| Sách hội nhập xã hội KIIP-4 -복습1: Ôn tập 1 từ bài 1~8 - Song ngữ Hàn Việt. |
복습 1: Ôn tập 1
📗 어휘 - Từ vựng
※[1~4] <보기>와 같이 ( )에 들어갈 알맞은 것을 고르세요. Hãy chọn từ thích hợp điền vào ( ) giống như <보기>.
<보기>
머리가 아픕니다. 그래서 ( )에 갑니다. Tôi bị đau đầu. Vì vậy tôi đi đến ( ).
① 학교 (trường
học)
② 시장 (chợ)
③ 약국 (hiệu
thuốc)
④ 공항 (sân
bay)
Đáp án: ③ 약국 (hiệu thuốc)
1.아기가 태어난 지 1년이 되면 ( )을/를 하게 됩니다. Khi em bé tròn 1 tuổi thì sẽ tổ chức ( ).
① 돌잔치 (tiệc
thôi nôi)
② 백일잔치 (tiệc
100 ngày tuổi)
③ 환갑잔치 (tiệc
mừng thọ 60 tuổi)
④ 칠순 잔치 (tiệc mừng
thọ 70 tuổi)
Đáp án: ① 돌잔치 (tiệc thôi nôi)
2.며칠 전부터 계속 속이 쓰린 걸 보니까 ( )에 걸린 것 같아요. Vài ngày nay tôi cứ thấy cồn ruột, hình như bị ( ).
① 비염 (viêm
mũi dị ứng)
② 위염 (viêm dạ
dày)
③ 장염 (viêm ruột)
④ 기관지염 (viêm
phế quản)
Đáp án: ② 위염 (viêm dạ dày)
3.과학을 연구하는 곳에 가면 미래의 인간 세상을 미리 ( ) 수 있는 것들이 많다.
Nếu đến nơi nghiên cứu khoa học, có nhiều thứ có thể ( ) trước thế giới con người
trong tương lai.
① 조종할 (điều
khiển)
② 제어할 (kiểm
soát)
③ 보존할 (bảo tồn)
④ 체험할 (trải
nghiệm)
Đáp án: ④ 체험할 (trải nghiệm)
4.인터넷에서 필요한 정보를 검색한 후에 컴퓨터에 자료를 ( ).
Sau khi tìm kiếm thông tin cần thiết trên Internet, ( ) tài liệu vào máy tính.
① 공유했어요 (đã
chia sẻ)
② 가입했어요 (đã
đăng ký)
③ 저장했어요 (đã
lưu)
④ 접속했어요 (đã
truy cập)
Đáp án: ③ 저장했어요 (đã lưu)
※[5~7] 다음 밑줄 친 부분과 의미가 반대인 것을 고르세요. Hãy
chọn đáp án có nghĩa trái ngược với phần gạch chân.
5. 가: 한국에 왔을 때 뭐가 가장 힘들었어요? Khi bạn đến Hàn Quốc, điều gì là khó khăn nhất?
나: 저는 처음에 한국 사람들의 생활 습관이나 문화가 낯설었어요.
Lúc đầu tôi thấy thói quen sinh hoạt và văn hóa của người Hàn Quốc xa lạ.
① 어색했어요 (ngượng
ngùng)
② 서글펐어요 (cảm
thấy buồn, cô đơn)
③ 익숙했어요 (đã
quen)
④ 서툴렀어요 (vụng
về)
Đáp án: ③ 익숙했어요 (đã quen)
6. 최근 사회가 변화하면서 가족의 형태가 핵가족으로 바뀌고 있다. Gần đây, khi xã hội thay đổi thì hình thái gia đình cũng chuyển thành gia đình
hạt nhân.
① 대가족 (gia
đình lớn, nhiều thế hệ)
② 1인 가구 (hộ gia
đình một người)
③ 맞벌이 부부 (vợ chồng
cùng đi làm)
④ 다문화 가족 (gia
đình đa văn hóa)
Đáp án: ① 대가족 (gia đình lớn, nhiều thế hệ)
7.자신의 일이나 개인 생활을 중시하는 사람들이 증가하면서 결혼 연령이 상승하고 있다.
Số người coi trọng công việc hoặc đời sống cá nhân ngày càng tăng, và độ tuổi kết
hôn cũng đang tăng lên.
① 결정하면서
(trong khi quyết định)
② 감소하면서
(trong khi giảm)
③ 개선하면서
(trong khi cải thiện)
④ 분담하면서
(trong khi chia sẻ)
Đáp án: ② 감소하면서 (trong khi giảm)
※[8~10]다음 밑줄 친 부분과 의미가 비슷한 것을 고르세요. Hãy
chọn từ có nghĩa tương tự với phần được gạch chân.
8.현 세대는 미래 세대에게 역사적으로 가치가 있는 문화유산을 물려줘야 할 의무가 있다.
Thế hệ hiện tại có nghĩa vụ truyền lại di sản văn hóa có giá trị lịch sử cho thế
hệ tương lai.
① 보존해야 (phải
bảo tồn)
② 탐방해야 (phải
tham quan)
③ 인정해야 (phải
công nhận)
④ 전승해야 (phải
truyền thụ)
Đáp án: ④ 전승해야 (phải truyền thụ)
9.국제화 시대에는 여러 나라와 힘을 모으려는 노력이 필요하다. Trong thời đại toàn cầu hóa, cần có nỗ lực hợp lực với nhiều quốc gia.
① 지원하려는 (muốn
hỗ trợ)
② 협력하려는 (muốn
hợp tác)
③ 분쟁하려는 (muốn
tranh chấp)
④ 확장하려는 (muốn
mở rộng)
Đáp án: ② 협력하려는 (muốn hợp tác)
10.스마트폰을 지나치게 사용하는 사람들의 시력이 떨어지고 있다는 뉴스가 나왔대요.
Có tin tức nói rằng thị lực của những người sử dụng điện thoại thông minh quá mức
đang giảm sút.
① 저하되고 (bị
suy giảm)
② 악용되고 (bị lạm
dụng)
③ 유출되고 (bị rò
rỉ)
④ 단절되고 (bị
gián đoạn)
Đáp án: ① 저하되고 (bị suy giảm)
📗 문법 - Ngữ pháp
※[1~5] <보기>와 같이 ( )에 들어갈 알맞은 것을 고르세요. Hãy chọn từ thích hợp để điền vào ( ) giống
như trong <보기>.
<보기>
영호 씨는 지금 공원( ) 운동을 합니다. Anh Youngho bây giờ đang tập thể dục ( ) công viên.
① 을
② 이
③ 에서
④ 에
Đáp án: ③ 에서
1.후엔 씨가 전화를 ( ) 교실 밖으로 나갔어요. Huên đã ( ) điện thoại rồi ra ngoài lớp học.
① 받더니 (sau
khi nhận)
② 받아 (nhận rồi)
③ 받을수록 (càng
nhận càng…)
④ 받은 나머지 (do đã
nhận)
Đáp án: ① 받더니 (sau khi nhận)
2.어제 회식을 할 때 배가 ( ) 음식을 많이 먹었어요. Hôm qua khi liên hoan công ty, đã ăn rất nhiều đến mức bụng muốn...
① 터져야 (phải nổ)
② 터졌더니 (vì đã
căng lên)
③ 터지다가 (đang
căng thì…)
④ 터질 정도로 (đến mức
bụng nổ tung)
Đáp án: ④ 터질 정도로 (đến mức bụng nổ tung)
3. 가: 고천 씨, 중국의 수도는 어떤 곳이에요?
Na: Anh Gocheon, thủ đô Trung Quốc là nơi như thế nào?
나: 베이징은 문화유산이 ( ) 전통 문화 공연을 볼 수 있는 곳이에요.
Bắc Kinh là nơi có thể xem các buổi biểu diễn văn hóa truyền thống ( ) di sản
văn hóa.
① 많아도 (dù nhiều)
② 많을수록 (càng
nhiều thì càng)
③ 많은 대신에 (thay
vì nhiều)
④ 많을 뿐만 아니라 (không
chỉ nhiều mà còn…)
Đáp án: ④ 많을 뿐만 아니라 (không chỉ nhiều mà còn…)
4. 가: 어제 본 한국 전통 결혼식은 어땠어요?
Na: Buổi lễ cưới truyền thống Hàn Quốc hôm qua thế nào?
나: 신랑과 신부가 한복을 입고 인사를 하는 모습이 얼마나 ( ).
Cảnh chú rể và cô dâu mặc hanbok và cúi chào trông ( ) đến mức nào…
① 아름다웠잖아요 (đẹp
mà đúng không)
② 아름다웠다고 했어요 (nói là
đẹp)
③ 아름다웠는지 몰라요 (không
biết là có đẹp không)
④ 아름다울 수밖에 없었어요 (không
thể không đẹp)
Đáp án: ③ 아름다웠는지 몰라요 (không biết là có đẹp không)
5. 가: 이번 주 금요일에 보고서를 제출해야 하는 거 알지요?
Na: Bạn biết phải nộp báo cáo vào thứ Sáu tuần này chứ?
나: 이번 주라고요? 저는 다음 주 금요일까지 ( ).
Tuần này á? Tôi tưởng là đến thứ Sáu tuần sau thì mới ( ).
① 제출하게 되었어요 (được
yêu cầu nộp)
② 제출하라고 했어요 (nói là
phải nộp)
③ 제출하는 줄 알았어요 (tưởng
là phải nộp)
④ 제출할 수밖에 없어요 (không
còn cách nào khác ngoài nộp)
Đáp án: ③ 제출하는 줄 알았어요 (tưởng là phải nộp)
※[6~10]다음 밑줄 친 부분과 의미가 비슷한 것을 고르세요. Hãy chọn từ có nghĩa tương tự với phần được
gạch chân.
6.제가 학교에 다닐 때 자주 간 식당에 오랜만에 가 보려고 해요. Tôi định đi đến nhà hàng mà hồi còn đi học tôi thường hay đến sau một thời gian
dài.
① 가던 (nơi tôi
thường đi)
② 가더니 (đi rồi
thì...)
③ 갔더니 (đã đi
và thấy là...)
④ 간 나머지 (vì đã
đi nên…)
Đáp án: ① 가던 (nơi tôi thường đi)
7.어제 늦게까지 친구와 게임을 해서 전화가 오는 소리를 못 들었어요. Hôm qua vì chơi game với bạn đến khuya nên tôi không nghe thấy tiếng chuông điện
thoại.
① 게임할수록 (càng
chơi càng…)
② 게임하느라고 (vì
mải chơi game nên…)
③ 게임할 정도로 (đến mức
chơi game)
④ 게임하기 위해서 (để
chơi game)
Đáp án: ② 게임하느라고 (vì mải chơi game nên…)
8.경주는 경치가 아름다운 데다가 맛있는 음식이 많은 곳이에요. Gyeongju là nơi không chỉ có cảnh đẹp mà còn có nhiều món ăn ngon.
① 아름다워져서 (vì
trở nên đẹp)
② 아름다운 나머지 (vì đẹp
nên…)
③ 아름다운 만큼 (đẹp như
là…)
④ 아름다울 뿐만 아니라 (không
chỉ đẹp mà còn…)
Đáp án: ④ 아름다울 뿐만 아니라 (không chỉ đẹp mà còn…)
9.저는 시간이 있을 때 자주 산책을 하는 편이에요. Khi có thời gian tôi thường đi dạo.
① 산책을 하곤 해요 (tôi thường
đi dạo)
② 산책을 할 만해요 (đáng để
đi dạo)
③ 산책을 할 줄 알았어요 (tưởng
là sẽ đi dạo)
④ 산책을 하려던 참이에요 (đang
định đi dạo)
Đáp án: ① 산책을 하곤 해요 (tôi thường đi dạo)
10.명절이 되면 고향 생각이 너무 많이 나요. Khi đến dịp lễ, tôi nhớ quê rất nhiều.
① 많이 나잖아요 (ra
nhiều mà đúng không)
② 날 때가 있어요 (có lúc
xuất hiện)
③ 얼마나 나는지 몰라요 (không
biết là ra nhiều đến mức nào)
④ 많이 나는 줄 알았어요 (tưởng
là ra nhiều)
Đáp án: ③ 얼마나 나는지 몰라요 (không biết là ra nhiều đến mức nào)
※[11~15]밑줄 친 부분이 틀린 것을 고르세요. Hãy
chọn câu có phần gạch chân sai.
11. ① 샤워를 하느라고 벨소리를 못 들었어요.
Vì đang tắm nên tôi không nghe thấy tiếng chuông.
② 음식이 맛있을 뿐만 아니라 가격도 저렴해요.
Món ăn không chỉ ngon mà còn rẻ.
③ 우리 회사에서 인천 공항까지 가까운 줄 알았어요.
Tôi tưởng là từ công ty tôi đến sân bay Incheon gần.
④ 친구가 문자 메시지를 봤더니 집으로 돌아갔어요.
Tôi thấy tin nhắn của bạn tôi nên quay về nhà. ❌ (dùng
sai)
Đáp án: ④
12. ① 한국어를 공부할수록 어려운 것이 많아요.
Càng học tiếng Hàn thì càng thấy có nhiều điều khó.
② 열심히 공부할 정도로 시험에 합격했어요.
❌ (dùng sai)
Tôi đã học chăm chỉ đến mức đỗ kỳ thi.
③ 월세를 못 내면 이사를 갈 수밖에 없어요.
Nếu không trả được tiền thuê nhà thì chỉ còn cách chuyển đi.
④ 저는 시간이 있을 때 영화를 보러 간곤해요.
Khi có thời gian tôi cũng có đi xem phim.
Đáp án: ②
13. ① 여행을 가되 항상 조심히 다녀야 합니다.
Dù đi du lịch cũng phải luôn cẩn thận.
② 제가 전에 다니던 회사는 국제 무역 회사였습니다.
Công ty tôi làm trước đây là công ty thương mại quốc tế.
③ 어제는 치마를 입었더니 오늘은 바지를 입었어요. ❌ (dùng sai)
Hôm qua mặc váy, hôm nay mặc quần.
④ 교통비도 아낄 겸 운동도 할 겸 걸어다니고 있어요.
Tôi vừa muốn tiết kiệm tiền xe vừa muốn vận động nên đi bộ.
Đáp án: ③
14. ① 배가 부른 나머지 많이 먹었어요. ❌
(dùng sai)
Vì no bụng nên đã ăn nhiều. → Mâu thuẫn về ý nghĩa.
② 이번 여름 휴가에는 고향에 간다면서요?
Nghe nói kỳ nghỉ hè này bạn sẽ về quê đúng không?
③ 감기에 걸렸을 때 푹 쉬었더니 금방 나았어요.
Khi bị cảm mà nghỉ ngơi đầy đủ thì nhanh khỏi.
④ 저는 바다에 가든지 산에 가든지 다 괜찮아요.
Dù đi biển hay đi núi thì tôi đều thấy ổn.
Đáp án: ①
15. ① 돈은 많으면 많을수록 행복한 것 같아요.
Tiền càng nhiều thì càng hạnh phúc.
② 책이 재미없을 뿐만 아니라 인기가 많다고 해요. ❌
(dùng sai)
Nghe nói sách không hay mà còn được yêu thích → Mâu thuẫn.
③ 한국어를 공부하는 것이 얼마나 재미있는지 몰라요.
Không biết việc học tiếng Hàn thú vị đến mức nào.
④ 회사 생활에 지친 나머지 그만두고 고향에 갈 생각까지 했어요.
Vì quá mệt mỏi với cuộc sống công sở nên thậm chí đã nghĩ đến việc nghỉ việc và
về quê.
Đáp án: ②
📗 읽기 - Đọc
※[1~2] 질문에 맞는 답을 고르세요. Hãy chọn đáp án đúng với câu hỏi
1. 이 글의 중심 생각은 무엇입니까? Ý chính của đoạn văn này là gì?
먼 나라에 와서 적응하는 것이 쉬운 일은 아니지만 제 경험으로 봤을 때 지름길이 있습니다.
Việc đến một đất nước xa lạ và thích nghi không phải là điều dễ dàng, nhưng
theo kinh nghiệm của tôi thì có một con đường ngắn nhất.
그것은 바로 호기심입니다.
Đó chính là sự tò mò.
문화도 언어도 모르는 외국에 나가면 겁이 나는 것은 어쩌면 당연한 일입니다.
Khi ra nước ngoài mà không biết cả văn hóa lẫn ngôn ngữ thì cảm thấy sợ hãi có
lẽ là điều đương nhiên.
그러나 호기심으로 다가서면 상황이 바뀝니다.
Nhưng nếu tiếp cận bằng sự tò mò thì tình huống sẽ thay đổi.
‘모르면 어때? 배우면 되지.’라고 하는 태도가 필요하다는 것입니다.
Điều cần thiết là thái độ “Không biết thì sao? Học là được mà.”
그런 태도로 낯선 환경을 알아가려고 노력하면 자기도 모르는 사이에 외국 생활에 익숙해지고 처음에는 안 보인 기회도 잡게 될 것입니다.
Nếu cố gắng tìm hiểu môi trường xa lạ với thái độ như vậy, thì lúc nào không
hay bạn sẽ quen dần với cuộc sống ở nước ngoài và còn nắm bắt được những cơ hội
mà lúc đầu không nhìn thấy.
Từ vựng:
먼 나라 — đất nước
xa xôi
오다 — đến
적응하다 — thích nghi
쉬운 일 — việc dễ dàng
경험 — kinh nghiệm
지름길 — con đường ngắn nhất
호기심 — sự tò mò
문화 — văn hóa
언어 — ngôn ngữ
외국 — nước ngoài
나가다 — ra, đi ra
겁이 나다 — sợ hãi
당연하다 — đương nhiên
다가서다 — tiếp cận
상황 — tình huống
바뀌다 — thay đổi
모르다 — không biết
배우다 — học
태도 — thái độ
필요하다 — cần thiết
낯선 — xa lạ
환경 — môi trường
알아가다 — tìm hiểu dần
노력하다 — cố gắng
자기도 모르는 사이에 — lúc nào không hay
외국 생활 — cuộc sống ở nước ngoài
익숙해지다 — trở nên quen thuộc
처음 — ban đầu
기회 — cơ hội
잡다 — nắm bắt
① 다른 나라의 언어와 문화는 그 나라에 가서 배우는 게 더 좋다.
Việc học ngôn ngữ và văn hóa của nước khác thì nên đến trực tiếp nước đó để học
sẽ tốt hơn.
② 다른 나라에 이주해서 사는 것을 쉽게 생각하는 것은 좋지 않다.
Không nên nghĩ việc di cư và sống ở nước khác là điều dễ dàng.
③ 다른 나라에서 적응이 어려울 때는 지름길을 찾기 위해 노력해야 한다.
Khi gặp khó khăn trong việc thích nghi ở nước khác, cần nỗ lực để tìm ra con đường
ngắn nhất.
④ 다른 나라에서의 생활은 겁이 나지만 호기심을 가지면 적응을 잘 할 수 있다.
Cuộc sống ở nước ngoài khiến ta sợ hãi, nhưng nếu có lòng hiếu kỳ thì có thể
thích nghi tốt.
Đáp án: ④
2. 다음 ( ) 안에 들어갈 말로 알맞은 것을 고르세요. Hãy chọn từ thích hợp để điền vào trong ( ).
의학 기술의 발달로 인간의 기대 수명은 과거보다 크게 늘어났지만 현대인들은 여전히 여러 질병에 시달리고 있다.
Nhờ sự phát triển của y học, tuổi thọ trung bình của con người đã tăng lên đáng
kể so với trước đây, nhưng người hiện đại vẫn đang phải chịu đựng nhiều bệnh tật.
암이나 고혈압, 당뇨병 등은 현대인들이 자주 걸리는 병으로 흔히 (생활 습관병)이라고도 불린다.
Ung thư, cao huyết áp, tiểu đường… là những bệnh mà người hiện đại thường mắc
phải và còn được gọi là bệnh do thói quen sinh hoạt.
이는 이들 질병의 직접적인 원인이 확인되지 않았지만 잘못된 생활 습관과 밀접한 관련이 있기 때문이다.
Điều này là do tuy nguyên nhân trực tiếp của các bệnh này chưa được xác định
rõ, nhưng chúng có mối liên hệ mật thiết với những thói quen sinh hoạt sai lầm.
예를 들어 암은 한국인의 사망 원인 1위를 차지하는 병이다.
Ví dụ, ung thư là căn bệnh đứng đầu trong các nguyên nhân gây tử vong của người
Hàn Quốc.
암의 원인으로 다양한 요인이 있지만 흡연, 음주, 스트레스, 잘못된 식습관, 운동 부족 등이 영향을 주는 것으로 알려져 있다.
Nguyên nhân gây ung thư thì có nhiều yếu tố khác nhau, nhưng hút thuốc, uống rượu,
căng thẳng, thói quen ăn uống không lành mạnh và thiếu vận động được biết là có
ảnh hưởng lớn.
고혈압이나 당뇨병 역시 기름진 식사, 탄수화물과 소금의 과도한 섭취, 인스턴트 식품의 섭취 등과 관계가 있다.
Cao huyết áp và tiểu đường cũng có liên quan đến việc ăn nhiều đồ dầu mỡ, tiêu
thụ quá mức tinh bột và muối, cũng như ăn nhiều thực phẩm ăn liền.
이들 질병에 어떻게 대처해야 할까?
Chúng ta nên đối phó với những căn bệnh này như thế nào?
전문가들은 적절한 치료를 받되 (생활 습관을 바꾸도록) 권하고 있다.
Các chuyên gia khuyên rằng nên vừa điều trị phù hợp, vừa thay đổi thói quen
sinh hoạt.
즉, 균형 잡힌 식사와 규칙적인 운동을 해야 한다는 것이다.
Nghĩa là cần có chế độ ăn uống cân bằng và tập luyện thể dục đều đặn.
식사는 규칙적으로 골고루, 알맞게 해야 한다.
Việc ăn uống cần phải đều đặn, đa dạng và hợp lý.
물은 충분히 섭취하되 술이나 담배는 제한하는 것이 좋다.
Nên uống đủ nước, nhưng nên hạn chế rượu bia và thuốc lá.
운동의 경우 1주일에 3일 이상 꾸준히 해야 한다.
Đối với việc tập thể dục, nên duy trì đều đặn ít nhất 3 ngày mỗi tuần.
가령 하루에 만 보 걷기 운동은 성인병 예방에 도움이 된다.
Chẳng hạn, việc đi bộ 10.000 bước mỗi ngày giúp phòng ngừa các bệnh mãn tính.
Từ vựng:
의학 기술 — kỹ thuật
y học
발달 — sự phát triển
기대 수명 — tuổi thọ trung bình
과거 — quá khứ
늘어나다 — tăng lên
현대인 — người hiện đại
여전히 — vẫn còn
질병 — bệnh tật
시달리다 — chịu đựng
암 — ung thư
고혈압 — cao huyết áp
당뇨병 — tiểu đường
자주 — thường xuyên
걸리다 — mắc (bệnh)
생활 습관병 — bệnh do thói quen sinh hoạt
직접적 — trực tiếp
원인 — nguyên nhân
확인되다 — được xác định
잘못되다 — sai, không đúng
생활 습관 — thói quen sinh hoạt
밀접하다 — mật thiết
관련 — liên quan
사망 원인 — nguyên nhân tử vong
차지하다 — chiếm, đứng (vị trí)
요인 — yếu tố
흡연 — hút thuốc
음주 — uống rượu
스트레스 — căng thẳng
식습관 — thói quen ăn uống
운동 부족 — thiếu vận động
영향 — ảnh hưởng
기름지다 — nhiều dầu mỡ
탄수화물 — tinh bột
소금 — muối
과도하다 — quá mức
섭취 — sự tiêu thụ
인스턴트 식품 — thực phẩm ăn liền
대처하다 — đối phó
전문가 — chuyên gia
적절하다 — phù hợp
치료 — điều trị
받다 — nhận
바꾸다 — thay đổi
권하다 — khuyên
균형 잡히다 — cân bằng
규칙적 — đều đặn
골고루 — đa dạng, đều
알맞다 — hợp lý
충분히 — đầy đủ
제한하다 — hạn chế
꾸준히 — đều đặn
예방 — phòng ngừa
성인병 — bệnh mãn tính (bệnh người
trưởng thành)
① 불치병, 스트레스를 줄이도록 - Để giảm bệnh nan y và căng thẳng
② 불치병, 습관을 바꾸도록 - Để thay đổi bệnh nan y và thói quen
③ 생활 습관병, 스트레스를 줄이도록
Để giảm bệnh do thói quen sinh hoạt và căng thẳng
④ 생활 습관병, 습관을 바꾸도록
Để thay đổi bệnh do thói quen sinh hoạt và thói quen
Đáp án: ④
※[3~5] 다음 글에 대한 설명으로 옳지 않은 것을 고르세요. Hãy chọn câu
không đúng với nội dung của đoạn văn sau.
3.
1인 가구의 증가는 우리의 생활에도 많은 변화를 가져왔다.
Sự gia tăng của hộ gia đình một người đã mang lại nhiều thay đổi cho cuộc sống
của chúng ta.
혼자 편하게 식사할 수 있는 식당이 생겼고 1인분만 시켜도 배달이 가능해졌다.
Đã xuất hiện những nhà hàng nơi có thể ăn uống thoải mái một mình, và dù chỉ gọi
một suất cho một người cũng có thể được giao hàng.
마트에 가면 소포장된 상품도 흔히 볼 수 있다.
Khi đến siêu thị, cũng dễ dàng thấy các sản phẩm được đóng gói với số lượng nhỏ.
채소나 과일뿐만 아니라 생필품이나 가전제품도 1인 가구에 맞춰 나오고 있다.
Không chỉ rau củ hay trái cây, mà cả đồ dùng sinh hoạt và đồ điện gia dụng cũng
được sản xuất phù hợp với hộ gia đình một người.
혼자 사는 가구가 늘어나면서 소형 아파트나 소형 오피스텔도 꾸준히 인기를 얻고 있다.
Khi số người sống một mình tăng lên, các căn hộ nhỏ và officetel nhỏ cũng ngày
càng được ưa chuộng.
또한 청소, 장보기, 대여, 짐 보관 등 1인 가구를 위한 서비스업의 규모도 점점 커지고 있다.
Ngoài ra, quy mô của các dịch vụ dành cho hộ gia đình một người như dọn dẹp,
mua sắm, cho thuê, giữ đồ cũng đang dần mở rộng.
이렇게 혼자 사는 가구가 점점 늘어나면 우리 사회에 크고 작은 변화가 생길 수밖에 없다.
Khi các hộ gia đình sống một mình ngày càng tăng như vậy, xã hội của chúng ta
không thể tránh khỏi những thay đổi lớn nhỏ.
이에 따라 전통적인 가구 형태에 맞춘 정책을 개선해야 한다는 목소리가 커지고 있다.
Theo đó, ngày càng có nhiều ý kiến cho rằng cần phải cải thiện các chính sách vốn
phù hợp với mô hình gia đình truyền thống.
주거 지원, 돌봄 서비스 등 1인 가구들이 살기 좋은 사회를 만들기 위한 정책 마련이 시급하다.
Việc xây dựng các chính sách như hỗ trợ nhà ở, dịch vụ chăm sóc để tạo ra một
xã hội tốt cho các hộ gia đình một người sinh sống là rất cấp bách.
Từ vựng:
1인 가구 — hộ gia
đình một người
증가 — sự gia tăng
생활 — cuộc sống
변화 — thay đổi
가져오다 — mang lại
혼자 — một mình
편하게 — thoải mái
식사하다 — ăn uống
식당 — nhà hàng
1인분 — khẩu phần cho một người
배달 — giao hàng
가능하다 — có thể
마트 — siêu thị
소포장 — đóng gói nhỏ
상품 — sản phẩm
흔히 — thường xuyên, dễ dàng
채소 — rau
과일 — trái cây
뿐만 아니라 — không chỉ… mà còn…
생필품 — đồ dùng thiết yếu
가전제품 — đồ điện gia dụng
맞추다 — phù hợp
혼자 살다 — sống một mình
늘어나다 — tăng lên
소형 — cỡ nhỏ
아파트 — căn hộ
오피스텔 — officetel
꾸준히 — đều đặn
인기 — sự yêu thích
얻다 — nhận được
청소 — dọn dẹp
장보기 — mua sắm
대여 — cho thuê
짐 보관 — giữ đồ
서비스업 — ngành dịch vụ
규모 — quy mô
점점 — dần dần
커지다 — mở rộng
사회 — xã hội
크고 작다 — lớn nhỏ
수밖에 없다 — không thể tránh khỏi
이에 따라 — theo đó
전통적 — truyền thống
가구 형태 — hình thức gia đình
정책 — chính sách
개선하다 — cải thiện
목소리 — ý kiến
커지다 — tăng lên
주거 지원 — hỗ trợ nhà ở
돌봄 서비스 — dịch vụ chăm sóc
살기 좋다 — đáng sống
마련 — xây dựng
시급하다 — cấp bách
① 최근 혼자 식사할 수 있는 식당이 생겼다.
Gần đây đã xuất hiện những nhà hàng nơi có thể ăn một mình.
② 바쁜 1인 가구를 위해 다양한 서비스 시장이 커지고 있다.
Thị trường dịch vụ đa dạng đang mở rộng để phục vụ các hộ gia đình 1 người bận
rộn.
③ 1인 가구가 증가하고 있지만 중대형 아파트의 인기는 여전하다.
Số lượng hộ 1 người đang tăng lên nhưng các căn hộ vừa và lớn vẫn được ưa chuộng.
④ 마트에서는 1인 가구를 위한 소포장 상품도 쉽게 찾아볼 수 있다.
Ở siêu thị có thể dễ dàng tìm thấy các sản phẩm đóng gói nhỏ dành cho hộ 1 người.
Đáp án: ③
4.
우리 사회는 끊임없이 발전하고 있다.
Xã hội của chúng ta đang không ngừng phát triển.
사람들은 편리한 생활을 위해 새로운 것을 개발하고 기술을 발전시킨다.
Con người phát triển những điều mới mẻ và thúc đẩy công nghệ để có cuộc sống tiện
lợi hơn.
최근 현실과 가상의 세계, 그리고 모든 사물을 인터넷으로 연결하려는 움직임이 나타나고 있다.
Gần đây, đang xuất hiện xu hướng kết nối thế giới thực và thế giới ảo, cũng như
mọi sự vật với Internet.
어떠한 기술이 이런 일을 가능하게 만들어 줄까?
Công nghệ nào sẽ khiến những điều này trở nên khả thi?
먼저 인공 지능(AI)은 음성으로 정보 검색이 가능하다.
Trước hết, trí tuệ nhân tạo (AI) cho phép tìm kiếm thông tin bằng giọng nói.
인공 지능(AI) 스피커에게 궁금한 것을 말하면 알아서 대답해 준다.
Khi nói với loa trí tuệ nhân tạo những điều thắc mắc, nó sẽ tự động trả lời.
예를 들어, 오늘의 날씨나 일정 등을 물어보면 바로 응답한다.
Ví dụ, nếu hỏi thời tiết hôm nay hay lịch trình thì sẽ nhận được phản hồi ngay
lập tức.
또한 최근 많이 사용되는 로봇 청소기 외에 의료 분야에서도 로봇이 주목받고 있다.
Ngoài robot hút bụi đang được sử dụng nhiều gần đây, robot cũng đang được chú ý
trong lĩnh vực y tế.
실버 로봇은 몸이 불편한 노인들의 식사와 샤워를 돕기도 한다.
Robot chăm sóc người cao tuổi còn giúp người già có cơ thể bất tiện trong việc
ăn uống và tắm rửa.
사물 인터넷(IoT)은 휴대 전화 하나로 집 안의 모든 것을 제어할 수 있다.
Internet vạn vật (IoT) cho phép điều khiển mọi thứ trong nhà chỉ bằng một chiếc
điện thoại di động.
예를 들어 휴대 전화로 불을 켜거나 끄고 창문을 열거나 닫을 수 있다.
Ví dụ, có thể bật hoặc tắt đèn, mở hoặc đóng cửa sổ bằng điện thoại.
가상 현실은 우리가 실제처럼 보고, 듣고, 느낄 수 있게 하는 기술이다.
Thực tế ảo là công nghệ cho phép chúng ta nhìn, nghe và cảm nhận như thật.
집에서도 가상 현실(VR) 기기를 이용해서 가고 싶은 관광지를 가상 현실 속에서 체험할 수 있다.
Ngay tại nhà, chúng ta cũng có thể sử dụng thiết bị thực tế ảo (VR) để trải
nghiệm những địa điểm du lịch mong muốn trong không gian ảo.
Từ vựng:
사회 — xã hội
끊임없이 — không ngừng
발전하다 — phát triển
사람들 — con người
편리하다 — tiện lợi
생활 — cuộc sống
새로운 것 — điều mới
개발하다 — phát triển
기술 — công nghệ
최근 — gần đây
현실 — thực tế
가상 — ảo
세계 — thế giới
사물 — sự vật
인터넷 — Internet
연결하다 — kết nối
움직임 — xu hướng
나타나다 — xuất hiện
어떠한 — loại nào
가능하다 — khả thi
인공 지능 — trí tuệ nhân tạo
음성 — giọng nói
정보 — thông tin
검색 — tìm kiếm
스피커 — loa
궁금하다 — tò mò, thắc mắc
대답하다 — trả lời
예를 들다 — ví dụ
날씨 — thời tiết
일정 — lịch trình
응답하다 — phản hồi
로봇 — robot
청소기 — máy hút bụi
의료 분야 — lĩnh vực y tế
주목받다 — được chú ý
실버 로봇 — robot chăm sóc người cao tuổi
몸 — cơ thể
불편하다 — bất tiện
노인 — người già
식사 — bữa ăn
샤워 — tắm
돕다 — giúp đỡ
사물 인터넷 — Internet vạn vật
휴대 전화 — điện thoại di động
제어하다 — điều khiển
불 — đèn
켜다 — bật
끄다 — tắt
창문 — cửa sổ
열다 — mở
닫다 — đóng
가상 현실 — thực tế ảo
보다 — nhìn
듣다 — nghe
느끼다 — cảm nhận
기기 — thiết bị
관광지 — địa điểm du lịch
체험하다 — trải nghiệm
① 인간의 편리한 생활을 위해 기술이 계속 발전하고 있다.
Công nghệ đang không ngừng phát triển để phục vụ cuộc sống tiện lợi của con người.
② 가상 현실(VR) 기술 덕분에 실제 가고 싶은 관광지를 갈 필요가 없게 되었다.
Nhờ công nghệ thực tế ảo (VR), không còn cần phải đến trực tiếp các điểm du lịch
mà mình muốn đến.
③ 인공 지능 기술은 음성으로 날씨나 일정 등의 정보를 검색하고 알려 준다.
Công nghệ trí tuệ nhân tạo có thể tìm kiếm và thông báo thông tin như thời tiết
hay lịch trình bằng giọng nói.
④ 사물 인터넷은 휴대 전화를 이용해 집 안의 여러 가지를 제어할 수 있다.
Internet vạn vật có thể điều khiển nhiều thứ trong nhà bằng cách sử dụng điện
thoại di động.
Đáp án: ②
5.
지난달에는 가족 행사가 많았다.
Tháng trước gia đình tôi có nhiều sự kiện gia đình.
작년에 태어난 조카는 돌을 맞았고 시어머니도 예순한 살이 되셔서 우리 가족은 큰 생일잔치를 두 번이나 치렀다.
Đứa cháu sinh năm ngoái đã đến sinh nhật tròn một tuổi, và mẹ chồng tôi cũng
tròn 61 tuổi nên gia đình tôi đã tổ chức hai bữa tiệc sinh nhật lớn.
남편은 이 두 생일이 한국인들에게 아주 중요하다고 했다.
Chồng tôi nói rằng hai dịp sinh nhật này rất quan trọng đối với người Hàn Quốc.
돌잔치에서는 오랜만에 친척들을 볼 수 있어서 반가웠다.
Trong tiệc thôi nôi, tôi rất vui vì lâu rồi mới được gặp lại họ hàng.
그리고 무엇보다도 재미있었던 것은 아기의 장래를 추측하는 돌잡이 행사였다.
Và điều thú vị nhất là nghi lễ doljabi – đoán tương lai của em bé.
예를 들어 아기가 실을 잡으면 장수하고 돈이나 쌀을 잡으면 부자가 되고 연필을 잡으면 공부를 잘할 거라고 추측한다.
Ví dụ, nếu em bé cầm chỉ thì sẽ sống lâu, cầm tiền hoặc gạo thì sẽ trở nên giàu
có, còn cầm bút chì thì được cho là sẽ học giỏi.
친척들은 조카가 돈이나 연필을 잡기를 바랐다.
Các họ hàng mong rằng cháu sẽ cầm tiền hoặc bút chì.
그런데 우리 조카는 마이크를 잡아서 모두 웃었다.
Nhưng cháu của chúng tôi lại cầm micro khiến mọi người đều bật cười.
조카가 나중에 유명한 가수가 되면 좋겠다.
Mong rằng sau này cháu sẽ trở thành một ca sĩ nổi tiếng.
얼마 있다가 우리 가족은 시어머니의 환갑잔치도 치렀다.
Một thời gian sau, gia đình tôi cũng tổ chức tiệc mừng thọ 60 tuổi cho mẹ chồng.
맛있는 음식도 먹고 자녀들, 손주들이 다 같이 부모님께 절을 올렸다.
Chúng tôi ăn những món ngon và con cháu cùng nhau cúi lạy cha mẹ.
시어머니께서는 너무나 감격한 나머지 눈물을 흘리기도 하셨다.
Mẹ chồng tôi vì quá xúc động nên đã rơi nước mắt.
또 우리는 환갑 여행도 보내 드렸는데 부모님은 여행을 다녀오시더니 너무 좋았다고 하셨다.
Ngoài ra, chúng tôi còn tặng chuyến du lịch mừng thọ, và sau khi đi về bố mẹ
nói rằng chuyến đi rất tuyệt vời.
Từ vựng:
가족 행사 — sự kiện gia đình
많다 — nhiều
작년 — năm ngoái
태어나다 — sinh ra
조카 — cháu
돌 — sinh nhật tròn một tuổi
맞다 — đón, mừng
시어머니 — mẹ chồng
예순한 살 — 61 tuổi
가족 — gia đình
생일잔치 — tiệc sinh nhật
치르다 — tổ chức
두 번이나 — tận hai lần
남편 — chồng
중요하다 — quan trọng
돌잔치 — tiệc thôi nôi
오랜만에 — lâu rồi
친척 — họ hàng
반갑다 — vui mừng
무엇보다도 — hơn hết
재미있다 — thú vị
장래 — tương lai
추측하다 — dự đoán
돌잡이 — nghi lễ đoán tương lai của
trẻ
행사 — sự kiện
예를 들다 — ví dụ
실 — sợi chỉ
잡다 — cầm, nắm
장수하다 — sống lâu
부자 — người giàu
연필 — bút chì
공부를 잘하다 — học giỏi
바라다 — mong muốn
마이크 — micro
웃다 — cười
나중에 — sau này
유명하다 — nổi tiếng
가수 — ca sĩ
좋겠다 — mong là, thì tốt
얼마 있다가 — một thời gian sau
환갑 — sinh nhật 60 tuổi
환갑잔치 — tiệc mừng thọ 60
맛있다 — ngon
음식 — món ăn
자녀 — con cái
손주 — cháu
부모님 — bố mẹ
절을 올리다 — cúi lạy
감격하다 — xúc động
나머지 — đến mức
눈물을 흘리다 — rơi nước mắt
여행 — du lịch
보내 드리다 — gửi/tặng (kính ngữ)
다녀오다 — đi về
너무 좋다 — rất tuyệt
① 시어머니는 자식과 손주들의 절을 받고 기분이 좋아 눈물을 흘리셨다.
Mẹ chồng đã nhận lễ lạy từ con cháu, cảm thấy rất vui nên đã rơi nước mắt.
② 조카는 돌잔치에서 연필을 잡아 친척들이 공부를 잘할 것이라고 했다.
Cháu đã chọn bút trong tiệc thôi nôi, nên họ hàng nói rằng cháu sẽ học giỏi.
③ 시어머니와 시아버지는 다녀오신 환갑 기념 여행이 만족스럽다고 하셨다.
Mẹ chồng và bố chồng nói rằng chuyến du lịch mừng thọ mà họ đã đi rất hài lòng.
④ 이 사람은 지난달에 조카의 돌잔치와 시어머니의 환갑잔치가 같이 있었다.
Người này đã có cả tiệc thôi nôi của cháu và tiệc mừng thọ của mẹ chồng trong
tháng trước.
Đáp án: ②
※[6~7] 다음을 읽고 물음에 답하세요. Hãy đọc
đoạn sau và trả lời câu hỏi.
스마트폰 하나로 대부분의 일을 해결할 수 있지만 잘 관리하지 않으면 이에 따른 문제도 크다.
Chỉ với một chiếc điện thoại thông minh có thể giải quyết hầu hết công việc,
nhưng nếu không quản lý tốt thì các vấn đề phát sinh cũng rất lớn.
먼저 스마트폰의 지나친 사용으로 중독에 빠질 수 있다.
Trước hết, việc sử dụng điện thoại thông minh quá mức có thể dẫn đến nghiện.
스마트폰이 없을 때 불안해서 일을 할 수 없다면 중독이다.
Nếu khi không có điện thoại mà cảm thấy lo lắng đến mức không thể làm việc thì
đó là nghiện.
스마트폰으로만 대화를 하니 당연히 이웃뿐만 아니라 가족과도 대화가 단절될 수밖에 없다.
Vì chỉ giao tiếp qua điện thoại thông minh nên không chỉ với hàng xóm mà cả với
gia đình cũng không tránh khỏi việc bị gián đoạn giao tiếp.
스마트폰을 분실하거나 해킹을 당할 경우 (㉠)이라는 심각한 문제가 생긴다.
Nếu làm mất điện thoại hoặc bị hack thì sẽ phát sinh vấn đề nghiêm trọng gọi là
“rò rỉ thông tin cá nhân”.
사생활이 노출되어 한 개인에게 나쁜 영향을 끼칠 수 있다.
Đời sống riêng tư bị lộ có thể gây ảnh hưởng xấu đến một cá nhân.
아무리 유용한 것도 관리에 소홀하다면 피해가 생길 수밖에 없다.
Dù có hữu ích đến đâu, nếu lơ là trong việc quản lý thì thiệt hại là điều không
thể tránh khỏi.
Từ vựng:
스마트폰 — điện
thoại thông minh
하나로 — chỉ với một
대부분 — phần lớn
해결하다 — giải quyết
관리하다 — quản lý
따르다 — phát sinh, đi kèm
문제 — vấn đề
지나치다 — quá mức
사용 — sử dụng
중독 — nghiện
빠지다 — rơi vào
불안하다 — lo lắng
대화 — giao tiếp
당연히 — đương nhiên
이웃 — hàng xóm
가족 — gia đình
단절되다 — bị gián đoạn
수밖에 없다 — không thể tránh khỏi
분실하다 — làm mất
해킹을 당하다 — bị hack
경우 — trường hợp
개인 정보 — thông tin cá nhân
유출 — rò rỉ
심각하다 — nghiêm trọng
사생활 — đời sống riêng tư
노출되다 — bị lộ
영향 — ảnh hưởng
끼치다 — gây ra
아무리 — dù cho
유용하다 — hữu ích
소홀하다 — lơ là
피해 — thiệt hại
생기다 — phát sinh
6. ㉠에 들어갈 알맞은 말을 고르세요. Hãy chọn từ thích hợp để điền vào chỗ (㉠).
① 사생활 침해 – xâm phạm
đời tư
② 개인 정보 유출 – rò rỉ
thông tin cá nhân
③ 스마트폰 중독 – nghiện
điện thoại thông minh
④ 시력 감퇴 및 운동 부족 – suy giảm
thị lực và thiếu vận động
Đáp án: ②
7. 윗글의 중심 내용으로 옳은 것을 고르세요. Hãy chọn câu đúng với nội dung
chính của đoạn văn trên.
① 스마트폰은 우리 생활을 편리하게 해 주는 것이다.
Điện thoại thông minh giúp cuộc sống của chúng ta tiện lợi hơn.
② 요즘 스마트폰 중독에 빠진 사람이 많아 사회 문제가 된다.
Dạo gần đây có nhiều người bị nghiện điện thoại, gây ra vấn đề xã hội.
③ 스마트폰 때문에 가족과 대화가 단절되는 것을 막아야 한다.
Cần ngăn chặn tình trạng mất kết nối với gia đình do điện thoại.
④ 스마트폰으로 인해 다양한 문제도 생기므로 관리를 잘해야 한다.
Vì điện thoại thông minh gây ra nhiều vấn đề khác nhau nên cần quản lý tốt.
Đáp án: ④
※[8~9]다음을 읽고 물음에 답하세요. Hãy
đọc đoạn sau và trả lời câu hỏi.
영릉은 조선 왕릉 중 최초로 왕과 왕비가 함께 묻힌 곳으로 알려져 있다.
Yeongneung được biết đến là lăng mộ đầu tiên trong các lăng mộ triều Joseon nơi
vua và hoàng hậu được chôn cất cùng nhau.
문화 해설사의 설명을 들으면서 왕릉을 둘러보았다.
Tôi tham quan lăng mộ hoàng gia trong khi nghe phần thuyết minh của hướng dẫn
viên văn hóa.
“왕이 살아 있을 때는 ‘궁궐’에 있고, 죽고 나면 ‘왕릉’에 묻힙니다.
“Khi nhà vua còn sống thì ở trong ‘cung điện’, khi qua đời thì được chôn cất tại
‘lăng mộ hoàng gia’.
참고로 왕의 영혼을 모신 곳은 ‘종묘’입니다.
Nhân tiện, nơi thờ linh hồn của nhà vua được gọi là ‘Jongmyo’.
조선 시대 사람들에게 왕은 절대적인 존재였지요.
Đối với người dân thời Joseon, nhà vua là một tồn tại mang tính tuyệt đối.
그러니까 궁궐만큼 왕릉을 잘 만들고 보존하는 것이 얼마나 큰일이었는지 모릅니다.
Vì vậy, việc xây dựng và bảo tồn lăng mộ hoàng gia tốt như cung điện là một việc
quan trọng đến mức nào thì không thể nói hết.
예를 들면 왕릉의 위치를 어디로 할지, 그 주변에 물과 산이 있는지, 왕릉의 모양과 방향은 어떻게 할지,
Ví dụ như chọn vị trí lăng mộ ở đâu, xung quanh có núi và nước hay không, hình
dáng và hướng của lăng mộ sẽ ra sao,
무슨 나무를 심고 어떤 조각상을 둘지 등에 대해 진지하게 생각을 했던 거지요.”
và sẽ trồng loại cây nào, đặt tượng điêu khắc gì… tất cả đều được suy nghĩ một
cách rất nghiêm túc.”
왕릉에 대한 설명을 자세히 들으니까 조선 왕릉이 유네스코 세계 문화유산으로 지정된 (㉠)를 알 것 같았다.
Khi nghe giải thích chi tiết về các lăng mộ hoàng gia, tôi dường như đã hiểu được
(lý do) vì sao lăng mộ triều Joseon được UNESCO công nhận là Di sản Văn hóa Thế
giới.
조선 왕릉은 그 시대의 전통, 정치, 건축, 예술, 조경 등을 생생하게 느낄 수 있는 역사적인 곳이기 때문에
Các lăng mộ triều Joseon là những địa điểm lịch sử nơi có thể cảm nhận sinh động
truyền thống, chính trị, kiến trúc, nghệ thuật và cảnh quan của thời đại đó,
세계적으로도 그 가치를 인정한 것이다.
vì vậy giá trị của chúng đã được công nhận trên toàn thế giới.
Từ vựng:
영릉 —
Yeongneung (tên lăng mộ)
조선 왕릉 — lăng mộ hoàng gia triều
Joseon
최초 — đầu tiên
왕 — vua
왕비 — hoàng hậu
함께 — cùng nhau
묻히다 — được chôn cất
알려지다 — được biết đến
문화 해설사 — hướng dẫn viên văn hóa
설명 — lời giải thích
둘러보다 — tham quan
궁궐 — cung điện
죽다 — chết
종묘 — Jongmyo (miếu thờ hoàng gia)
영혼 — linh hồn
모시다 — thờ phụng
조선 시대 — thời Joseon
절대적 — tuyệt đối
존재 — sự tồn tại
보존하다 — bảo tồn
큰일 — việc lớn, việc quan trọng
위치 — vị trí
주변 — xung quanh
모양 — hình dáng
방향 — hướng
심다 — trồng
조각상 — tượng điêu khắc
진지하다 — nghiêm túc
자세히 — chi tiết
유네스코 — UNESCO
세계 문화유산 — Di sản Văn hóa Thế giới
지정되다 — được chỉ định/công nhận
이유 — lý do
전통 — truyền thống
정치 — chính trị
건축 — kiến trúc
예술 — nghệ thuật
조경 — cảnh quan
생생하다 — sinh động
역사적 — mang tính lịch sử
가치 — giá trị
인정하다 — công nhận
8. 윗글의 내용과 같은 것을 고르세요. Hãy chọn câu đúng với nội dung của
đoạn văn trên.
① 조선의 모든 왕은 왕비와 같이 묻혔다.
Tất cả các vua triều Joseon đều được chôn cùng hoàng hậu.
② 조선 시대에는 왕릉도 궁궐처럼 중요한 곳으로 여겼다.
Vào thời Joseon, lăng mộ hoàng gia cũng được xem là nơi quan trọng như cung điện.
③ 영릉은 유네스코 세계 문화유산으로 지정되기를 기다리고 있다.
Lăng Yeongneung đang chờ được công nhận là Di sản Văn hóa Thế giới của UNESCO.
④ 조선 시대에는 왕릉의 모양과 방향을 정해 주는 사람이 따로 있었다.
Thời Joseon có người chuyên định hình dạng và hướng đặt lăng mộ hoàng gia.
Đáp án: ②
9. ㉠에 들어갈 알맞은 말을 고르세요. Hãy chọn từ thích hợp để điền vào chỗ (㉠).
① 자신감 – sự tự
tin
② 이유 – lý do
③ 변화 – sự
thay đổi
④ 현실 – thực tế
Đáp án: ②
📗 말하기 - Nói
※[1~2] 다음 주제에 대해 옆 사람과 의견을 이야기하고 대화를 완성해 보세요. Hãy trao đổi ý
kiến với người bên cạnh về chủ đề sau và hoàn thành đoạn hội thoại.
1.가족의 변화 - Sự thay đổi của gia đình
• 대가족 → 핵가족 → 1인 가구로 변화한 원인
Nguyên nhân dẫn đến sự thay đổi từ đại gia đình → gia đình hạt nhân → hộ gia
đình một người
• 각 가족 형태의 장단점 - Ưu điểm và nhược điểm của mỗi hình thức gia đình
가: 요즘 1인 가구가 정말 많이 늘었어.
나: 맞아. 예전에는 보통 대가족이었는데 지금은 핵가족이나 1인 가구가 많아졌지.
가: 가족 형태가 이렇게 바뀐 이유는 뭘까?
나: 독립적인 생활을 추구하거나 결혼을 늦게 하는 사람들이 많아졌기 때문인 것 같아.
가: 그래도 대가족은 함께 살아서 외롭지 않은 장점이 있어.
나: 반면에 1인 가구는 자유롭고 자기 시간을 많이 가질 수 있어서 좋은 것 같아.
가: Gần đây,
hộ gia đình một người tăng lên rất nhiều.
나: Đúng vậy. Trước đây thường là
đại gia đình, nhưng giờ thì chủ yếu là gia đình hạt nhân hoặc một người.
가: Cậu nghĩ lý do gì khiến hình
thức gia đình thay đổi như vậy?
나: Tớ nghĩ là vì ngày càng nhiều
người theo đuổi lối sống độc lập hoặc kết hôn muộn.
가: Nhưng sống trong đại gia đình
thì không cô đơn, đó là một điểm mạnh.
나: Ngược lại, sống một mình thì
thoải mái và có nhiều thời gian cho bản thân nên cũng rất tốt.
2. 인터넷이나 스마트폰 사용 - Việc sử
dụng Internet hoặc điện thoại thông minh
- 현대인의 인터넷과 스마트폰 의존성
Mức độ phụ thuộc của người hiện đại vào Internet và điện thoại thông minh - 바람직한 사용 방법 - Cách sử dụng một cách đúng
đắn
가: 요즘 사람들은 인터넷이나 스마트폰 없이는 못 사는 것 같아.
나: 맞아. 특히 지하철이나 버스에서도 다들 스마트폰만 보고 있더라.
가: 너무 의존하면 건강에도 안 좋을 수 있어.
나: 그래서 나도 요즘은 사용 시간을 정해 놓고 써.
가: 그거 좋은 생각이야. 나도 한번 해 봐야겠다.
나: 꼭 필요할 때만 쓰면 더 효율적으로 사용할 수 있어.
가: Gần đây, hình như mọi người không thể sống
thiếu Internet hoặc điện thoại thông minh.
나: Đúng rồi. Nhất là trên tàu điện
hay xe buýt, ai cũng chỉ nhìn vào điện thoại.
가: Nếu phụ thuộc quá nhiều thì
cũng có thể ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.
나: Vì vậy nên dạo này tớ đặt thời
gian sử dụng cố định để dùng.
가: Ý hay đấy. Tớ cũng phải thử
làm như vậy.
나: Nếu chỉ dùng khi thật sự cần
thiết thì có thể sử dụng hiệu quả hơn đấy.
📗 쓰기 - Viết
※[1~2] 다음 대화문에 알맞은 말을 써 넣으세요. Hãy điền từ thích hợp vào đoạn hội
thoại sau.
1. 가: 제이슨 씨, 며칠 전에도 그런 것 같으ᄂ데 아직도 기침이 안 나았어요?
Jason, mấy hôm trước cậu cũng như vậy mà giờ vẫn chưa hết ho à?
나: 네, 무리해서 __________ 약을 먹어도 잘 낫지 않아요. 열도 있고요.
Vâng, vì quá sức nên __________ dù uống thuốc cũng không đỡ lắm. Còn bị sốt nữa.
가: 기관지염인 것 같은데 병원에는 가 봤어요?
Có vẻ như là viêm phế quản rồi đấy, cậu đã đi bệnh viện chưa?
나: 가기는 했는데 크게 걱정할 정도는 아니라고 하셨어요.
Tôi đã đi rồi, bác sĩ nói là không đến mức phải quá lo lắng.
가: 요즘 수업이 많은데 괜찮겠어요?
Dạo này có nhiều tiết học, cậu ổn chứ?
나: 어쩔 수 없지요. __________ 무리하지 않도록 해야겠어요.
Cũng đành chịu thôi. __________ mình phải cố không làm quá sức mới được.
Đáp án: 일했더니 / 수업을 하되 — vì đã làm việc nên / nhưng vẫn học
2. 가: 옛날에는 결혼하면 아이를 낳는 게 당연하다고 생각했지만 요즘은 생각이 많이 바뀐 것 같아요.
Ngày xưa, cứ kết hôn là sinh con là điều hiển nhiên, nhưng dạo gần đây suy nghĩ
đã thay đổi nhiều rồi.
나: 맞아요. 요즘은 아이를 __________ 결혼 자체를 안 하잖아요.
Đúng vậy. Gần đây có người thậm chí __________ không kết hôn luôn.
가: 네. ____________________도 크고 ____________________을/를 중시하는 분위기 때문에 그런 것 같아요.
Vâng. Có lẽ là vì ____________________ cũng lớn và bầu không khí xã hội coi trọng
____________________.
나: 이령 씨는 어때요?
Iryeong, cậu nghĩ sao?
가: 저는 생각이 자주 바뀌어요. 결혼하고 싶을 때도 있고, 혼자 편하게 사는 게 좋을 때도 있어요.
Tớ thì suy nghĩ thay đổi liên tục. Có lúc muốn kết hôn, có lúc lại thấy sống một
mình thoải mái hơn.
Đáp án: 낳지 않을 뿐만 아니라 / 경제적인 부담 / 개인 생활 — không chỉ không cải thiện mà còn / gánh nặng kinh tế / đời sống cá nhân
※ [3] 다음 내용을 포함하여 ‘국제화 시대에 필요한 인재’라는 제목으로 글을 쓰세요.
Hãy viết một đoạn văn với tiêu đề ‘Nhân tài cần thiết trong thời đại toàn cầu
hóa’, bao gồm các nội dung sau.
✅1. 국제화 시대의 인재가 갖추어야 하는 것은 무엇이라고 생각합니까?
(Theo bạn, nhân tài trong thời đại toàn cầu hóa cần có những
phẩm chất gì?)
- 외국어 실력 (Khả năng ngoại ngữ)
- 다양한 문화에 대한 이해와 존중 (Hiểu biết và tôn trọng
đa văn hóa)
- 의사소통 능력 (Khả năng giao tiếp)
- 협동심과 팀워크 (Tinh thần hợp tác và
làm việc nhóm)
- 창의적인 사고와 문제 해결 능력 (Tư duy sáng tạo và giải
quyết vấn đề)
- 디지털 활용 능력 (Khả năng sử dụng công
nghệ và kỹ thuật số)
- 평생 학습 태도 (Thái độ học tập suốt đời)
- 글로벌 마인드 (Tư duy toàn cầu)
✅ 2. 여러분은 국제화 시대의 인재가 되기 위해 어떤 노력을 하고 있습니까?
(Bạn đang nỗ lực như thế nào để trở thành nhân tài trong
thời đại toàn cầu hóa?)
- 매일 외국어를 공부한다. (Học ngoại ngữ mỗi
ngày)
- 외국 친구들과 교류한다. (Giao lưu với bạn bè
quốc tế)
- 국제 뉴스와 문화를 자주 접한다. (Thường xuyên tiếp cận
tin tức và văn hóa quốc tế)
- 다양한 분야의 책을 읽는다. (Đọc sách ở nhiều lĩnh
vực khác nhau)
- 온라인 강의나 워크숍에 참여한다. (Tham gia các khóa học
online, hội thảo)
- 새로운 기술을 배우려고 노력한다. (Cố gắng học các công
nghệ mới)
- 스스로 목표를 세우고 자기 관리를 한다. (Tự đặt mục tiêu và quản
lý bản thân)
국제화 시대에 필요한 인재 -
국제화 시대에는 외국어 실력, 문화 이해, 의사소통 능력, 협동심 등이 중요한 인재의 조건이다. 문제 해결력과 디지털 활용 능력도 필요하다. 나는 영어와 한국어를 공부하고 외국 친구들과 교류하며, 국제 뉴스와 문화를 자주 접한다. 온라인 강의에도 참여하고 목표를 세워 자기 관리에 힘쓴다. 글로벌 마인드를 키우기 위해 계속 노력하고 있다.
Trong thời đại toàn cầu hóa, những phẩm chất quan trọng của
một nhân tài bao gồm năng lực ngoại ngữ, hiểu biết về văn hóa, khả năng giao tiếp
và tinh thần hợp tác. Ngoài ra còn cần có khả năng giải quyết vấn đề và sử dụng
kỹ thuật số. Tôi học tiếng Anh và tiếng Hàn, giao lưu với bạn bè nước ngoài, và
thường xuyên tiếp cận tin tức, văn hóa quốc tế. Tôi cũng tham gia các khóa học
trực tuyến, đặt mục tiêu rõ ràng và nỗ lực trong việc quản lý bản thân. Tôi
đang cố gắng phát triển tư duy toàn cầu.
Từ vựng:
국제화 시대 — thời đại
quốc tế hóa
외국어 실력 — năng lực ngoại ngữ
문화 이해 — sự hiểu biết văn hóa
의사소통 능력 — khả năng giao tiếp
협동심 — tinh thần hợp tác
중요하다 — quan trọng
인재 — nhân lực, nhân tài
조건 — điều kiện
문제 해결력 — năng lực giải quyết vấn đề
디지털 활용 능력 — khả năng sử dụng công nghệ số
교류하다 — giao lưu
국제 뉴스 — tin tức quốc tế
접하다 — tiếp xúc
자주 — thường xuyên
온라인 강의 — khóa học trực tuyến
참여하다 — tham gia
목표 — mục tiêu
세우다 — đặt ra
자기 관리 — tự quản lý bản thân
힘쓰다 — nỗ lực
글로벌 마인드 — tư duy toàn cầu
키우다 — bồi dưỡng, phát triển
계속 — liên tục
노력하다 — cố gắng
👉 Bạn có thể tham khảo thêm các bài học liên quan trong series KIIP 4:
- Dịch sách hội nhập xã hội KIIP 4 – Bài 8: Xã hội thông tin hóa (정보화 사회) tại đây.
- Dịch sách hội nhập xã hội KIIP 4 – Bài 9: Sự kiện và tai nạn (사건과 사고) tại đây.
Đừng quên theo dõi Hanquockacha.com để cập nhật bản dịch mới nhất và tài liệu ôn thi KIIP và TOPIK miễn phí!