| Sách hội nhập xã hội KIIP-5(70h) Tổng kết từ bài 38-44 - Song ngữ Hàn Việt |
Tổng kết từ
bài 38 – 44
📗대단원 정리 — Tổng kết chương
1)고조선: 기원전 2333년에 단군왕검이 건국(한국 최초의 국가), 8조법으로 사회 질서 유지
Cổ Triều Tiên: Được Đàn Quân Vương Kiệm lập quốc vào năm
2333 trước Công nguyên (quốc gia đầu tiên của Hàn Quốc), duy trì trật tự xã hội
bằng Bát điều luật.
2)사다리 타기 놀이를 하면서 (가)~(마)에 들어갈 나라 이름을 써 보세요.
Khi chơi trò leo thang (bốc thăm bằng thang), hãy viết
tên các quốc gia tương ứng vào các ô từ (가) đến (마).
• 신라에 침입한 왜를 물리침 - Đánh bại quân Wa (Nhật Bản) xâm
lược vào Silla.
• 5세기에 한반도 중부 지역까지 차지 - Vào thế kỷ 5, đã chiếm được khu
vực miền Trung bán đảo Triều Tiên.
• 대조영에 의해 나라가 세워짐 - Đất nước được thành lập bởi Dae
Joyeong.
• (라) 문화를 바탕으로 주변 나라의 문화도 받아들임 - Dựa trên văn hóa (라), đồng thời tiếp nhận văn hóa của các
quốc gia xung quanh.
• 온조에 의해 나라가 세워짐 - Nhà nước được thành lập bởi
Onjo.
• 4세기에 전성기를 맞이함 - Đạt đến thời kỳ hưng thịnh vào
thế kỷ thứ 4.
• 화랑도를 육성함 - Nuôi dưỡng và phát triển tổ chức
Hwarang.
• 삼국 통일을 이룩함 - Đạt được việc thống nhất Tam Quốc.
• (마)와 함께 남북국이라 불림 - Cùng với (Ma), được gọi là thời kỳ Nam–Bắc
Quốc.
• 석굴암, 불국사를 만들었음 - Đã xây dựng Seokguram và Bulguksa.
Đáp án: (가) – 고구려, (나) – 백제, (다) – 신라, (라) – 고구려, (마) – 발해
3. 고려 시대 - Thời kỳ Goryeo
10세기 - Thế kỷ 10
• 후삼국 통일
Thống nhất Hậu Tam Quốc
• 불교 강조 - Đề cao Phật giáo
• 서희의 외교 담판 - Cuộc đàm phán ngoại giao của Seo
Hui
11세기 - Thế kỷ 11
• 거란의 침입 - Sự xâm lược của Khiết Đan
(Khitan)
• 귀주대첩 - Trận đại thắng Gwiju
12세기 - Thế kỷ 12
• 무신정변 - Cuộc chính biến của tầng lớp võ
quan
13세기 - Thế kỷ 13
• 몽골의 침략 - Sự xâm lược của Mông Cổ
• 직지심체요절 발행 - Phát hành “Jikji Simche Yojeol”
14세기 - Thế kỷ 14
• 홍건적과 왜구의 침입 - Sự xâm nhập của Hồng Cân Tặc và
giặc Oa (hải tặc Nhật Bản)
• 위화도 회군 - Sự quay quân ở đảo Wihwa
4. 조선 시대 – Thời kỳ
Joseon
14세기 말 ~ 15세기 – Cuối Thế kỷ 14 ~
Đầu thế kỷ 15
• 조선 건국 – Thành
lập triều đại Joseon
• 훈민정음 창제 – Sáng tạo
chữ Hunminjeongeum (Hangeul)
• 경국대전 완성 – Hoàn
thành bộ luật Gyeongguk Daejeon
16세기 - Thế kỷ 16
• 서원 건립 – Xây dựng
thư viện Nho học (Seowon)
• 임진왜란(일본의 침입) – Chiến tranh Imjin (Nhật Bản
xâm lược)
• 이순신의 활약 – Hoạt động
nổi bật của tướng Yi Sun-sin
17세기 - Thế kỷ 17
• 병자호란(청나라의 침입) – Cuộc chiến Byeongja (nhà
Thanh xâm lược)
18세기 - Thế kỷ 18
• 수원 화성 건립(정조) – Xây dựng pháo đài Hwaseong ở
Suwon (vua Jeongjo)
19세기 - Thế kỷ 19
• 흥선 대원군의 개혁 정치 – Chính
sách cải cách của Heungseon Daewongun
• 독립 협회 활동 – Hoạt động
của Hội Độc Lập
5. 일제 강점기 – Thời
kỳ Nhật Bản đô hộ
•일제의 식민 통치(1910~1945)
– Chế độ cai trị thuộc địa của Nhật Bản (1910–1945)
강압 통치 실시 – Thực hiện chính sách cai trị
hà khắc
중·일 전쟁, 태평양 전쟁 때 한국인들을 강제 동원함 – Trong Chiến tranh Trung–Nhật
và Chiến tranh Thái Bình Dương, người Hàn Quốc bị cưỡng bức huy động
•한국인의 독립운동 –
Phong trào đấu tranh giành độc lập của người Hàn Quốc
유관순, 김구, 이봉창, 윤봉길 등 – Yu Gwan-sun, Kim Gu, Yi
Bong-chang, Yun Bong-gil, v.v.
대한민국 임시 정부 수립하여 독립운동 전개 – Thành lập Chính phủ Lâm thời
Đại Hàn Dân Quốc và triển khai phong trào độc lập
📗단원 종합 평가 - Đánh giá tổng hợp bài học (theo từng đơn vị)
1) (가)에 해당하는 국가로 옳은 것은? Quốc gia phù hợp để điền vào chỗ trống (가) là nước nào?
이 우표에는 곰에서 인간이 된 웅녀가 환웅과 결혼하여 단군왕검을 낳은 이야기가 그려져 있습니다. 단군왕검이 세웠다고 전해지는 (가)는 한국인이 세운 최초의 나라입니다.
Trên con tem này có khắc họa câu chuyện Ungnyeo – từ gấu hóa thành người – kết
hôn với Hwanung và sinh ra Dangun Wanggeom. (가) được truyền rằng do Dangun Wanggeom lập
nên là quốc gia đầu tiên do người Hàn Quốc xây dựng.
선택지 / Các lựa
chọn
① 신라 - Silla
② 백제 - Baekje
③ 고조선 - Gojoseon
④ 고구려 - Goguryeo
✅ 정답 / Đáp án: ③
Từ vựng:
우표 – tem thư
곰 – gấu
인간 – con người
되다 – trở thành
웅녀 – Ungnyeo
환웅 – Hwanung
결혼하다 – kết hôn
단군왕검 – Dangun Wanggeom
낳다 – sinh ra
이야기 – câu chuyện
그려지다 – được miêu tả, được vẽ
세우다 – lập nên, xây dựng
전해지다 – được truyền lại
한국인 – người Hàn Quốc
최초 – đầu tiên
2) 다음 중 고려 태조 왕건에 대한 설명으로 옳은 것은? Trong các nội dung sau, đâu là mô tả
đúng về vua Taejo Wang Geon của triều Goryeo?
① 후삼국을 통일하였다. Ông đã thống nhất Hậu Tam Quốc.
② 과거 제도를 실시하였다. Ông đã thực hiện chế độ khoa cử.
③ 일본 군대와 싸워 이겼다. Ông đã chiến đấu và đánh bại quân đội
Nhật Bản.
④ 남한산성에서 청나라에 맞서 싸웠다. Ông đã chiến đấu chống lại nhà
Thanh tại pháo đài Namhansanseong.
✅ 정답 / Đáp án: ①
Từ vựng:
고려 태조 – vua Taejo triều Goryeo
왕건 – Wang Geon
설명 – sự mô tả, lời giải thích
옳다 – đúng
후삼국 – Hậu Tam Quốc
통일하다 – thống nhất
과거 제도 – chế độ khoa cử
실시하다 – thực hiện
일본 군대 – quân đội Nhật Bản
싸우다 – chiến đấu
이기다 – chiến thắng
남한산성 – pháo đài Namhansanseong
청나라 – nhà Thanh
3) 다음 기구를 처음으로 만든 조선 시대의 왕에 대한 설명으로 옳은 것은?
Vua triều đại Joseon đã lần đầu chế tạo các dụng cụ sau là ai, và mô tả nào dưới
đây là đúng?
〈보기〉 /
<Ví dụ>
• 앙부일구(해시계)
앙부일구는 해의 그림자를 이용해 시간을 재는 해시계이다.
Angbu-ilgu là đồng hồ mặt trời dùng bóng nắng để đo thời gian.
• 측우기(비의 양을 재는 기구)
측우기는 내린 비의 양을 재는 기구이다.
Cheok-ugi là dụng cụ đo lượng mưa.
선택지 / Các lựa
chọn
① 조선을 건국하였다.
Đã lập ra triều đại Joseon.
② 수원 화성을 만들었다.
Đã xây dựng thành Hwaseong ở Suwon.
③ 경국대전을 완성하였다.
Đã hoàn thành bộ luật Gyeongguk Daejeon.
④ 훈민정음을 창제하였다.
Đã sáng tạo ra chữ Hunminjeongeum (Hangeul).
✅ 정답 / Đáp án: ④
Từ vựng:
조선을 건국하다 – xây dựng, thành lập triều đại Joseon
건국하다 – thành lập quốc gia
수원 화성 – Pháo đài Hwaseong (ở Suwon)
만들다 – làm, xây dựng
경국대전 – Bộ luật Gyeongguk Daejeon
완성하다 – hoàn thành
훈민정음 – Huấn dân chính âm (chữ Hangeul)
창제하다 – sáng tạo, ban hành
왕 – vua
조선 시대 – thời đại Joseon
4) 다음 중 한국의 독립을 위해 노력한 인물의 활동으로 옳지 않은 것은?
Trong các nội dung sau, nội dung nào không đúng với hoạt động của những nhân vật
đã nỗ lực vì nền độc lập của Hàn Quốc?
① 흥선 대원군이 척화비를 세웠다.
Heungseon Daewongun đã dựng bia “척화비” (bia
chống ngoại xâm).
② 김구가 대한민국 임시 정부를 이끌었다.
Kim Gu đã lãnh đạo Chính phủ Lâm thời Đại Hàn Dân Quốc.
③ 윤봉길이 홍커우 공원에서 의거를 일으켰다.
Yun Bong-gil đã thực hiện cuộc nghĩa cử tại Công viên Hongkou.
④ 유관순이 3·1 운동에 참여하여 만세 시위를 벌였다.
Yu Gwan-sun đã tham gia phong trào 1/3 và tổ chức biểu tình hô vang “Manse”.
✅ 정답 / Đáp án: ①
Từ vựng:
척화비 – bia bài ngoại, bia chống ngoại xâm
세우다 – dựng lên, xây dựng
대한민국 임시 정부 – Chính phủ Lâm thời Đại Hàn Dân Quốc
이끌다 – lãnh đạo, dẫn dắt
홍커우 공원 – Công viên Hongkou
의거 – nghĩa cử, hành động anh dũng vì chính
nghĩa
일으키다 – gây ra, phát động
3·1 운동 – Phong trào ngày 1 tháng 3
참여하다 – tham gia
만세 시위 – cuộc biểu tình hô vang “Manse”
👉 Bạn có thể tham khảo thêm các bài học liên quan trong series KIIP 5(70h):
- Dịch song ngữ Hàn Việt sách hội nhập xã hội KIIP 5(70h) – Bài 44: 한국의 역사 인물(Nhân vật lịch sử Hàn Quốc) tại đây.👈
- Dịch song ngữ Hàn Việt sách hội nhập xã hội KIIP 5(70h) – Bài 45: 한국의 기후와 지형(Khí hậu và địa hình Hàn Quốc) tại đây.👈
Đừng quên theo dõi Hanquockacha.com để cập nhật bản dịch mới nhất và tài liệu ôn thi KIIP và TOPIK miễn phí! 🚀