Dịch sách hội nhập xã hội KIIP 5 –Bài 50: 강원, 제주 지역 — Khu vực Gangwon và Jeju (KIIP5-70h)

 

Sách hội nhập xã hội KIIP-5(70h)-Bài 50: 강원, 제주 지역 -  
Khu vực Gangwon và Jeju  - Song ngữ Hàn Việt.

Bài 50. 강원제주 지역 — Khu vực Gangwon và Jeju

📗생각해 봅시다 - Hãy cùng suy nghĩ nhé!

다음은 한국의 대표적인 관광지인 강원도와 제주도의 모습입니다.
Dưới đây là hình ảnh của Gangwon-do và Jeju-do – những điểm du lịch tiêu biểu của Hàn Quốc.

다음 사진 본인이 가보고 싶은 곳은 어디인지, 간다면 누구와 함께 가고 싶은지, 이유는 무엇인지 이야기해 볼까요Trong những bức ảnh sau, bạn muốn đến nơi nào nhất, nếu đi thì muốn đi cùng ai và lý do là gì?

Trả lời :

저는 강원도의 설경이 보이는 산과 케이블카가 있는 곳에 가보고 싶습니다.
Tôi muốn đến khu vực núi có tuyết và cáp treo ở Gangwon-do.

가족과 함께 가서 겨울 풍경을 보며 휴식을 하고 싶기 때문입니다.
Vì tôi muốn đi cùng gia đình, vừa ngắm cảnh mùa đông vừa nghỉ ngơi.

자신의 고향 나라에서 관광지로 유명한 곳의 이름과 특징을 소개해 볼까요Hãy giới thiệu tên và đặc điểm của một địa điểm du lịch nổi tiếng ở quê hương bạn.

Trả lời :

고향 베트남에는 다낭이라는 유명한 관광지가 있습니다.
Ở quê hương tôi là Việt Nam có một điểm du lịch nổi tiếng tên là Đà Nẵng.

다낭은 아름다운 해변과 깨끗한 자연 경관으로 알려져 있습니다.
Đà Nẵng nổi tiếng với những bãi biển đẹp và cảnh quan thiên nhiên trong lành.

Từ vựng:

강원도 – tỉnh Gangwon
제주도 – đảo Jeju
설경 – cảnh tuyết
– núi
케이블카 – cáp treo
가보다 – đi thử, đến thử
가족 – gia đình
함께 – cùng nhau
겨울 풍경 – phong cảnh mùa đông
휴식 – nghỉ ngơi
고향 – quê hương
관광지 – điểm du lịch
유명하다 – nổi tiếng
다낭 – Đà Nẵng
아름답다 – đẹp
해변 – bãi biển
자연 경관 – cảnh quan thiên nhiên
깨끗하다 – sạch sẽ, trong lành
알려져 있다
– được biết đến nhiều

📗학습목표 - Mục tiêu học tập

1)강원 지역의 지리적 특징과 관광업이 발달한 이유를 설명할 있다.
Có thể giải thích đặc điểm địa lý của khu vực Gangwon và lý do ngành du lịch phát triển.

2)제주 지역의 특징을 이해하고 관광업이 발달한 이유에 대해 설명할 있다.
Có thể hiểu đặc điểm của khu vực Jeju và giải thích lý do ngành du lịch phát triển.

📗관련 단원 확인하기 — Kiểm tra đơn vị liên quan

영역: 기본 / 지리
Lĩnh vực: Cơ bản / Địa lý

제목: 45. 한국의 기후와 지형
Tiêu đề: 45. Khí hậu và địa hình của Hàn Quốc

관련 내용: 한국의 해안
Nội dung liên quan: Vùng ven biển của Hàn Quốc

📗1. 강원 지역의 모습은 어떠할까? Diện mạo của khu vực Gangwon sẽ như thế nào?

1)강원 지역의 위치 - Vị trí của khu vực Gangwon

강원 지역은 한반도 중앙의 동쪽에 위치하고 있다.
Khu vực Gangwon nằm ở phía đông của trung tâm bán đảo Triều Tiên.

강원 지역은 태백산맥을 기준으로 동쪽을 영동 지방, 서쪽을 영서 지방으로 구분한다.
Khu vực Gangwon lấy dãy núi Taebaek làm ranh giới, chia phía đông là vùng Yeongdong và phía tây là vùng Yeongseo.

영동 지방이 영서 지방에 비해 조금 따뜻한 편이다.
Vùng Yeongdong có xu hướng ấm hơn một chút so với vùng Yeongseo.

Từ vựng:

한반도 – bán đảo Triều Tiên
중앙 – trung tâm
동쪽 – phía đông
위치하다 – nằm ở, tọa lạc
태백산맥 – dãy núi Taebaek
기준 – tiêu chuẩn, mốc
구분하다 – phân chia
영동 지방 – vùng Yeongdong
영서 지방 – vùng Yeongseo
비해 – so với
조금 – một chút
따뜻하다 – ấm áp

2) 강원특별자치도 - Tỉnh tự trị đặc biệt Gangwon

강원도는 강릉과 원주의 앞글자를 따서 지어진 이름이다.
Tên Gangwon được tạo ra từ chữ đầu của Gangneung và Wonju.

강원도의 80% 정도는 산이고 농사를 지을 있는 땅은 10% 정도밖에 되지 않아 인구가 많지 않다.
Khoảng 80% diện tích Gangwon là núi, đất có thể canh tác chỉ khoảng 10% nên dân số không đông.

강원도는 산지가 많아 밭농사 많이 하는 편이고 고랭지 농업 발달하였다.
Do có nhiều vùng núi nên Gangwon chủ yếu làm nông nghiệp trên nương rẫy và nông nghiệp vùng cao phát triển.

대관령 목장 등을 중심으로 목축업도 발달하였다.
Ngành chăn nuôi cũng phát triển, tiêu biểu là các trang trại ở Daegwallyeong.

강원도는 자연 경관이 뛰어나 한국의 대표적인 관광지로 자리매김하고 있다.
Gangwon có cảnh quan thiên nhiên nổi bật và đã trở thành điểm du lịch tiêu biểu của Hàn Quốc.

태백산맥에 위치한 설악산, 오대산과 경포대, 낙산 해수욕장 등이 인기가 높고 겨울에는 스키장을 찾는 사람들이 많다.
Seoraksan, Odaesan thuộc dãy Taebaek cùng Gyeongpodae, bãi biển Naksan rất nổi tiếng, và mùa đông có nhiều người đến các khu trượt tuyết.

강원도는 높은 산이 많아 이동이 불편했는데 최근에는 철도, 항공, 고속도로 등이 많이 생기면서 다른 지역으로의 이동이 편리해졌다.
Trước đây việc đi lại khó khăn do nhiều núi cao, nhưng gần đây đường sắt, hàng không và cao tốc phát triển giúp việc di chuyển thuận tiện hơn.

강원도의 평창에서는 2018 동계 올림픽을 개최하기도 했다.
Pyeongchang của Gangwon từng đăng cai Thế vận hội Mùa đông năm 2018.

밭농사 — nông nghiệp ruộng cạn
밭에서 하는 농사로 옥수수, 감자 등을 재배함
Canh tác trên ruộng cạn, trồng các loại như ngô, khoai tây,…

고랭지 농업 — nông nghiệp vùng cao lạnh
지대가 높고 기온이 낮은 지역에서 여름철에 하는 농업
Nông nghiệp được thực hiện vào mùa hè ở vùng cao, nơi có độ cao lớn và nhiệt độ thấp
배추, 감자, 등을 심어 가꿈
Trồng và chăm sóc các loại như cải thảo, khoai tây, củ cải

화천 산천어 축제 — lễ hội cá hồi núi Hwacheon
빙판 위에서 즐기는 산천어 얼음 낚시, 눈썰매와 봄썰매, 각양각색의 체험과 볼거리가 있음
Lễ hội với các hoạt động như câu cá hồi trên băng, trượt tuyết, trượt xe mùa xuân và nhiều trải nghiệm, hoạt động tham quan đa dạng

Từ vựng:

강원특별자치도 – tỉnh tự trị đặc biệt Gangwon
강원도 – tỉnh Gangwon
강릉 – Gangneung
원주 – Wonju
앞글자 – chữ cái đầu
지어지다 – được đặt tên, được tạo thành
– núi
산지 – vùng núi
전체 면적 – toàn bộ diện tích
농사를 짓다 – canh tác nông nghiệp
경작지 – đất canh tác
인구 – dân số
많지 않다 – không nhiều
밭농사 – canh tác nương rẫy
고랭지 농업 – nông nghiệp vùng cao
발달하다 – phát triển
대관령 – Daegwallyeong
목장 – trang trại chăn nuôi
목축업 – ngành chăn nuôi
중심으로 – lấy … làm trung tâm
자연 경관 – cảnh quan thiên nhiên
뛰어나다 – nổi bật, xuất sắc
대표적이다 – tiêu biểu
관광지 – điểm du lịch
자리매김하다 – khẳng định vị thế
태백산맥 – dãy núi Taebaek
위치하다 – nằm ở
설악산 – núi Seorak
오대산 – núi Odae
경포대 – Gyeongpodae
낙산 해수욕장 – bãi biển Naksan
인기가 높다 – rất nổi tiếng
겨울 – mùa đông
스키장 – khu trượt tuyết
찾다 – đến thăm
높은 – núi cao
이동 – di chuyển
불편하다 – bất tiện
최근 – gần đây
철도 – đường sắt
항공 – hàng không
고속도로 – đường cao tốc
생기다 – được xây dựng, xuất hiện
편리해지다 – trở nên thuận tiện
다른 지역 – khu vực khác
평창 – Pyeongchang
동계 올림픽 – Thế vận hội mùa đông
개최하다 – tổ chức, đăng cai

3)강원 지역의 명소와 축제 - Danh lam thắng cảnh và lễ hội của khu vực Gangwon

화천 산천어 축제*(1~2)에서는 산천어 얼음낚시와 썰매타기를 즐길 있다.
Lễ hội cá hồi băng Hwacheon (tháng 1–2) cho phép du khách trải nghiệm câu cá hồi trên băng và trượt xe trượt tuyết.

Từ vựng:

화천 – Hwacheon
산천어 – cá hồi núi (cá hồi băng)
축제 – lễ hội
얼음낚시 – câu cá trên băng
썰매타기 – trượt xe trượt tuyết
즐기다
– tận hưởng, trải nghiệm

춘천 남이섬은 자연생태 문화공간이다.
Đảo Nami ở Chuncheon là không gian văn hóa sinh thái tự nhiên.

Từ vựng:

춘천 – Chuncheon
남이섬 – đảo Nami
자연 – tự nhiên
생태 – sinh thái
문화공간
– không gian văn hóa

횡성 한우 축제(10) 횡성한우의 우수성을 알리기 위한 축제이다.
Lễ hội bò Hàn Quốc Hoengseong (tháng 10) là lễ hội nhằm giới thiệu sự ưu việt của bò Hanwoo Hoengseong.

Từ vựng:

횡성 – Hoengseong
한우 – bò Hanwoo (bò Hàn Quốc)
축제 – lễ hội
우수성 – tính ưu việt, chất lượng vượt trội
알리다 – giới thiệu, quảng bá
위하다
– nhằm, để phục vụ mục đích

정선 아리랑 축제(9) 정선 아리랑의 전승과 보존을 위한 축제이다.
Lễ hội Arirang Jeongseon (tháng 9) là lễ hội nhằm gìn giữ và kế thừa bài dân ca Arirang của Jeongseon.

Từ vựng:

정선 – Jeongseon
아리랑 – Arirang (dân ca truyền thống Hàn Quốc)
축제 – lễ hội
전승 – sự kế thừa, truyền lại
보존 – bảo tồn, gìn giữ
위하다 – nhằm, để
전통 – truyền thống

평창 대관령 눈꽃 축제(1) 평창군을 대표하는 겨울 축제이다.
Lễ hội hoa tuyết Daegwallyeong Pyeongchang (tháng 1) là lễ hội mùa đông tiêu biểu của huyện Pyeongchang.

Từ vựng:

평창 – Pyeongchang
대관령 – Daegwallyeong
눈꽃 – hoa tuyết
축제 – lễ hội
대표 – tiêu biểu, đại diện
겨울 – mùa đông

양양 낙산해수욕장 - Bãi biển Naksan ở Yangyang

설악산 국립공원 - Vườn quốc gia Seoraksan

강릉 단오제(6) 세계문화유산 - Lễ hội Dano Gangneung (tháng 6) – Di sản văn hóa thế giới

경포대 해수욕장 - Bãi biển Gyeongpodae

정동진 - Jeongdongjin

오죽헌 - Ojukheon

신사임당과 율곡 이이의 생가 - Ngôi nhà sinh của Shin Saimdang và Yulgok Yi I

태백 석탄박물관 - Bảo tàng Than Taebaek

4) 알아두면 좋아요 - Biết thêm sẽ rất hữu ích

무기 대신 자연이 있는 , 비무장지대(DMZ) - Nơi có thiên nhiên thay cho vũ khí – Khu phi quân sự (DMZ)

비무장지대란 국제적인 약속에 따라 무장(전쟁에 필요한 장비를 갖추는 ) 금지된 지역이다.
Khu phi quân sự là khu vực bị cấm vũ trang theo các thỏa thuận quốc tế (không được trang bị các thiết bị cần cho chiến tranh).

남한과 북한 사이에 있는 휴전선에서 남북으로 각각 2km 비무장지대로 정해졌다.
Từ đường ranh giới đình chiến giữa Hàn Quốc và Triều Tiên, mỗi bên Nam – Bắc được quy định 2km là khu phi quân sự.

좌우의 전체 길이는 250km 정도이다.
Tổng chiều dài của khu vực này theo hướng đông – tây khoảng 250km.

비무장지대는 대한민국의 아픈 역사를 지닌 곳이지만 오랫동안 사람들의 발길이 닿지 않아 자연 그대로의 생태계가 보존되어 있다.
Khu phi quân sự là nơi mang lịch sử đau thương của Hàn Quốc, nhưng do trong thời gian dài con người không đặt chân tới nên hệ sinh thái tự nhiên được bảo tồn rất tốt.

이러한 생태적 가치를 세계적으로 인정받아 비무장지대 인접 지역은 2019 유네스코 생물권 보전지역으로 지정되었다.
Nhờ những giá trị sinh thái đó được thế giới công nhận, khu vực lân cận DMZ đã được UNESCO chỉ định là Khu dự trữ sinh quyển vào năm 2019.

Từ vựng:

비무장지대(DMZ) – khu phi quân sự
무기 – vũ khí
자연 – thiên nhiên
국제적인 약속 – thỏa thuận quốc tế
무장 – vũ trang
전쟁 – chiến tranh
장비 – trang thiết bị
금지되다 – bị cấm
지역 – khu vực
남한 – Hàn Quốc (miền Nam)
북한 – Triều Tiên (miền Bắc)
휴전선 – đường ranh giới đình chiến
각각 – mỗi bên
전체 길이 – tổng chiều dài
아픈 역사 – lịch sử đau thương
발길이 닿다 – có người đặt chân tới
생태계 – hệ sinh thái
보존되다 – được bảo tồn
생태적 가치 – giá trị sinh thái
인정받다 – được công nhận
인접 지역 – khu vực lân cận
유네스코 – UNESCO
생물권 보전지역 – khu dự trữ sinh quyển

📗2. 제주 지역의 모습은 어떠할까? Diện mạo của khu vực Jeju sẽ như thế nào?

1) 제주 지역의 위치 - Vị trí của khu vực Jeju

제주도는 한국에서 가장 섬으로 한반도 남쪽에 위치하고 있다.
Đảo Jeju là hòn đảo lớn nhất của Hàn Quốc, nằm ở phía nam bán đảo Triều Tiên.

행정 구역 명칭은 제주특별자치도이다.
Tên đơn vị hành chính là Tỉnh tự trị đặc biệt Jeju.

대부분의 외국인이 비자 없이 제주도를 방문할 있다.
Phần lớn người nước ngoài có thể đến đảo Jeju mà không cần visa.

제주도는 동서로 타원형 모양으로 되어 있으며 위쪽은 제주시, 아래쪽은 서귀포시로 나뉜다.
Đảo Jeju có hình bầu dục kéo dài theo hướng đông–tây, phía trên là thành phố Jeju, phía dưới là thành phố Seogwipo.

Từ vựng:

제주도 – đảo Jeju
지역 – khu vực
위치 – vị trí
한국 – Hàn Quốc
가장 – lớn nhất
– đảo
한반도 – bán đảo Triều Tiên
남쪽 – phía nam
행정 구역 – đơn vị hành chính
명칭 – tên gọi
제주특별자치도 – Tỉnh tự trị đặc biệt Jeju
외국인 – người nước ngoài
비자 – visa
방문하다 – thăm, đến
동서 – đông và tây
타원형 – hình bầu dục
모양 – hình dạng
제주시 – thành phố Jeju
서귀포시 – thành phố Seogwipo

2) 제주특별자치도 - Tỉnh tự trị đặc biệt Jeju

제주도는 화산 활동으로 만들어진 섬으로 오름(작은 화산), 용암동굴, 주상절리 등과 같은 화산 지형을 많이 있다.
Đảo Jeju là hòn đảo được hình thành từ hoạt động núi lửa, có thể thấy nhiều địa hình núi lửa như oreum (núi lửa nhỏ), hang dung nham và cột đá bazan.

제주도에는 희귀 동식물도 많이 살고 있다.
Trên đảo Jeju có rất nhiều loài động thực vật quý hiếm sinh sống.

이러한 자연적, 생태적 가치를 인정받아 제주도는 유네스코 세계자연유산으로 지정되었다.
Nhờ các giá trị tự nhiên và sinh thái đó được công nhận, đảo Jeju đã được chỉ định là Di sản thiên nhiên thế giới của UNESCO.

제주도의 중앙 부분에는 한국에서 가장 높은 산인 한라산(1950m) 있다.
Ở khu vực trung tâm của đảo Jeju có núi Hallasan, ngọn núi cao nhất Hàn Quốc (1.950m).

제주도는 따뜻한 날씨, 아름다운 자연 수많은 관광 자원 덕분에 한국을 대표하는 관광지로 꼽힌다.
Nhờ thời tiết ấm áp và thiên nhiên tươi đẹp cùng nhiều tài nguyên du lịch, đảo Jeju được xem là điểm du lịch tiêu biểu của Hàn Quốc.

주상절리 — cột đá bazan
화산에서 나온 용암이 식어서 굳을 육각기둥 모양으로 굳어져 생긴
Hiện tượng dung nham núi lửa nguội và đông cứng lại, tạo thành các cột đá hình lục giác

희귀 — hiếm, quý hiếm
드물고 귀함 - Hiếm và có giá trị

성산일출봉 — đỉnh Seongsan Ilchulbong (đỉnh mặt trời mọc)
바닷속 화산 폭발로 만들어진 화산체로, 정상에서 일출을 있는
Ngọn núi lửa được hình thành do phun trào dưới biển, là nơi nổi tiếng để ngắm bình minh

Từ vựng:

제주특별자치도 – Tỉnh tự trị đặc biệt Jeju
제주도 – đảo Jeju
화산 활동 – hoạt động núi lửa
– đảo
오름 – núi lửa nhỏ (oreum)
용암동굴 – hang dung nham
주상절리 – cột đá bazan
화산 지형 – địa hình núi lửa
희귀한 – quý hiếm
동식물 – động thực vật
자연적 – thuộc về tự nhiên
생태적 – thuộc về sinh thái
가치 – giá trị
인정받다 – được công nhận
유네스코 – UNESCO
세계자연유산 – di sản thiên nhiên thế giới
중앙 부분 – khu vực trung tâm
한라산 – núi Hallasan
가장 높은 – ngọn núi cao nhất
따뜻한 날씨 – thời tiết ấm áp
아름다운 자연 – thiên nhiên tươi đẹp
관광 자원 – tài nguyên du lịch
대표하다 – đại diện
관광지 – điểm du lịch

3) 제주 지역의 명소와 축제 - Danh lam thắng cảnh và lễ hội của khu vực Jeju

한라산 - Núi Hallasan

한국에서 가장 높은 - Ngọn núi cao nhất Hàn Quốc

탐라문화제(10) - Lễ hội văn hóa Tamna (tháng 10)

종합적인 향토문화축제 - Lễ hội văn hóa địa phương tổng hợp

협재해수욕장 - Bãi biển Hyeopjae

만장굴 세계자연유산, 세계적인 규모의 용암동굴
Manjanggul là Di sản thiên nhiên thế giới, hang dung nham có quy mô tầm cỡ thế giới.

Từ vựng:

만장굴 – hang Manjanggul
세계자연유산 – di sản thiên nhiên thế giới
세계적인 – mang tầm thế giới
규모 – quy mô
용암동굴
– hang dung nham

비자림 삼림욕장 - Khu tắm rừng Bijarim

성산 일출 축제(12~1) 기원축제이자 문화관광축제이다.
Lễ hội ngắm bình minh Seongsan (tháng 12–1) là lễ hội cầu nguyện đồng thời là lễ hội du lịch văn hóa.

Từ vựng:

성산 – Seongsan
일출 – bình minh
축제 – lễ hội
기원축제 – lễ hội cầu nguyện
문화관광축제 – lễ hội du lịch văn hóa

성산일출봉 해가 뜨는 모습을 있는 곳이며, 섭지코지 드라마 촬영지이다.
Seongsan Ilchulbong là nơi có thể ngắm cảnh mặt trời mọc và là địa điểm quay phim truyền hình Seopjikoji.

Từ vựng:

성산일출봉 – đỉnh Seongsan Ilchulbong
– mặt trời
뜨다 – mọc (mặt trời mọc)
모습 – hình ảnh, cảnh
있다 – có thể xem/ngắm
– nơi
드라마 – phim truyền hình
촬영지 – địa điểm quay phim
섭지코지
– Seopjikoji

유채꽃 축제(11~4) 유채꽃을 소재로 다양한 체험프로그램이다.
Lễ hội hoa cải dầu (từ tháng 11 đến tháng 4) là chương trình trải nghiệm đa dạng lấy hoa cải dầu làm chủ đề.

Từ vựng:

유채꽃 – hoa cải dầu
축제 – lễ hội
소재 – chủ đề, chất liệu
다양한 – đa dạng
체험프로그램 – chương trình trải nghiệm

4) 알아두면 좋아요 - Biết thêm sẽ rất hữu ích

삼다도(三多島) 아세요? Bạn có biết đảo Samda (đảo Ba Nhiều) không?

제주도는 가지(바람, , 여자가 많아서) 삼다도라고 불린다.
Đảo Jeju được gọi là Samda vì có ba thứ nhiều: gió, đá và phụ nữ.

제주도는 섬이라 바람이 많이 불었고, 화산섬이기 때문에 현무암() 많았다.
Vì là đảo nên Jeju có nhiều gió, và do là đảo núi lửa nên có nhiều đá bazan.

그리고 물고기를 잡으러 바다로 나간 남자들이 죽는 경우가 많아 여자들이 상대적으로 많았다고 한다.
Ngoài ra, do nhiều đàn ông ra biển đánh cá và gặp tai nạn qua đời nên số phụ nữ tương đối nhiều.

남은 여자들이 집안을 책임져야 했는데 이들 중에는 해녀(바다 속에 들어가 미역이나 조개 해산물을 거두어 오는 여성) 되는 사람들이 많았다.
Những phụ nữ còn lại phải gánh vác gia đình, trong đó nhiều người trở thành haenyeo (nữ thợ lặn xuống biển thu hoạch rong biển, sò ốc…).

2016년에 제주도의 해녀 문화가 유네스코 인류무형문화유산으로 등재되었다.
Năm 2016, văn hóa haenyeo của đảo Jeju đã được UNESCO ghi danh là Di sản văn hóa phi vật thể của nhân loại.

Từ vựng:

삼다도(三多島) – đảo Samda (đảo Ba Nhiều)
제주도 – đảo Jeju
바람 – gió
– đá
여자 – phụ nữ
– đảo
화산섬 – đảo núi lửa
현무암 – đá bazan
물고기 – cá
바다 – biển
상대적으로 – tương đối
책임지다 – gánh vác, chịu trách nhiệm
해녀 – nữ thợ lặn Jeju
미역 – rong biển
조개 – sò, ốc
해산물 – hải sản
해녀 문화 – văn hóa haenyeo
유네스코 – UNESCO
인류무형문화유산 – di sản văn hóa phi vật thể của nhân loại
등재되다 – được ghi danh

📗주요 내용정리 - Tóm tắt nội dung chính

1) 강원 지역의 모습은 어떠할까? Diện mạo của khu vực Gangwon như thế nào?

강원 지역은 태백산맥을 경계로 동쪽을 ( ) 지방, 서쪽을 ( ) 지방으로 구분한다.
Vùng Gangwon lấy dãy núi Taebaek làm ranh giới, chia phía đông là vùng ( ), phía tây là vùng ( ).

Đáp án: 영동, 영서 — Yeongdong, Yeongseo

강원도는 산지가 많아 밭농사와 고랭지 농업이 발달하였고 대관령 목장 등을 중심으로 ( ) 발달하였다.
Tỉnh Gangwon có nhiều vùng núi nên nông nghiệp trồng hoa màu và nông nghiệp vùng cao phát triển, đồng thời ngành ( ) cũng phát triển quanh các trang trại như trang trại Daegwallyeong.

Đáp án: 목축업 — chăn nuôi gia súc

2018년에는 강원도 평창에서 ( ) 개최하였다.
Năm 2018, tại PyeongChang thuộc tỉnh Gangwon đã tổ chức ( ).

Đáp án: 동계 올림픽 — Thế vận hội mùa đông

강릉 ( ) 단오를 전후하여 강원도에서 벌이는 축제로 풍년과 집안의 태평을 기원하였다.
Lễ hội Gangneung ( ) là lễ hội được tổ chức vào dịp Tết Đoan Ngọ tại Gangwon, nhằm cầu mong mùa màng bội thu và gia đình bình an.

Đáp án: 단오제 — lễ hội Dano

2) 제주 지역의 모습은 어떠할까? Diện mạo của khu vực Jeju như thế nào?

(   ) 한국에서 가장 섬으로 한반도 남쪽에 위치하고 있다.
(   ) là hòn đảo lớn nhất ở Hàn Quốc, nằm ở phía nam bán đảo Triều Tiên.

Đáp án: 제주도 — đảo Jeju

제주도 중앙에는 (   ) 있는데 한국에서 가장 높은 산이다.
Ở trung tâm đảo Jeju có (   ), đây là ngọn núi cao nhất Hàn Quốc.

Đáp án: 한라산 — núi Hallasan

제주도는 아름다운 자연 경관과 따뜻한 날씨 덕분에 한국의 대표적인 (   ) 되었다.
Nhờ cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp và khí hậu ấm áp, Jeju đã trở thành (   ) tiêu biểu của Hàn Quốc.

Đáp án: 관광지 — khu du lịch

📗이야기 나누기 - Cùng trò chuyện

지역마다 다른 사투리, 무슨 뜻일까? Phương ngữ khác nhau theo từng vùng, có nghĩa là gì?

사투리(또는 방언) 어떤 지역이나 지방에서 주로 사용하는, 표준어가 아닌 말을 말한다.
Phương ngữ (hay còn gọi là tiếng địa phương) là những cách nói không phải tiếng tiêu chuẩn, được sử dụng chủ yếu ở một vùng hay địa phương nhất định.

사투리를 사용하면 다른 지역 사람과는 의사소통이 되지 않을 수도 있지만 같은 사투리를 쓰는 사람들끼리는 친근한 느낌을 가질 있다.
Khi sử dụng phương ngữ, việc giao tiếp với người ở vùng khác có thể không thuận lợi, nhưng giữa những người dùng cùng phương ngữ thì có thể tạo cảm giác thân thiện.

, 어떤 지역을 배경으로 하는 연극이나 영화에서 사투리를 쓰면 실감나게 표현할 있다.
Ngoài ra, khi dùng phương ngữ trong các vở kịch hay bộ phim lấy bối cảnh một vùng nào đó, nội dung có thể được thể hiện chân thực hơn.

지역에서 사용하는 사투리와 뜻을 연결해 보자.
Hãy thử nối các phương ngữ được dùng ở từng vùng với ý nghĩa của chúng.

Từ vựng:

사투리 – phương ngữ
방언 – tiếng địa phương
지역 – khu vực
지방 – địa phương
주로 – chủ yếu
사용하다 – sử dụng
표준어 – tiếng tiêu chuẩn
의사소통 – giao tiếp
친근한 느낌 – cảm giác thân thiện
배경 – bối cảnh
연극 – kịch
영화 – phim
실감나다 – chân thực, sống động
표현하다 – thể hiện
연결하다 – nối, liên kết
– ý nghĩa

1) 평안도: 노래 드러 ?

표준어: 노래 들어봤니? Bạn đã nghe bài hát này chưa?

2) 함경도: 낭게 무시기 달렸음메?

표준어: 나무에 무엇이 달렸습니까? Trên cây có treo cái gì vậy?

3) 황해도: 누구랑 갔다 놔서?

표준어: 누가 갔다 놨어? Ai đã mang cái đó để ở đây vậy?

4) 강원도: 안녕히 가시래요.

표준어: 안녕히 가세요. Đi đường cẩn thận nhé / Chào bạn.

5) 충청도: 근데 여긴 우쩐 일이여?

표준어: 근데 여긴 어쩐 일이야? Nhưng sao bạn lại đến đây vậy?

6) 전라도: 겁나게 오랜만이구마잉.

표준어: 정말 오랜만이다. Lâu lắm rồi mới gặp lại.

7) 경상도: 맹치가 우리하다 카나.

표준어: 명치가 아프다고 하지 않았니? Chẳng phải bạn nói là bị đau vùng thượng vị sao?

8) 제주도: 혼저옵서예.

표준어: 어서 오세요. Mời vào / Chào mừng bạn đến.

★★ 본인이 알고 있는 한국의 지역 사투리를 가지씩 이야기해 봅시다.
Hãy thử nói về một phương ngữ địa phương của Hàn Quốc mà bạn biết.

Bài viết tham khảo:

저는 경상도 사투리에 대해 이야기해 보겠습니다.
Tôi xin nói về phương ngữ vùng Gyeongsang.

경상도 사투리는 말투가 빠르고 억양이 강한 것이 특징입니다.
Phương ngữ Gyeongsang có đặc điểm là nói nhanh và ngữ điệu mạnh.

예를 들어, 표준어 그래?’ 사투리로는 그라노?’라고 말합니다.
Ví dụ, câu “Sao vậy?” trong tiếng chuẩn được nói là “Wa geureono?” trong phương ngữ.

사투리를 들으면 사람들의 성격이 솔직하고 활발하게 느껴집니다.
Khi nghe phương ngữ này, tôi cảm nhận được tính cách thẳng thắn và năng động của người dân.

Từ vựng:

경상도 – vùng Gyeongsang
사투리 – phương ngữ, tiếng địa phương
이야기하다 – nói, kể
말투 – cách nói, giọng nói
빠르다 – nhanh
억양 – ngữ điệu
강하다 – mạnh
특징 – đặc điểm
예를 들어 – ví dụ như
표준어 – tiếng tiêu chuẩn
그래? – sao vậy?
그라노? – sao vậy? (phương ngữ Gyeongsang)
말하다 – nói
사람들 – con người, mọi người
성격 – tính cách
솔직하다 – thẳng thắn
활발하다 – năng động
느껴지다 – cảm nhận được


👉 Bạn có thể tham khảo thêm các bài học liên quan trong series KIIP 5(70h):

👉 Bạn đang sinh sống và học tập tại Hàn Quốc, chuẩn bị đổi visa hoặc thi quốc tịch?

Hãy lưu lại bản dịch này để học tập hiệu quả hơn và chia sẻ cho bạn bè cùng luyện thi KIIP.
Đừng quên theo dõi Hanquockacha.com để cập nhật bản dịch mới nhất và tài liệu ôn thi KIIP và TOPIK miễn phí! 🚀

Đăng nhận xét

Mới hơn Cũ hơn