Dịch sách hội nhập xã hội KIIP 4 – Bài 7: 현대인의 질병 - Bệnh lý của người hiện đại

 

Sách hội nhập xã hội KIIP-4-Bài 7: 현대인의 질병  —
Bệnh lý của người hiện đại - Song ngữ Hàn Việt.

Bài 7: 현대인의 질병 - Bnh lý ca người hin đi

어휘: 질병과 증상
T vng: Bnh tt và triu chng

문법: Ngữ pháp

Động từ + 되 (Tuy nhiên,Tuy là... nhưng...)
Động từ 었더니 (vì...nên)

활동: 병에 대해 조언하기. Đưa ra lời khuyên về bệnh
  생활 습관과 병에 대해 쓰기. Viết về thói quen sinh hoạt và bệnh tật

문화와 정보: 한국의 국민 건강 보험 제도
Văn hóa và thông tin: Chế đ bo him y tế quc dân ca Hàn Quc

  • 사람은 어디가 아파요?
     Người này bị đau ở đâu?
  • 여러분은 몸이 아팠던 적이 있어요? 어떻게 아팠어요?
     Các bn đã tng b đau đâu chưa? Đau như thế
    nào?

📗 어휘 - Từ vựng

1. 몸이 좋을 어떤 증상이 나타나요Khi cơ th không khe thì có nhng triu chng nào xut hin?

• 고열이 나다 – B st cao

• 재채기를 하다 – Ht hơi

• 목이 따끔거리다 – C hng b rát

• 속이 쓰리다 – B xót rut, đau bao t

• 배가 더부룩하다 – Bng đy hơi

• 얼굴에 뭐가 나다 – Mt b ni gì đó (mn, ban, v.v.)

• 어지럽다 – B chóng mt

• 다리가 붓다 – Chân b sưng

• 혈압이 높다 – Huyết áp cao

2. 다음 신체 기관에 이상이 생기면 어떤 질병에 걸려요Nếu các cơ quan trong cơ th sau đây gp vn đ thì s mc phi bnh gì?

• 비염 – Viêm mũi

• 기관지염 – Viêm phế qun

• 위염 – Viêm d dày

• 장염 – Viêm ru

📗 문법 - Ngữ pháp


1. Động từ/Tính từ + 되 (Bấm vào đây để xem chi tiết ngữ pháp)

내용을 인정하면서도 그에 대한 조건이나 예외 등이 있음을 나타낸다.

Thể hiện rằng tuy công nhận nội dung phía trước nhưng vẫn có điều kiện hoặc ngoại lệ đối với nội dung đó. Nghĩa tiếng Việt là: Tuy nhiên,Tuy là... nhưng...

Đon hi thoi:

라민: 며칠 전부터 계속 배가 아프고 설사를 해요.
Ramin: Mấy ngày nay bụng tôi liên tục đau và bị tiêu chảy.

의사: 장염에 걸리셨네요. 식사를 하되 자극적인 음식은 피하는 것이 좋습니다.
Bác sĩ: Bạn bị viêm ruột rồi. Khi ăn uống thì nên tránh các món ăn cay, kích thích.

예문 (Ví dụ)

: 쉬는 시간에 밖에 다녀와도 돼요?
A: Trong giờ nghỉ tôi ra ngoài một chút có được không?

: 밖에 다녀오되 늦지 않도록 하세요.
B: Bạn có thể ra ngoài, nhưng đừng về muộn.

음식을 마음껏 드시되 남기시면 됩니다.
Bạn có thể ăn thoải mái, nhưng không được để thừa đồ ăn.

한국어 실력을 늘리려면 한국 친구를 자주 만나되 한국어로 이야기해야 한다.
Muốn nâng cao năng lực tiếng Hàn thì nên gặp bạn bè Hàn Quốc thường xuyên, nhưng phải nói chuyện bằng tiếng Hàn.

Biến đi t vi:

• 먹다 먹되 - Ăn nhưng…

• 가다가되 - Đi nhưng…

• 하다 하되 - Làm nhưng…

• 살다살되 - Sống nhưng

1)그림을 보고 보기와 같이 친구와 이야기해 보세요Hãy nhìn tranh và trò chuyn vi bn ging như trong phn ví d.

• 이제부터 운동을 해도 돼요? T bây gi em có th tp th dc không ?

• 운동하되 무리하지 마세요. Hãy tp th dc, nhưng đng quá sc nhé.

2) 여러분은 이럴 어떻게 이야기할 거예요? 친구와 이야기해 보세요Khi gp tình hung như thế này, các bn s nói như thế nào? Hãy th nói chuyn vi bn bè nhé.

• 배가 더부룩한데 아침을 먹어도 돼요?
Bng đy hơi thì có th không ăn sáng được không?

그러면 건강에 좋아요. 아침을 먹되 소화가 잘되는 것으로 드세요.
Như vy thì không tt cho sc khe đâu. Hãy ăn sáng nhưng ăn nhng món d tiêu nhé.

보고서를 이메일로 제출해도 돼요?
Có th np báo cáo qua email được không?
이메일로 제출하되 제목과 마감 시간을 지켜 주세요.
Bn có th np qua email, nhưng hãy nh ghi đúng tiêu đ và thi hn.

단어장 (S t vng)

자극적이다 — kích thích, cay, gây kích ứng
뒷정리 — dọn dẹp sau khi dùng
예정일 — ngày dự kiến
           

2. Động từ/Tính từ 었더니 (Bấm vào đây để xem chi tiết ngữ pháp)


과거에 직접 관찰하거나 경험한 사실에 대한 결과를 나타낸다.

Diễn tả kết quả của sự việc đã được trực tiếp quan sát hoặc trải nghiệm trong quá khứ. Nghĩa tiếng Việt là: "vì...nên"

Đon hi thoi

안젤라: 제이슨 , 목소리가 그래요?
Angela: Anh Jason, sao giọng anh nghe lạ vậy?

제이슨: 어제 야구장에서 소리로 응원을 했더니 목이 아픈 같아요.
Jason: Hôm qua tôi cổ vũ to tiếng ở sân bóng chày nên hình như bị đau họng.

예문 (Ví dụ)

: 한국어 실력이 많이 늘었네요.
A: Năng lực tiếng Hàn của bạn tiến bộ nhiều rồi nhỉ.

: 매일 한국 드라마를 봤더니 한국어 실력이 좋아졌어요.
B: Vì ngày nào tôi cũng xem phim Hàn nên năng lực tiếng Hàn đã tốt lên.

낮에 커피를 많이 마셨더니 잠이 온다.
Ban ngày uống nhiều cà phê nên không ngủ được.

인터넷으로 옷을 주문했더니 하루 만에 도착했다.
Vì đặt quần áo qua mạng nên chỉ sau một ngày đã đến nơi.

Bng chia đng t vi었더니

-았더니
받다 받았더니: vì đã nhận nên...
보다 봤더니: vì đã xem nên...

-었더니
먹다 먹었더니: vì đã ăn nên...
마시다 마셨더니: vì đã ung nên...

-했더니
무리하다 무리했더니: vì đã quá sức nên...
주문하다 주문했더니: vì đã đặt hàng nên...

1)보기와 같이 친구와 이야기해 보세요Hãy cùng bn nói chuyn ging như phn 보기.

보기- Ví dụ

어디 아파요? Bn b đau đâu vy?

어제 야식을 먹고 잤더니 배가 더부룩해요.
Hôm qua tôi ăn khuya xong ri ng, nên bng thy đy hơi.

• 옷을 얇게 입었더니 감기에 걸렸어요. Vì mc áo mng nên tôi b cm.

• 점심을 급하게 먹었더니 소화가 돼요. Vì ăn trưa quá nhanh nên tôi không tiêu hóa được.

• 지난주에 무리했더니 몸살이 났어요. Vì tun trước làm vic quá sc nên tôi b cm mt.

• 아침에 일찍 일어났더니 피곤해요. Vì dy sm vào bui sáng nên tôi hơi mt.

2)여러분이 경험한 일을 이야기해 보세요.Hãy k li vic mà bn đã tng tri qua.

• 백화점이 끝날 때쯤 식품 매장에 갔다.
Khi trung tâm thương mi sp đóng ca thì tôi đã đến khu thc phm.

백화점이 끝날 때쯤 식품 매장에 갔더니 먹을 것을 세일해서 많이 샀어요.
Khi đến khu thc phm lúc trung tâm thương mi sp đóng ca thì thy đ ăn đang gim giá nên tôi đã mua rt nhiu.

• 친구에게 메시지를 너무 많이 보냈다. Tôi đã gi quá nhiu tin nhn cho bn.
친구에게 메시지를 너무 많이 보냈더니 답장이 늦게 왔어요.
Vì gi quá nhiu tin nhn cho bn nên bn y tr li tr.

Từ vựng:

무리하다 — làm quá sức, làm việc vượt khả năng
식품 매장 — cửa hàng thực phẩm

📗 말하기 - Nói 

1. 애나 씨와 제이슨 씨가 병의 증상과 주의할 점에 대해 이야기합니다. 다음 대화처럼 이야기해 보세요. Cô Anna và anh Jason đang nói v triu chng bnh và nhng đim cn chú ý. Hãy nói chuyn như đon hi thoi sau.

애나: 제이슨 , 며칠 전에도 그런 같은데 아직도 기침이 나았어요?
Jason à, my hôm trước hình như cu cũng như vy mà đến gi vn chưa hết ho à?

제이슨: . 무리해서 일했더니 약을 먹어도 낫지 않아요. 열도 있고요.
. Vì làm vic quá sc nên ung thuc cũng không khi. Còn b st na.

애나: 기관지염인 같은데 병원에는 봤어요?
Hình như là viêm phế qun đy, cu đã đi bnh vin chưa?

제이슨: 가기는 했는데 크게 걱정할 정도는 아니라고 하셨어요.
Mình có đi ri, nhưng h bo không đến mc phi lo lng nhiu.

애나: 요즘 수업이 많은데 괜찮겠어요?
Do này có nhiu tiết hc, cu chu được không?

제이슨: 어쩔 없지요. 수업을 하되 무리하지 않도록 해야겠어요.
Cũng đành vy thôi. Dù dy hc nhưng mình s c gng không làm quá sc.

  1. 기침이 나았다 | 열이 있다 | 기관지염
    Chưa hết ho | B st | Viêm phế qun
  2. 속이 좋다 | 배가 더부룩하다 | 위염
    Bng khó chu | Đầy bng | Viêm d dày

2. 아래 상황에 맞게 아픈 사람과 조언하는 사람이 되어 이야기해 보세요.
Hãy nhp vai người b bnh và người khuyên nh theo tình hung dưới đây và nói chuyn vi nhau.

상황 (Tình huống)

고열이 나고 목이 부었다. → B st cao và sưng c hng.

조언 (Li khuyên)
독감인 같다. 병원에 가야 한다. Có v là cm cúm. Cn đi bnh vin.
전염될 있으므로 조심한다. Có th lây nhim nên phi cn thn.

상황 (Tình hung

토하고 계속 설사한다. → Nôn và b tiêu chy liên tc.

조언 (Li khuyên)

장염인 같다. 병원에 가야 한다. Có v là viêm rut. Cn đi bnh vin.
물을 자주 마셔야 한다. Phi ung nước thường xuyên.

Từ vựng:

• 전염되다: b lây nhim

📗 듣기 - Nghe


1. 그림을 보고 장염에 걸렸을 어떻게 해야 하는지 이야기해 보세요Hãy nhìn tranh và nói v vic phi làm gì khi b viêm rut.

•  장염에 걸려요? Ti sao li b viêm rut?

• 장염은 어떤 증상이 있어요? Viêm rut có triu chng như thế nào?

• 장염에 걸리면 어떻게 해야 해요? Khi b viêm rut thì phi làm gì?

2. 병원에서 의사와 환자가 이야기합니다. 듣고 질문에 답해 보세요Bác sĩ và bnh nhân đang nói chuyn trong bnh vin. Hãy nghe k và tr li câu hi.

Hi thoi:

현대인의 질병 - Bệnh tật của người hiện đại

의사(): 어서 오세요. 어디가 불편하세요?
Bác sĩ (nam): Mời vào. Bạn thấy không khỏe ở đâu?

환자(): 선생님, 제가 아침부터 토하고 설사를 해서 왔어요.
Bệnh nhân (nữ): Thưa bác sĩ, từ sáng tôi bị nôn và tiêu chảy nên đến đây.

의사(): 그러세요? 어디 봅시다. 열도 있네요. 아침에 드셨어요?
Bác sĩ (nam): Vậy à? Để tôi xem nào. Bạn cũng bị sốt nữa. Buổi sáng bạn đã ăn gì?

환자(): 집에 있던 냉커피를 마셨는데 나중에 보니 유통기한이 지났더라고요.
Bệnh nhân (nữ): Tôi uống cà phê lạnh có sẵn ở nhà, sau đó mới thấy đã quá hạn sử dụng.

의사(): 그렇군요. 급성 장염인 같아요.
Bác sĩ (nam): Vậy thì có vẻ là viêm ruột cấp tính.

환자(): 그러면 이제 어떻게 해야 돼요?
Bệnh nhân (nữ): Vậy bây giờ tôi phải làm sao?

의사(): 일단 식사는 하지 마시고요. 설사가 멈추면 식사를 하되 조금씩 하세요. 그리고 물도 많이 드세요.
Bác sĩ (nam): Trước tiên bạn đừng ăn uống gì cả. Khi tiêu chảy dừng lại thì hãy ăn nhưng ăn từng chút một. Và nhớ uống nhiều nước.

Từ vựng

현대인 — người hiện đại
질병 — bệnh tật
의사 — bác sĩ
환자 — bệnh nhân
불편하다 — không thoải mái, khó chịu
아침부터 — từ buổi sáng
토하다 — nôn, ói
설사 — tiêu chảy
— sốt
냉커피 — cà phê lạnh
마시다 — uống
유통기한 — hạn sử dụng
지나다 — quá (hạn)
급성 — cấp tính
장염 — viêm ruột
일단 — trước tiên
식사 — bữa ăn
멈추다 — dừng lại
하되 — nhưng (ngữ pháp –)
조금씩 — từng chút một
드시다 — uống (kính ngữ)

1)  사람의 증상이 아닌 것을 고르세요Hãy chn biu hin không phi là triu chng ca người này.
① 토하다 (nôn)
② 설사하다 (tiêu chy)
③ 열이 있다 (có st)
④ 배가 더부룩하다 (bng đy tc)

Đáp án: 

2)  사람은 무엇을 먹고 장염에 걸렸습니까Người này đã ăn gì và b viêm rut?

Đáp án: 유통 기한이 지난 냉커피를 마시고 장염에 걸렸습니다. — Uống cà phê lạnh đã quá hạn sử dụng nên bị viêm ruột.

3) 의사의 처방에 대해 들은 내용과 같으면 ○, 다르면 × 하세요Vi ni dung bn nghe v đơn thuc ca bác sĩ, nếu đúng hãy chn ○, nếu sai chn ×.

① 지금부터 식사를 조금씩 해야 한다. T bây gi phăn tng chút mt.

② 설사가 멈추면 보통 때처럼 식사를 해야 한다. Nếu tiêu chy dng li thì phăn như bình thường.

③ 물을 많이 마셔야 한다. Phi ung nhiu nước.

Đáp án: ① X, ② X , ③ O

Từ vựng:

유통 기한 : Hn s dng
급성 : Cp tính

🎧 발음 (Phát âm)

받침 + [, , , , ] ⟶ 받침 + [, , , , ]
(Quy tc biến âm khi âm cui ca âm tiết trước là 받침 và theo sau là nguyên âm bt đu bng, , , , thì s biến thành âm bt đu bng, , , , ”)

Ví d phát âm:

  • + 장념 → đc là 장염 [장념]
  • 두통 + 두통약 → đc là 두통약 [두통냑]
  • 이십 + 이십육 → đc là 이심륙 [이심뉵]

Hãy nghe và đc theo:

  1. 장염 걸려서 배가 아파요. Vì b viêm rut nên tôi đau bng.
  2. 약국에 가서 두통약 샀어요. Tôi đã đi đến hiu thuc mua thuc đau đu.
  3. 다음 이십육일에 이민자 축제를 해요.
    L hi dành cho người nhp cư s được t chc vào ngày 26 tháng sau.

📗 읽기 - Đọc

1. 잘못된 생활 습관 때문에 현대인들이 많이 걸리는 병에는 어떤 것이 있어요Nhng bnh mà người hin đi hay mc phi do thói quen sinh hot không đúng là gì?

• 암은 다른 사람의 이야기가 아니다Ung thư không phi là chuyn ca người khác!
과음과 과식, 운동 부족은 암을 부른다.
U
ng nhiu, ăn nhiu và thiếu vn đng dn đến ung thư.

• 고혈압과 당뇨병의 지름길Đường tt dn đến cao huyết áp và tiu đường?
음식과 음식을 지나치게 섭취하면 성인병의 발생 위험이 높아진다.
N
ếu ăn quá nhiu đ ngt và đ mn thì nguy cơ mc bnh người ln s tăng cao.

2. 잘못된 생활 습관 때문에 생기는 병을 예방하려면 어떻게 해야 돼요Mun phòng nga bnh do thói quen sinh hot sai gây ra thì phi làm gì?

  • 규칙적인 운동을 하다 - Tp th dc đu đn
  • 충분한 수면을 취하다 - Ng đ gic
  • 균형 잡힌 식사를 하다 - Ăn ung cân bng dinh dưỡng
  • 금연하다 - B thuc lá
  • 소금 섭취를 줄이다 - Gim lượng mui tiêu th

3. 다음은현대인의 질병 설명하는 글입니다. 읽고 질문에 답해 보세요Sau đây là mt bài viết gii thích v ‘bnh ca người hin đi’. Hãy đc k và tr li câu hi.

알아 두면 좋은 건강 상식 - Kiến thức sức khỏe hữu ích nên biết

잘못된 생활 습관이 병을 부른다. Thói quen sinh hot sai lm gây ra bnh tt

의학 기술의 발달로 인간의 기대 수명은 과거보다 크게 늘어났지만 현대인들은 여전히 여러 질병에 시달리고 있다.
Nhờ sự phát triển của y học, tuổi thọ trung bình của con người đã tăng lên đáng kể so với trước đây, nhưng người hiện đại vẫn đang phải chịu đựng nhiều bệnh tật khác nhau.

암이나 고혈압, 당뇨병 등은 현대인들이 많이 걸리는 병으로 흔히 생활 습관병이라고도 불린다.
Ung thư, cao huyết áp, tiểu đường… là những căn bệnh mà người hiện đại thường mắc phải và còn được gọi là bệnh do thói quen sinh hoạt.

이는 이들 질병의 직접적인 원인이 확인되지 않았지만 잘못된 생활 습관과 밀접한 관련이 있기 때문이다.
Điều này là do tuy nguyên nhân trực tiếp của các bệnh này chưa được xác định rõ, nhưng chúng có mối liên hệ mật thiết với những thói quen sinh hoạt sai lầm.

예를 들어 암은 한국인의 사망 원인 1위를 차지하는 병이다.
Ví dụ, ung thư là căn bệnh đứng hàng đầu trong các nguyên nhân gây tử vong của người Hàn Quốc.

암의 원인으로 다양한 요인이 있지만, 흡연, 음주, 스트레스, 잘못된 식습관, 운동 부족 등이 영향을 주는 것으로 알려져 있다.
Nguyên nhân gây ung thư thì có nhiều yếu tố khác nhau, nhưng hút thuốc, uống rượu, căng thẳng, thói quen ăn uống không lành mạnh và thiếu vận động được biết là có ảnh hưởng lớn.

고혈압이나 당뇨병 역시 기름진 식사, 탄수화물과 소금의 과도한 섭취, 인스턴트 식품의 섭취 등과 관계가 있다.
Cao huyết áp và tiểu đường cũng có liên quan đến việc ăn nhiều đồ dầu mỡ, tiêu thụ quá mức tinh bột và muối, cũng như ăn nhiều thực phẩm ăn liền.

이들 질병에 어떻게 대처해야 할까?
Chúng ta nên đối phó với những căn bệnh này như thế nào?

전문가들은 적절한 치료를 받되 생활 습관을 바꾸도록 권하고 있다.
Các chuyên gia khuyên rằng nên vừa điều trị phù hợp, vừa thay đổi thói quen sinh hoạt.

, 균형 잡힌 식사와 규칙적인 운동을 해야 한다는 것이다.
Nghĩa là cần có chế độ ăn uống cân bằng và tập luyện thể dục đều đặn.

식사는 규칙적으로 골고루, 알맞게 해야 한다.
Việc ăn uống cần phải đều đặn, đa dạng và hợp lý.

물은 충분히 섭취하되 술이나 담배는 제한하는 것이 좋다.
Nên uống đủ nước, nhưng nên hạn chế rượu bia và thuốc lá.

운동의 경우 1주일에 3 이상 꾸준히 해야 한다.
Đối với việc tập thể dục, nên duy trì đều đặn ít nhất 3 ngày mỗi tuần.

가령 하루에 걷기 운동은 성인병 예방에 도움이 된다.
Chẳng hạn, việc đi bộ 10.000 bước mỗi ngày giúp phòng ngừa các bệnh mãn tính ở người trưởng thành.

이렇게 일상생활 속에서 올바른 생활 습관을 지킬 현대인은 건강한 삶을 누릴 있을 것이다.
Khi duy trì những thói quen sinh hoạt đúng đắn trong cuộc sống hằng ngày như vậy, người hiện đại sẽ có thể tận hưởng một cuộc sống khỏe mạnh.

Từ vựng:

생활 습관 — thói quen sinh hoạt
— bệnh
부르다 — gây ra
의학 기술 — kỹ thuật y học
발달 — sự phát triển
기대 수명 — tuổi thọ trung bình
과거 — quá khứ
늘어나다 — tăng lên
현대인 — người hiện đại
여전히 — vẫn, vẫn còn
질병 — bệnh tật
시달리다 — chịu đựng
— ung thư
고혈압 — cao huyết áp
당뇨병 — bệnh tiểu đường
걸리다 — mắc (bệnh)
생활 습관병 — bệnh do thói quen sinh hoạt
직접적 — trực tiếp
원인 — nguyên nhân
확인되다 — được xác định
밀접하다 — mật thiết
관련 — liên quan
사망 원인 — nguyên nhân tử vong
차지하다 — chiếm, đứng (vị trí)
요인 — yếu tố
흡연 — hút thuốc
음주 — uống rượu
스트레스 — căng thẳng
식습관 — thói quen ăn uống
운동 부족 — thiếu vận động
영향 — ảnh hưởng
기름지다 — nhiều dầu mỡ
탄수화물 — tinh bột
소금 — muối
과도하다 — quá mức
섭취 — sự tiêu thụ
인스턴트 식품 — thực phẩm ăn liền
대처하다 — đối phó
전문가 — chuyên gia
적절하다 — phù hợp
치료 — điều trị
받다 — nhận
권하다 — khuyên
균형 잡히다 — cân bằng
규칙적 — đều đặn
알맞다 — hợp lý
충분히 — đầy đủ
제한하다 — hạn chế
꾸준히 — đều đặn, kiên trì
예방 — phòng ngừa
성인병 — bệnh mãn tính (bệnh người trưởng thành)
일상생활 — sinh hoạt hằng ngày
지키다 — giữ gìn
건강한 — cuộc sống khỏe mạnh
누리다 — tận hưởng

1) 잘못된 생활 습관과 관련된 병에는 무엇이 있습니까Nhng bnh có liên quan đến thói quen sinh hot sai lm là gì?

Đáp án: 암이나 고혈압, 당뇨병 등이 있습니다. — Có các bệnh như ung thư, cao huyết áp, tiểu đường.

2) 현대인의 건강에 부정적인 영향을 미치는 것은 무엇입니까Điu gì nh hưởng tiêu cc đến sc khe ca người hin đi?

금연하기 (B thuc)
걷기 (Đi b 10.000 bước)
탄수화물 섭취하기 (Tiêu th tinh bt)
기름지게 식사하기 (Ăn nhiu cht béo)

Đáp án: 

3) 윗글의 내용과 같으면 ○, 다르면 × 하세요Nếu ni dung đúng vi đon văn trên thì đánh du ○, nếu sai thì đánh du ×.

한국인의 대표적인 사망 원인은 암이다.
     Nguyên nhân t vong tiêu biu ca người Hàn Quc là ung thư. ( )
암의 직접적인 원인은 최근 밝혀졌다.
     Gn đây đã được làm rõ nguyên nhân trc tiếp ca ung thư. ( )
올바른 생활 습관은 성인병의 예방에 도움이 된다.
     Thói quen sinh hot đúng đn giúp phòng nga bnh người ln. ( )

Đáp án: ① O , ② X  , ③ O

Từ vựng:

시달리다 — chịu đựng, bị hành hạ
밀접하다 — mật thiết, chặt chẽ
차지하다 — chiếm, đứng (vị trí)
과도하다 — quá mức
권하다 — khuyên, đề nghị

📗 쓰기 - Viết

1. 잘못된 생활 습관과 관련된 병에는 무엇이 있습니까? 병은 특히 어떤 생활 습관과 관련이 있습니까? 병을 예방하기 위해 어떤 노력을 해야 합니까Có những bệnh nào liên quan đến thói quen sinh hoạt không lành mạnh? Căn bệnh này đặc biệt liên quan đến thói quen sinh hoạt nào? Cần nỗ lực gì để phòng ngừa căn bệnh này?

병명: 고혈압 - Tên bệnh: Cao huyết áp

원인: 음식과 기름진 음식의 과도한 섭취, 운동 부족, 스트레스
Nguyên nhân: Tiêu thụ quá nhiều đồ ăn mặn và nhiều dầu mỡ, thiếu vận động, căng thẳng

예방 방법: Phương pháp phòng ngừa:

규칙적인 운동을 한다. Tập thể dục đều đặn.

균형 잡힌 식사를 한다. Ăn uống cân bằng.

음식과 기름진 음식 섭취를 줄인다. Giảm ăn đồ mặn và đồ nhiều dầu mỡ.

충분한 수면을 취한다. Ngủ đủ giấc.

스트레스를 관리한다. Quản lý và giảm căng thẳng.

2. 생활 습관과 현대인의 병에 대해 설명하는 글을 보세요Hãy viết một đoạn văn giải thích về thói quen sinh hoạt và bệnh tật của người hiện đại.

요즘 현대인들이 자주 걸리는 하나는 고혈압이다. 나도 예전에 음식과 기름진 음식을 자주 먹었더니 혈압이 높아지고 피로해졌다. 병원에서 식습관을 바꾸라는 말을 듣고 운동을 시작하게 되었다. 처음엔 힘들었지만 꾸준히 하자 몸이 점점 가벼워졌다. 지금은 명상과 산책 같은 좋은 습관도 생겼고, 건강도 많이 좋아졌다.

Một trong những căn bệnh mà người hiện đại ngày nay thường mắc phải là cao huyết áp. Tôi cũng từng ăn mặn và thích các món nhiều dầu mỡ, kết quả là huyết áp tăng và cơ thể trở nên mệt mỏi. Sau khi đến bệnh viện, tôi được khuyên nên thay đổi thói quen ăn uống và bắt đầu tập thể dục, từ đó tôi đã duy trì được thói quen này. Lúc đầu khá vất vả, nhưng khi kiên trì thực hiện thì cơ thể dần trở nên nhẹ nhõm hơn. Hiện tại, tôi còn hình thành những thói quen tốt như thiền và đi bộ, nhờ vậy sức khỏe đã cải thiện nhiều.

Từ vựng:

요즘 — dạo này
현대인 — người hiện đại
자주 — thường xuyên
걸리다 — mắc (bệnh)
고혈압 — cao huyết áp
음식 — đồ ăn mặn
기름진 음식 — đồ ăn nhiều dầu mỡ
혈압 — huyết áp
높아지다 — tăng cao
피로하다 — mệt mỏi
식습관 — thói quen ăn uống
바꾸다 — thay đổi
말을 듣다 — nghe lời khuyên
운동 — vận động, tập thể dục
시작하다 — bắt đầu
처음엔 — lúc đầu
힘들다 — vất vả, khó khăn
꾸준히 — đều đặn, kiên trì
점점 — dần dần
가벼워지다 — trở nên nhẹ nhõm
지금은 — bây giờ thì
명상 — thiền
산책 — đi dạo
습관 — thói quen
생기다 — hình thành, có được
건강 — sức khỏe

📗 문화와 정보 - Văn hóa và thông tin

한국의 국민 건강 보험 제도 - Chế đ bo him y tế quc dân ca Hàn Quc

한국에서는 높은 병원비 때문에 국민들이 심한 경제적 부담을 갖게 되는 것을 방지하기 위하여 국민 건강 보험 제도를 실시한다.
Ở Hàn Quốc, để ngăn việc người dân phải gánh chịu gánh nặng kinh tế lớn do chi phí bệnh viện cao, nhà nước thực hiện chế độ bảo hiểm y tế quốc dân.

제도는 국민들이 평소에 보험료를 내고 국민건강보험공단이 이를 관리 운영하다가 필요 보험 급여를 제공하는 방식으로 운영된다.
Chế độ này vận hành theo hình thức người dân đóng phí bảo hiểm thường xuyên, Cơ quan Bảo hiểm Y tế Quốc dân quản lý và vận hành, và cung cấp quyền lợi bảo hiểm khi cần thiết.

국민 건강 보험은 국민 개개인의 의사에 관계없이 국민 모두가 개인 또는 가족 단위로 가입해서 일정한 보험료를 내야 하는 사회 보험이다.
Bảo hiểm y tế quốc dân là loại bảo hiểm xã hội mà toàn bộ người dân, không phụ thuộc vào ý chí cá nhân, đều phải tham gia theo cá nhân hoặc hộ gia đình và đóng một mức phí nhất định.

보험료는 소득이나 재산 등에 따라 다르지만, 가입자는 모두 똑같은 보험 서비스를 받는다.
Mặc dù phí bảo hiểm khác nhau tùy theo thu nhập hay tài sản, nhưng người tham gia đều được hưởng dịch vụ bảo hiểm như nhau.

국민 건강 보험에는 외국인과 재외 동포도 가입할 있다.
Người nước ngoài và kiều bào ở nước ngoài cũng có thể tham gia bảo hiểm y tế quốc dân.

체류 자격에 따라 다소 다르지만 대체로 한국에 6개월 이상 거주하는 경우, 가입할 자격이 생기고 외국인 등록을 후에 직장이나 지역에서 가입을 있다.
Tùy theo tư cách lưu trú có thể có khác biệt, nhưng nhìn chung nếu cư trú tại Hàn Quốc từ 6 tháng trở lên thì sẽ có đủ điều kiện tham gia, và sau khi đăng ký người nước ngoài có thể tham gia theo diện nơi làm việc hoặc khu vực cư trú.

6개월 이상 거주하지 않은 외국인이라도 유학이나 결혼 등으로 6개월 이상 거주할 것이 확실한 경우에 가입할 있다.
Ngay cả người nước ngoài chưa cư trú đủ 6 tháng, nếu chắc chắn sẽ cư trú từ 6 tháng trở lên do du học hoặc kết hôn thì cũng có thể tham gia.

Từ vựng:

국민 건강 보험 — bảo hiểm y tế quốc dân
제도 — chế độ
병원비 — chi phí bệnh viện
경제적 부담 — gánh nặng kinh tế
방지하다 — ngăn chặn
실시하다 — thực hiện
보험료 — phí bảo hiểm
내다 — đóng (tiền)
관리하다 — quản lý
운영하다 — vận hành
필요 — khi cần thiết
보험 급여 — quyền lợi bảo hiểm
제공하다 — cung cấp
개개인 — từng cá nhân
의사 — ý chí
관계없이 — không liên quan, không phụ thuộc
가입하다 — tham gia
가족 단위 — theo hộ gia đình
일정하다 — nhất định
사회 보험 — bảo hiểm xã hội
소득 — thu nhập
재산 — tài sản
따르다 — tùy theo
가입자 — người tham gia
서비스 — dịch vụ
재외 동포 — kiều bào ở nước ngoài
체류 자격 — tư cách lưu trú
다소 — phần nào
대체로 — nhìn chung
거주하다 — cư trú
자격 — tư cách, điều kiện
외국인 등록 — đăng ký người nước ngoài
직장 — nơi làm việc
지역 — khu vực
유학 — du học
결혼 — kết hôn
확실하다 — chắc chắn

1) 국민 건강 보험 제도는 어떤 제도입니까? Chế độ bảo hiểm y tế quốc dân là chế độ như thế nào?

Đáp án: 

국민 건강 보험 제도는 국민들이 보험료를 내고 필요할 의료 혜택을 받을 있도록 국가가 운영하는 사회 보험 제도입니다.
Chế độ bảo hiểm y tế quốc dân là chế độ bảo hiểm xã hội do nhà nước vận hành, trong đó người dân đóng phí bảo hiểm và được hưởng quyền lợi y tế khi cần thiết.

2) 건강 보험에 가입할 있는 외국인의 자격 조건은 무엇입니까? Điều kiện để người nước ngoài có thể tham gia bảo hiểm y tế là gì?

Đáp án: 

외국인은 한국에 6개월 이상 거주하면 국민 건강 보험에 가입할 있으며, 외국인 등록 직장이나 지역에서 가입할 있습니다.
Người nước ngoài nếu cư trú tại Hàn Quốc từ 6 tháng trở lên thì có thể tham gia bảo hiểm y tế quốc dân, và sau khi đăng ký người nước ngoài có thể tham gia theo diện nơi làm việc hoặc khu vực cư trú.

3) 여러분 고향의 건강 보험 제도를 소개해 보세요. Hãy giới thiệu chế độ bảo hiểm y tế ở quê hương của bạn.

Đáp án: 

고향에서는 국민들이 건강 보험에 가입하여 병원비 부담을 줄일 있습니다. 보험료는 소득에 따라 다르며, 병원에 보험 혜택을 받을 있습니다.
Ở quê hương tôi, người dân tham gia bảo hiểm y tế để giảm gánh nặng chi phí bệnh viện. Phí bảo hiểm được tính theo thu nhập và khi đi bệnh viện có thể nhận được quyền lợi bảo hiểm.

 📗 배운 어휘 확인 – Xác nhận từ vựng đã học

고열이 나다 — bị sốt cao
재채기를 하다 — hắt hơi
목이 따끔거리다 — cổ họng rát, ngứa
속이 쓰리다 — đau rát dạ dày
배가 더부룩하다 — bụng đầy hơi, khó tiêu
얼굴에 뭐가 나다 — nổi mụn trên mặt
어지럽다 — chóng mặt
다리가 붓다 — chân bị sưng
혈압이 높다 — huyết áp cao
비염 — viêm mũi
기관지염 — viêm phế quản
위염 — viêm dạ dày
장염 — viêm ruột
자극적이다 — kích thích, cay
뒷정리 — dọn dẹp sau khi dùng
예정일 — ngày dự kiến

무리하다 — làm quá sức
식품 매장 — cửa hàng thực phẩm
전염되다 — bị lây nhiễm
유통 기한 — hạn sử dụng
급성 — cấp tính
섭취하다 — tiêu thụ, hấp thụ
성인병 — bệnh mãn tính (bệnh người trưởng thành)
충분하다 — đủ, đầy đủ
수면 — giấc ngủ
금연하다 — bỏ thuốc lá
시달리다 — chịu đựng, bị hành hạ
밀접하다 — mật thiết
차지하다 — chiếm, đứng (vị trí)
과도하다 — quá mức
권하다 — khuyên, đề nghị

👉 Bạn có thể tham khảo thêm các bài học liên quan trong series KIIP 4:


👉 Bạn đang sinh sống và học tập tại Hàn Quốc, chuẩn bị đổi visa hoặc thi quốc tịch?

Hãy lưu lại bản dịch này để học tập hiệu quả hơn và chia sẻ cho bạn bè cùng luyện thi KIIP.
Đừng quên theo dõi Hanquockacha.com để cập nhật bản dịch mới nhất và tài liệu ôn thi KIIP và TOPIK miễn phí! 

Đăng nhận xét

Mới hơn Cũ hơn