hóa Hàn Quốc
và hiểu biết xã hội Hàn Quốc),
이수한 이민자에게 체류 허가나 국적 취득 시 혜택을 주는 제도이다.
và mang lại lợi ích khi xin thay đổi tình trạng cư trú hoặc khi xin quốc tịch.
또한, 중도 입국 청소년과 외국인 학생을 위한 교육 지원으로
Ngoài ra, để hỗ trợ thanh thiếu niên nhập cư muộn và học sinh nước ngoài,
다문화 가정 방문 교육, 다문화 학생의 정체성 회복 및 사회적 합아 지원,
có các chương trình giáo dục tại nhà dành cho gia đình đa văn hóa, hỗ trợ phục
hồi bản sắc và hòa nhập xã hội cho học sinh đa văn hóa,
직업 훈련을 통한 이주 배경 청소년의 자립 지원,
hỗ trợ tự lập thông qua đào tạo nghề cho thanh thiếu niên có hoàn cảnh nhập cư,
중도 입국 학생 개인별 특성에 맞춘 맞춤형 서비스 지원 등이 있다.
và các dịch vụ giáo dục cá nhân hóa phù hợp với đặc điểm riêng của từng em học
sinh nhập cư muộn.
• 사회통합정보망(soci-net) — mạng thông tin hội nhập xã hội
사회통합프로그램, 국제결혼 안내 프로그램, 결혼 이민자 조기 적응 프로그램 등에 대해 자세하게 안내하고 있으며, 누리집을 통해 원하는 교육과정에 직접 참여 신청을 할 수 있다.
Cung cấp hướng dẫn chi tiết về Chương trình hội nhập xã hội, chương trình hướng
dẫn kết hôn quốc tế và chương trình thích ứng sớm cho người nhập cư theo diện kết
hôn; người dùng có thể trực tiếp đăng ký khóa học mong muốn qua trang web.
접속 → 회원가입 → 과정 신청/평가 신청은 별도 누리집(www.kiiptest.org)
Truy cập → đăng ký thành viên → đăng ký khóa học/đăng ký thi đánh giá được thực
hiện tại trang web riêng (www.kiiptest.org)
Từ vựng:
이주민 – người nhập
cư
적응 – thích ứng
정착 – ổn định cuộc
sống
확대되다 – được mở rộng
이민자 조기 적응 프로그램 – chương trình thích ứng sớm cho người nhập
cư
사회통합프로그램(KIIP) – chương
trình hội nhập xã hội
국제결혼 – hôn nhân quốc
tế
새내기 결혼 이민자 – người mới nhập cư theo diện kết hôn
기초 생활 정보 – thông tin sinh hoạt cơ bản
상호 문화 이해 – hiểu biết văn hóa song phương
부부 교육 – giáo dục cho vợ/chồng
체류 절차 – thủ tục cư trú
능동적인 구성원 – thành viên chủ động
자립하다 – tự lập
법무부 장관 – Bộ trưởng Bộ Tư pháp
교육 과정 – chương trình giáo dục
이수하다 – hoàn thành
(khóa học)
체류 허가 – giấy phép cư trú
국적 취득 – nhập quốc tịch
중도 입국 청소년 – thanh thiếu niên nhập cư muộn
외국인 학생 – học sinh nước ngoài
다문화 가정 방문 교육 – giáo dục thăm nhà cho gia đình đa văn hóa
정체성 회복 – phục hồi bản sắc
사회적 합아(통합) – hòa nhập xã hội
직업 훈련 – đào tạo nghề
자립 지원 – hỗ trợ tự lập
맞춤형 서비스 – dịch vụ cá nhân hóa
2)이주민 직업 관련 교육 - Giáo
dục nghề nghiệp dành cho người nhập cư
고용노동부에서는 취업이나 창업을 원하는 사람이 직업 교육을 받을 수 있도록 내일배움카드를 발급하여 지원하고 있다.
Bộ Việc làm và Lao động cấp thẻ "Naeil Baeum Card" để hỗ trợ những
người muốn tìm việc hoặc khởi nghiệp được tham gia các khóa đào tạo nghề.
컴퓨터, 웹디자인, 네일아트, 피부미용, 바리스타, 제과제빵, 요리 등 취업을 위한 다양한 교육을 받을 수 있다.
Người học có thể tham gia nhiều khóa đào tạo để phục vụ việc làm như máy tính,
thiết kế web, nail, chăm sóc da, pha chế, làm bánh, nấu ăn…
고용 보험에 가입한 적이 있는 외국인은 고용 보험에 가입한 적이 없더라도 결혼 이민자인 경우에는 교육비를 지원받을 수 있다.
Người nước ngoài từng tham gia bảo hiểm việc làm có thể nhận hỗ trợ học phí; và
ngay cả khi chưa từng tham gia, người nhập cư theo diện kết hôn cũng được hỗ trợ.
이외에도 한국산업인력공단 외국인고용지원센터에서는 체류 기간이 끝나도 한국에 안정적으로 재정착할 수 있도록
Ngoài ra, Trung tâm hỗ trợ việc làm cho người nước ngoài thuộc Tổ chức Phát triển
nguồn nhân lực Hàn Quốc cũng hỗ trợ người lao động nước ngoài tái định cư ổn định
tại Hàn Quốc sau khi hết hạn cư trú,
입국 후 3년 이상 된 외국인근로자를 대상으로 자동차 정비, 중장비 운전, 용접, 전기·전자, 한식 조리, 제과제빵 등의 직업 훈련 프로그램을 지원하고 있다.
với các chương trình đào tạo nghề như sửa chữa ô tô, vận hành máy móc nặng,
hàn, điện – điện tử, nấu ăn Hàn Quốc, làm bánh… dành cho lao động nước ngoài đã
cư trú tại Hàn Quốc hơn 3 năm.
• 창업 — khởi nghiệp
사업 등을 처음으로 이루어 시작함
Việc lần đầu tiên xây dựng và bắt đầu thực hiện một hoạt động kinh doanh
• 재정착 — tái định cư
일정한 곳에 다시 자리를 잡아 머물러 삶
Việc ổn định lại cuộc sống và sinh hoạt ở một nơi cố định
Từ vựng:
취업 – tìm việc
창업 – khởi nghiệp
직업 교육 – đào tạo nghề
내일배움카드 – thẻ Naeil
Baeum (thẻ hỗ trợ học nghề)
컴퓨터 – máy tính
웹디자인 – thiết kế web
네일아트 – làm móng
피부미용 – chăm sóc da
바리스타 – pha chế
제과제빵 – làm bánh
요리 – nấu ăn
고용 보험 – bảo hiểm việc làm
결혼 이민자 – người nhập cư theo diện kết hôn
교육비 – học phí
한국산업인력공단 – Tổ chức Phát
triển Nguồn nhân lực Hàn Quốc (HRD Korea)
외국인고용지원센터 – Trung tâm hỗ
trợ việc làm cho người nước ngoài
체류 기간 – thời hạn cư trú
안정적으로 재정착하다 – tái định cư ổn định
외국인 근로자 – lao động nước ngoài
자동차 정비 – sửa chữa ô tô
중장비 운전 – vận hành máy móc nặng
용접 – hàn
전기·전자 – điện – điện tử
한식 조리 – nấu ăn Hàn Quốc
직업 훈련 프로그램 – chương trình đào tạo nghề
3)알아두면 좋아요 - Mẹo cần biết
학점 은행제와 독학 학위제 - Hệ
thống ngân hàng tín chỉ và hệ thống tự học lấy bằng
학점 은행제는 학교 밖에서 이루어지는 다양한 형태의 학습 및 자격을 학점으로 인정받고,
Hệ thống ngân hàng tín chỉ là chế độ công nhận các hình thức học tập và chứng
chỉ diễn ra ngoài nhà trường dưới dạng tín chỉ,
학점이 누적되어 일정 기준을 충족하면 학위 취득이 가능한 제도이다.
khi tín chỉ được tích lũy và đạt đến tiêu chuẩn nhất định thì có thể nhận bằng
cấp.
학사 학위는 전공 및 교양 학점을 포함하여 140학점 이상,
Đối với bằng cử nhân, cần tích lũy ít nhất 140 tín chỉ bao gồm tín chỉ chuyên
ngành và đại cương.
전문 학사는 전공 및 교양 학점을 포함하여 80학점 이상(3년제는 120학점 이상)의 학점을 인정받고
Đối với bằng cao đẳng, cần tối thiểu 80 tín chỉ (hoặc 120 tín chỉ đối với hệ 3
năm), bao gồm tín chỉ chuyên ngành và đại cương,
법적 요건을 충족할 경우 학위를 취득할 수 있다.
và khi đáp ứng yêu cầu pháp lý thì có thể nhận bằng.
(학점은행제: http://www.cb.or.kr)
독학 학위제는 국가에서 실시하는 학위 취득 시험에 합격한 사람에게 학사 학위를 수여하는 제도이다.
Hệ thống tự học lấy bằng là chế độ cấp bằng cử nhân cho những người vượt qua kỳ
thi cấp bằng do Nhà nước tổ chức.
국문학, 영문학, 심리학, 경영학 등 11개 전공 분야가 있다.
Có 11 lĩnh vực chuyên ngành như Ngữ văn Hàn, Ngữ văn Anh, Tâm lý học, Quản trị
kinh doanh…
(독학 학위제: https://bdes.nile.or.kr)
Từ vựng:
학점 은행제 – hệ thống ngân hàng tín chỉ
독학 학위제 – hệ thống tự học lấy bằng
학점 – tín chỉ
누적되다 – được tích
lũy
기준 – tiêu chuẩn
충족하다 – đáp ứng, thỏa
mãn
학위 취득 – nhận bằng cấp
학사 학위 – bằng cử nhân
전문 학사 – bằng cao đẳng
전공 – chuyên ngành
교양 – đại cương
법적 요건 – yêu cầu pháp lý
국가 시험 – kỳ thi quốc gia
합격하다 – đậu, vượt
qua
수여하다 – trao (bằng cấp)
국문학 – ngữ văn Hàn
영문학 – ngữ văn Anh
심리학 – tâm lý học
경영학 – quản trị
kinh doanh
📗주요 내용정리 - Tóm tắt nội
dung chính
1) 평생 교육이란 무엇일까? Giáo dục suốt đời là gì?
• 나이나 상황에 관계없이 본인이 관심을 가지거나 필요로 하는 분야에 대해 계속 공부하는 것을 ( )이라고 한다.
Bất kể tuổi tác hay hoàn cảnh, việc tiếp tục học tập về lĩnh vực mà bản thân
quan tâm hoặc cần thiết được gọi là ( ).
Đáp
án: 평생 교육 - Giáo dục suốt đời
• 최근에는 온라인을 활용한 ( ) 평생 교육이 증가하고 있다.
Gần đây, hình thức giáo dục suốt đời ( ) sử dụng môi trường trực tuyến đang
gia tăng.
Đáp
án: 사이버 - Trực
tuyến / qua mạng
• 평생 학습 경험을 온라인 학습 계좌에서 누적·관리할 수 있는 ( ), 소외 계층을 대상으로 평생 교육에 필요한 비용의 일부를 지원하는 ( ) 제도, 평생 교육 종합 정보 시스템인 ( ) 이 운영되고 있다.
Hiện nay có ( ) cho phép tích lũy và quản lý kinh nghiệm học tập suốt đời
thông qua tài khoản học trực tuyến; có chế độ ( ) hỗ trợ một phần chi phí
giáo dục suốt đời cho các nhóm yếu thế; và đang vận hành hệ thống thông tin tổng
hợp về giáo dục suốt đời là ( ).
Đáp
án: 평생 학습 계좌제, 바우처, 평생 학습 포털
Tài khoản học tập suốt đời, voucher hỗ trợ
giáo dục, cổng thông tin học tập suốt đời
2) 이주민을
위한
교육에는
무엇이
있을까?
Những chương trình giáo
dục
dành cho người
nhập
cư
gồm
những
gì?
• 이주민의 한국 사회 적응을 돕기 위한 대표적인 교육으로는 이민자 조기 적응 프로그램과 ( ) 이 있다.
Chương trình giáo dục tiêu biểu giúp người nhập cư thích ứng với xã hội Hàn Quốc
gồm chương trình thích ứng sớm cho người nhập cư và ( ).
Đáp án: 사회 통합 프로그램(KIIP) - Chương trình Hội nhập xã hội (KIIP).
• 고용노동부에서는 취업이나 창업을 희망하는 사람에게 직업에 필요한 기술과 기능을 익힐 수 있는 교육을 받을 수 있도록 ( ) 를 발급하여 지원하고 있다.
Bộ Lao động – Việc làm hỗ trợ cấp ( ) để người có mong muốn tìm việc hoặc khởi
nghiệp được tham gia các khóa học nhằm tiếp thu kỹ thuật và kỹ năng cần thiết
cho nghề nghiệp.
Đáp án: 내일배움카드 - Thẻ học nghề Naeil Baeum.
• ( ) 가입 이력이 있는 외국인이나 ( ) 도 취업을 위한 교육 지원을 받을 수 있다.
Người nước ngoài từng tham gia ( ) hoặc ( ) cũng có thể nhận hỗ trợ giáo dục
để phục vụ việc tìm việc.
Đáp án: 고용 보험, 결혼 이민자 - Bảo hiểm việc làm, người di trú theo diện kết hôn.
📗이야기 나누기 - Cùng
trò chuyện
[대학의 우수한 강좌를 집에서 들어보자]
Hãy
thử nghe các bài giảng xuất sắc của các trường đại học ngay tại nhà
MOOC는 수강 인원에 제한 없이(Massive), 모든 사람이 수강 가능하며(Open), 웹 기반으로(Online) 미리 정의된 학습 목표를 위해 구성된 강좌(Course)를 의미한다.
MOOC có nghĩa là các khóa học được thiết kế theo mục tiêu học tập đã được xác định
trước, không giới hạn số lượng người học (Massive), mọi người đều có thể tham
gia (Open), và được vận hành dựa trên nền tảng web (Online).
교수–학생 간 질문과 응답, 토론, 퀴즈, 과제 피드백 등의 학습 관리, 학습 커뮤니티 운영 등 교수–학습자 간, 학습자–학습자 간 양방향 학습이 가능하다는 특징을 가지고 있다.
MOOC có đặc điểm cho phép tương tác hai chiều giữa giảng viên – người học và giữa
người học – người học, thông qua hỏi & đáp, thảo luận, bài kiểm tra, phản hồi
bài tập và các hoạt động quản lý học tập khác.
한국형 무크(K-MOOC)는 대학 수준의 강의를 온라인으로 무료 제공해 국민의 지식 공유에 기여한다는 목적으로 교육부와 국가평생교육진흥원이 2015년에 서비스를 시작했다.
K-MOOC – phiên bản MOOC của Hàn Quốc – được Bộ Giáo dục và Viện phát triển giáo
dục suốt đời quốc gia triển khai từ năm 2015, nhằm cung cấp miễn phí các bài giảng
trình độ đại học và góp phần chia sẻ tri thức cho toàn dân.
지속적인 규모 확대로 169개 이상의 대학(단체)들이 참여하여 1800여 개 이상의 강좌를 제공하고 있다.
Thông qua việc mở rộng quy mô liên tục, hiện có hơn 169 trường đại học (hoặc tổ
chức) tham gia, cung cấp hơn 1.800 khóa học.
그동안 이용자 수도 꾸준히 늘어 2023년 1월 기준 케이무크 회원 가입자 수는 116만 명, 수강 신청자 수는 281만 명을 돌파했다.
Số người sử dụng cũng tăng đều đặn: tính đến tháng 1/2023, số thành viên đăng
ký K-MOOC đã vượt 1,16 triệu người và số lượt đăng ký khóa học đã vượt 2,81 triệu
lượt.
Từ vựng:
MOOC – khóa học trực tuyến mở đại trà
Massive – quy mô lớn
Open – mở cho tất cả
Online – trực tuyến
Course – khóa học
구성되다 – được cấu thành, được tạo thành
학습 목표 – mục tiêu học tập
질문과 응답 – hỏi và đáp
토론 – thảo luận
퀴즈 – bài kiểm tra
과제 – bài tập
피드백 – phản hồi
학습 관리 – quản lý học tập
학습 커뮤니티 – cộng đồng học tập
양방향 학습 – học tập hai chiều
한국형 무크(K-MOOC) – MOOC kiểu Hàn Quốc
무료 제공 – cung cấp miễn phí
지식 공유 – chia sẻ tri thức
교육부 – Bộ Giáo dục
국가평생교육진흥원 – Viện phát triển giáo dục suốt đời
서비스를 시작하다 – bắt đầu dịch vụ
확대 – mở rộng, gia tăng
대학(단체) – trường đại học (tổ chức)
참여하다 – tham gia
강좌 – khóa học/bài giảng
이용자 – người sử dụng
회원 가입자 – người đăng ký thành viên
수강 신청자 – người đăng ký khóa học
돌파하다 – vượt qua, đạt mốc
★ ★본인이 관심을 갖고 있거나 직업상 필요한 분야의 강의는 무엇인지 이야기해 봅시다.
Hãy nói về bài giảng thuộc lĩnh vực bạn đang quan
tâm hoặc cần thiết cho công việc.
Bài viết tham khảo:
저는 바리스타 분야 강의에 관심이 많습니다.
커피 관련 기술은 카페 취업에 큰 도움이 되고, 한국에서는 바리스타 자격증을 가진 사람이 더 좋은 기회를 얻는 경우가 많습니다.
그래서 평생 교육 기관에서 제공하는 바리스타 실습 수업을 찾아 꾸준히 배우고 있습니다.
Tôi
rất quan tâm đến các bài giảng về pha chế.
Kỹ năng pha chế cà phê rất hữu ích khi xin việc ở các quán cà phê, và ở Hàn Quốc,
người có chứng chỉ barista thường có nhiều cơ hội hơn.
Vì vậy tôi đang tìm và học đều đặn các khóa thực hành pha chế được cung cấp tại
các trung tâm giáo dục suốt đời.
👉 Bạn có thể tham khảo thêm các bài học liên quan trong series KIIP 5(70h):
- Dịch song ngữ Hàn Việt sách hội nhập xã hội KIIP 5(70h) – Bài 11: 고등 교육과 입시(Giáo dục trung học phổ thông và tuyển sinh) tại đây.
- Dịch song ngữ Hàn Việt sách hội nhập xã hội KIIP 5(70h) – Tổng kết từ bài 9 – 12 tại đây.
Đừng quên theo dõi Hanquockacha.com để cập nhật bản dịch mới nhất và tài liệu ôn thi KIIP và TOPIK miễn phí! 🚀