Dịch sách hội nhập xã hội KIIP 4 – Bài 4: 한국의 의례 - Nghi lễ truyền thống Hàn Quốc

 


Hội nhập xã hội KIIP 4 – Bài 4: 한국의 의례 -
Nghi lễ truyền thống Hàn Quốc - Song ngữ Hàn Việt

Bài giảng sách hội nhập xã hội KIIP -4 . Bài 4: 한국의 의례: Nghi lễ truyền thống Hàn Quốc

어휘: 한국의 의례
Từ vựng: Nghi lễ truyền thống của Hàn Quốc

문법: Ngữ pháp

 • Động từ/Tính từ + 더니 

 • Động từ/Tính từ +  나머지 (vì quá...nên rốt cuộc)

활동: 결혼식 절차 말하기 / 특별한 날에 대해 쓰기
Hoạt động: Nói về trình tự lễ cưới / Viết về một ngày đặc biệt

문화와 정보: 성년의
Văn hóa và thông tin: Ngày trưởng thành

  사람들은 어디에 갔어요?Những người này đã đi đâu vậy?

여러분도 이러한 의례에 참석한 적이 있어요?
Các bạn cũng đã từng tham dự nghi lễ như thế này chưa?

📗 어휘 - Từ vựng

1. 한국의 결혼식장에서는 누가 무엇을 해요? 이야기해 보세요. Trong lễ cưới Hàn Quốc, ai làm gì? Hãy cùng nói về điều đó.

  • 사회자: Người dẫn chương trình
  • 주례: Người chủ hôn
  • 결혼식장: Sảnh cưới / nơi tổ chức lễ cưới
  • 하객: Khách mời
  • 신랑: Chú rể
  • 신부: Cô dâu
  • 축의금을 내다: Tặng tiền mừng cưới
  • 피로연을 하다: Tổ chức tiệc cưới (chiêu đãi sau lễ cưới)
  • 폐백을 하다: Thực hiện nghi thức "pyebaek" (lễ ra mắt và chào cha mẹ chồng sau đám cưới)

2.한국의 장례식장에서는 누가 무엇을 해요이야기해 보세요. Ở nhà tang lễ Hàn Quốc, ai làm gì? Hãy cùng thảo luận nhé.

  • 고인: Người đã mất
  • 영정: Ảnh thờ
  • 조문객: Khách viếng
  • 조문하다: Viếng tang
  • 조의금을 내다: Gửi tiền phúng điếu
  • 상주: Tang chủ
  • 상을 당하다: Bị tang (người thân qua đời)
  • 상복을 입다: Mặc đồ tang
  • 빈소: Phòng tang
  • 장례식장: Nhà tang lễ 

📗 문법 - Ngữ pháp

1.Động từ/Tính từ + 더니 (Bấm vào đây để xem chi tiết ngữ pháp)

과거에 관찰해서 알게 사실에 이어진 행동이나 상황을 나타낸다.
Diễn tả hành động hoặc tình huống tiếp nối sau khi đã quan sát và biết một sự việc trong quá khứ.) 

Hội thoại:

안젤라: 이링 , 잠시드 씨에게 친구를 소개해 줬어요?
Angela: Chị I-ring, chị đã giới thiệu bạn bè cho anh Jamsid chưa?

: . 잠시드 씨가 친구를 보더니 마음에 든다고 했어요.
I-ring: Vâng. Anh Jamsid vừa nhìn thấy bạn của tôi là nói rằng rất ưng ý.

예문 (Ví dụ)

: 라흐만 씨는 어디에 갔어요?
A: Anh Rahman đã đi đâu rồi?

: 모르겠어요. 방금 문자를 확인하더니 밖으로 나갔어요.
Tôi: Tôi cũng không rõ. Vừa nãy anh ấy kiểm tra tin nhắn rồi đi ra ngoài.

슬기는 갑자기 밥을 많이 먹더니 배탈이 났다.
Seul-gi đột nhiên ăn rất nhiều cơm rồi bị đau bụng.

지난주에는 날씨가 무덥더니 이번 주에는 시원해졌다.
Tuần trước thời tiết rất nóng bức, nhưng tuần này thì đã mát mẻ hơn.

-더니 활용 (Cách chia -더니)

  • 읽다 읽더니 (đọc vừa đọc thì…)
  • 좋다 좋더니 (tốt đang tốt thì…)
  • 들어오다 들어오더니 (đi vào vừa vào thì…)
  • 아프다 아프더니 (đau bị đau rồi thì…) 

1)[보기] 같이 친구와 이야기해 보세요Hãy thử nói chuyện với bạn như phần ví dụ.

 • 후엔 씨한테 무슨 좋은 일이 있어요? Bạn Huên có chuyện vui gì vậy?
   네, 후엔 씨가 열심히 돈을 모으더니 좋은 집으로 이사했네요.
Vâng, bạn Huên đã chăm chỉ tiết kiệm tiền nên đã chuyển đến một ngôi nhà tốt.

 • 라민 씨한테 무슨 좋은 일이 있어요? Bạn Ramin có chuyện vui gì vậy?
   네, 라민 씨가 열심히 공부하더니 장학금을 받았네요.
Vâng, bạn Ramin đã học tập chăm chỉ nên đã nhận được học bổng.

 • 안젤라 씨한테 무슨 좋은 일이 있어요? Bạn Angela có chuyện vui gì vậy?
   네, 안젤라 씨가 성실하게 근무하더니 동기들보다 먼저 승진했네요.
   Vâng, bạn Angela đã làm việc chăm chỉ nên đã được thăng chức trước các đồng nghiệp      cùng vào làm.

 • 잠시드 씨한테 무슨 좋은 일이 있어요? Bạn Jamsid có chuyện vui gì vậy?
   네, 잠시드 씨가 작년에는 한국어를 못하더니 올해에는 한국어를 유창하게 하네요.
Vâng, năm ngoái bạn Jamsid chưa nói tiếng Hàn tốt, vậy mà năm nay đã nói tiếng Hàn trôi chảy rồi.

Từ vựng:

무덥다: oi bức, nóng nực
동기: đồng nghiệp cùng vào (cùng khóa/cùng thời điểm)
승진하다: thăng chức
유창하다
: lưu loát, trôi chảy

2)우리 친구들에게 어떤 변화가 생겼는지 ‘-더니 사용해서 이야기해 보세요Hãy nói về sự thay đổi đã xảy ra với các bạn trong lớp mình bằng cách sử dụng ‘-더니’.

제이슨 씨는 여행을 많이 다니더니 여행 책을 냈어요.
Jason đi du lịch rất nhiều nên đã xuất bản một cuốn sách du lịch.

Ví dụ tương tự sử dụng cấu trúc -더니:

  1. 민수 씨는 매일 열심히 운동하더니 건강해졌어요.
    (Minsoo chăm chỉ tập thể dục mỗi ngày nên đã trở nên khỏe mạnh.)
  2. 수진 씨는 항상 책을 많이 읽더니 글을 쓰게 됐어요.
    (Sujin đọc rất nhiều sách nên giờ viết rất giỏi.)
  3. 현우 씨는 늦게까지 부하더니 시험에서 1등을 했어요.
    (Hyunwoo học đến khuya nên đã đứng nhất trong kỳ thi.)

2. Động từ/Tính từ  나머지 (Bấm vào đây để xem chi tiết ngữ pháp)

앞의 상태나 행동의 결과로 뒤의 내용이 일어났음을 말할 사용한다.
Được dùng khi nói rằng hành động hoặc trạng thái phía trước dẫn đến kết quả ở phía sau.

Hội thoại:

박민수: 친구 아버님 장례식장에는 다녀왔어요?
Park Min-su: Bạn đã đi dự tang lễ của bố bạn mình ổn chứ?

라흐만: . 친구는 너무 슬픈 나머지 울음을 멈추지 못했어요.
Rahman: Vâng. Bạn tôi buồn quá nên không thể ngừng khóc.

예문 (Ví dụ)

: 면접시험은 보고 왔어요?
A: Bạn đi thi phỏng vấn có ổn không?

: 아니요. 너무 긴장한 나머지 아무것도 생각나지 않았어요.
Tôi: Không. Vì quá căng thẳng nên tôi chẳng nghĩ ra được điều gì.

라민은 너무 지친 나머지 공부를 그만두고 고향에 돌아갈 생각까지 했었다.
Ramin mệt mỏi đến mức đã nghĩ tới việc bỏ học và quay về quê.

물건을 훔치려던 사람은 갑자기 나타난 경찰을 보고 당황한 나머지 넘어졌다.
Người định ăn trộm đồ thấy cảnh sát đột ngột xuất hiện thì hoảng hốt quá nên bị ngã.

나머지 Dẫn đến kết quả do hành động hoặc trạng thái trước đó.

받다 받은 나머지 - Vì đã nhận nên dẫn đến…

귀찮다귀찮은 나머지 - Vì thấy phiền nên dẫn đến…

나머지

놀라다놀란 나머지 - Vì quá bất ngờ nên dẫn đến…

힘들다 힘든 나머지 - Vì quá mệt mỏi nên dẫn đến…

Từ vựng:

긴장하다 – căng thẳng
지치다 – mệt mỏi
훔치다 – ăn trộm
당황하다 – hoảng sợ
슬프다 – buồn

1) 그림을 보고 보기와 같이 친구와 이야기해 보세요Hãy nhìn tranh và cùng bạn nói chuyện giống như trong phần 보기.

보기:

요즘 젊은들이 도전 한대요. Giới trẻ ngày nay không dám thử thách

, 실패를더려워한 나머지 도전을 안한다고 하네요.

Vâng, vì sợ thất bại nên họ không dám thử thách.

 • 영화배우 A씨는 병원에 입원한대요. Nghe nói diễn viên A nhập viện

   네, 영화배우 A씨는 영화 촬영으로 과로한 나머지 결국 병원에 입원한다고 하네요..
   Vâng, diễn viên A vì làm việc quá sức do quay phim nên cuối cùng phải nhập viện.

 • 주민들이 밤에 한숨도 잔대요. Nghe nói người dân cả đêm không chợp  mắt

   네, 주민들은 태풍 때문에 불안한 나머지 밤에 한숨도 잔다고 하네요.
   Vâng, người dân vì quá lo lắng do bão nên không chợp mắt được chút nào vào ban đêm.

 • 3 학생들이 우울증에 거린대요. Nghe nói học sinh lớp 12 mắc chứng trầm cảm

   네, 3 학생들은 시험 때문에 스트레스를 받은 나머지 우울증에 걸린다고 하네요.
   Vâng, học sinh lớp 12 vì bị căng thẳng do kỳ thi nên đã mắc chứng trầm cảm.

Từ vựng:

촬영하다: quay phim
과로하다: làm việc quá sức
우울증: trầm cảm

2) 여러분은 다음과 같은 상황에서 일이 있어요? 친구들과 이야기해 보세요Các bạn đã từng trải qua tình huống nào giống như sau chưa? Hãy thử kể lại với bạn bè.

 • 저는 시험 합격 소식에 너무나 기쁜 나머지 눈물까지 났어요.
   Vì quá vui mừng khi nghe tin đậu kỳ thi, tôi thậm chí đã bật khóc.

 • 공연 관람: xem buổi biểu diễn
   저는 좋아하는 가수의 공연을 관람한 나머지 다음 목이 쉬었어요.
   Vì tôi đã xem buổi biểu diễn của ca sĩ mà tôi yêu thích quá say mê nên hôm sau bị khản giọng luôn.

 • 과식: ăn quá nhiều
   어제는 너무 배고파서 과식한 나머지 배가 아팠어요.
   Hôm qua vì quá đói nên tôi ăn quá nhiều đến mức bị đau bụng.

📗 말하기 - Nói

1. 이링 씨와 안젤라 씨가 결혼식에 경험을 이야기합니다. 다음 대화처럼 이야기해 보세요E-Ring và Angela nói về trải nghiệm khi tham dự một đám cưới. Hãy nói chuyện giống như đoạn hội thoại dưới đây.

: 안젤라 , 주말에 했어요?
E-Ring: Cuối tuần rồi bạn làm gì vậy Angela?

안젤라: 지난번에 같이 만난 지민 기억나요? 친구 결혼식에 다녀왔어요.
Angela: Bạn còn nhớ Ji-min mà chúng ta gặp lần trước không? Mình đã đi dự đám cưới của cô ấy.

: , . 지민 씨가 오랫동안 연애를 하더니 드디어 결혼했네요. 결혼식은 어땠어요? 저는 한국에서 결혼식에 아직 봤어요.
E-Ring: À, đúng rồi. Ji-min đã yêu lâu rồi thì cuối cùng cũng kết hôn nhỉ. Đám cưới thế nào vậy? Mình vẫn chưa từng đi đám cưới ở Hàn Quốc.

안젤라: , 먼저 하객들은 결혼식장에 들어갈 축의금을 냈어요. 그리고 신랑, 신부 어머님들이 촛불을 켜면서 결혼식을 시작했어요.
Angela: Ừm, đầu tiên, khách mời khi vào sảnh cưới thì gửi tiền mừng. Sau đó, mẹ của chú rể và cô dâu thắp nến để bắt đầu buổi lễ.

: 촛불을 켜는 신기하네요. 그다음에 신랑, 신부가 입장하고 혼인 서약을 했겠죠?
E-Ring: Việc thắp nến thật thú vị. Sau đó chú rể và cô dâu sẽ bước vào và tuyên thệ kết hôn đúng không?

안젤라: . 그리고 주례가 이후에 신랑이 축가를 불렀고요. 그런데 신랑이 너무 긴장한 나머지 노래 가사를 잊어버렸어요. 하객들은 신랑의 그런 모습에 계속 웃었고요.
Angela: Đúng rồi. Sau phần phát biểu của chủ hôn, chú rể đã hát bài hát chúc mừng. Nhưng vì quá căng thẳng, chú rể đã quên mất lời bài hát. Các khách mời đã cười suốt vì hình ảnh đó.

: 그랬군요. 다음에 지민 씨를 만나면 축하해 줘야겠네요.
E-Ring: Ra là vậy. Lần sau gặp Ji-min mình phải chúc mừng mới được.

Từ vựng:

결혼식 – đám cưới
주말 – cuối tuần
기억나다 – nhớ ra
하객 – khách mời (đám cưới)
결혼식장 – sảnh cưới, nơi tổ chức đám cưới
축의금 – tiền mừng (đám cưới)
신랑 – chú rể
신부 – cô dâu
어머님 – mẹ (cách nói kính trọng)
촛불을 켜다 – thắp nến
혼인 서약 – lời tuyên thệ hôn nhân
주례 – chủ hôn
축가 – bài hát chúc mừng (thường hát trong đám cưới)
너무 긴장한 나머지 – vì quá hồi hộp, căng thẳng
가사 – lời bài hát
잊어버리다 – quên mất
웃다 – cười
폐백 – lễ vật

1오랫동안 연애를 하다드디어 결혼하다 | 신랑이 너무 긴장하다노래 가사를 잊어버렸다

Yêu nhau lâu, cuối cùng kết hôn | Chú rể quá căng thẳng, quên mất lời bài hát.

2) 올해 안에 결혼하고 싶다고 하다결혼하다 | 신랑이 너무 신나다노래를 부르면서 춤을 췄다

Nói muốn kết hôn trong năm nay, rồi kết hôn | Chú rể quá vui mừng, vừa hát vừa nhảy múa.

2. 아래 상황에 맞게 결혼식에 대해 묻는 사람과 결혼식에 다녀온 사람이 되어 대화해 보세요. 여러분의 경험도 이야기해 보세요Hãy đóng vai người hỏi về đám cưới và người đã tham dự đám cưới theo tình huống dưới đây và cùng trò chuyện. Các bạn cũng hãy kể về trải nghiệm của mình nhé.

결혼식에 대한 정보 묻기(Hỏi thông tin về lễ cưới)

  • 결혼식은 어떻게 진행되나요?
    (Lễ cưới được tiến hành như thế nào?)
  • 결혼식의 어떤 부분이 인상적이었어요?
    (Phần nào của lễ cưới để lại ấn tượng với bạn?)

결혼식에 다녀온 경험 말하기(Nói về trải nghiệm đã tham dự lễ cưới)

  • 화촉 점화신랑, 신부 입장혼인 서약주례사축가신랑, 신부 행진
    (Thắp nến → chú rể, cô dâu tiến vào → đọc lời thề hôn nhân → bài phát biểu của chủ hôn → hát chúc mừng → chú rể, cô dâu tiến ra)
  • 신랑과 신부가 부모님께 감사의 편지를 읽는 , 신랑의 부모님께 폐백을 드리는
    (Việc cô dâu chú rể đọc thư cảm ơn cha mẹ, việc cô dâu dâng lễ bái cha mẹ chú rể)

Hội thoại

민수: 지난주에 결혼식 다녀왔다면서? 어땠어?
지연: , 진짜 감동적이었어. 신랑이 부모님께 직접 편지를 읽더니, 나머지 하객들도 눈물 흘렸어.
민수: , 나도 그런 보면 울컥하더라. 결혼식은 어떻게 진행됐어?
지연: 화촉 점화하고, 신랑 신부 입장하더니, 주례사 끝나고 축가도 있었어.
민수: 재밌었겠다. 기억에 남는 장면은 뭐야?
지연: 신랑 신부가 행진할 너무 신나더니, 나머지 하객들 박수치면서 따라갔어.

Minsoo: Nghe nói tuần trước cậu đi đám cưới hả? Sao rồi?
Ji-yeon: Ừ, thật sự rất cảm động. Chú rể đọc thư cảm ơn cha mẹ xong, khiến tất cả khách mời còn lại rơi nước mắt luôn.
Minsoo: Wow, tớ mà thấy mấy cảnh đó cũng xúc động lắm. Lễ cưới diễn ra thế nào vậy?
Ji-yeon: Bắt đầu bằng thắp nến, sau đó chú rể và cô dâu bước vào, rồi có phát biểu của chủ hôn và cả tiết mục hát chúc mừng nữa.
Minsoo: Nghe hay ghê. Cảnh nào làm cậu nhớ nhất?
Ji-yeon: Khi cô dâu chú rể tiến ra cuối lễ, họ vui vẻ quá trời, đến mức mọi người còn lại đều đứng dậy vỗ
tay theo luôn á.

📗 듣기 - Nghe

1. 여러분은 한국에서 장례식장에 적이 있습니까? 다음의 문자 메시지는 무슨 소식을 전하는 것인지 이야기해 보세요Các bạn đã từng đến nhà tang lễ ở Hàn Quốc chưa? Hãy cùng nói xem tin nhắn dưới đây đang truyền đạt thông tin gì nhé.

<부고> Cáo phó

박진호 씨의 부친 박영석님께서 별세하셨습니다.
(Thân phụ của anh Park Jin-ho, ông Park Young-seok đã từ trần.)
상주: 박진호, 박철호, 박윤경
빈소: 한국병원 장례식장 10
발인: 20XX XX XX
(Tang chủ: Park Jin-ho, Park Chul-ho, Park Yoon-kyung
Phòng tang lễ: Phòng số 10 – Nhà tang lễ Bệnh viện Hàn Quốc
Ngày phát tang: Ngày XX tháng XX năm 20XX
)

삼가 고인의 명복을 빕니다.
Xin thành kính phân ưu, cầu mong người đã khuất an nghỉ.

좋은 곳에서 편히 쉬시길 바랍니다.
Mong người quá cố yên nghỉ nơi tốt đẹp.

Từ vựng:

장례식장 – nhà tang lễ
문자 메시지 – tin nhắn
부고 – cáo phó
부친 – thân phụ, cha
별세하다 – qua đời (kính ngữ)
상주 – tang chủ
빈소 – phòng tang lễ
발인 – ngày phát tang
삼가 고인의 명복을 빕니다 – xin thành kính phân ưu
편히 쉬시길 바랍니다 – mong được yên nghỉ thanh thản
명복 – phúc phần nơi chín suối
고인
– người đã khuất

2. 아나이스 씨와 한국인 친구가 이야기합니다. 듣고 질문에 답해 보세요.

Anais và một người bạn Hàn Quốc đang nói chuyện. Hãy lắng nghe kỹ và trả lời câu hỏi.

Hội thoại:

한국의 의례 - Nghi lễ Hàn Quốc

아나이스(): 갑자기 친구 아버님이 돌아가셔서 장례식장에 가야 되는데요. 제가 한국에서 장례식에 봐서 어떻게 하는 건지 모르겠어요.
Anais (nữ): Bố của bạn mình đột ngột qua đời nên mình phải đến nhà tang lễ. Nhưng mình chưa từng đi đám tang ở Hàn Quốc nên không biết phải làm gì.

한국 친구(): 그래요? 일단 검은색 옷을 입고 가는 예의예요. 그리고 조의금도 준비하세요.
Bạn Hàn Quốc (nam): Vậy à? Trước hết, bạn nên mặc đồ màu đen vì đó là phép lịch sự. Và cũng nên chuẩn bị tiền phúng điếu.

아나이스(): 조의금이 뭐예요?
Anais (nữ): Tiền phúng điếu là gì vậy?

한국 친구(): 유족을 위로하기 위해서 내는 돈이에요. 보통 봉투에 넣어서 준비해요.
Bạn Hàn Quốc (nam): Đó là tiền đưa để an ủi gia quyến. Thường thì bỏ vào phong bì trắng để chuẩn bị.

아나이스(): 그렇군요. 그럼 거기 가서는 어떻게 해야 돼요?
Anais (nữ): Vậy ra là vậy. Thế khi đến nơi thì mình phải làm gì?

한국 친구(): 먼저 빈소에 들어갈 방명록에 이름을 적고 조의금을 내요. 그리고 고인의 사진 앞에 꽃을 놓은 다음에 앞에서 절을 하거나 기도를 하면 돼요. 그리고 나서 유족들에게 인사를 하고요. 조문이 끝나면 빈소 옆에서 식사를 하기도 해요.
Bạn Hàn Quốc (nam): Khi vào phòng tang lễ thì bạn ghi tên vào sổ viếng rồi đưa tiền phúng điếu. Sau đó đặt hoa trước di ảnh của người đã khuất rồi cúi lạy hoặc cầu nguyện tại đó. Tiếp theo là chào hỏi gia quyến. Sau khi viếng xong thì có thể dùng bữa ở phòng bên cạnh.

아나이스(): 자세히 알려 줘서 고마워요.
Anais (nữ): Cảm ơn vì đã hướng dẫn kỹ cho mình nhé.

Từ vựng:  

갑자기 – đột ngột
아버님 – bố (cách gọi kính trọng)
돌아가시다 – qua đời (kính ngữ)
장례식장 – nhà tang lễ
장례식 – lễ tang
모르다 – không biết
일단 – trước hết
검은색 – màu đen
입다 – mặc
조의금 – tiền phúng điếu
준비하다 – chuẩn bị
유족 – tang quyến
위로하다 – an ủi
보통 – thường
봉투 – phong bì trắng
넣다 – cho vào
그러다 – như vậy
거기 – ở đó
빈소 – phòng tang lễ
들어가다 – đi vào
방명록 – sổ tang
적다 – ghi
내다 – nộp
고인 – người đã khuất
– lạy
기도 – cầu nguyện
나서 – rồi sau đó
인사하다 – chào hỏi
조문 – viếng tang
끝나다 – kết thúc
식사 – bữa ăn
자세히 – chi tiết
알려 주다 – chỉ dẫn, cho biết
고맙다 – cảm ơn

1) 장례식장에  때는 어떤 색의 옷을 입는  좋습니까Khi đi đến nhà tang lễ thì nên mặc quần áo màu gì?

Đáp án: 검은색 옷을 입고 가는 것이 좋습니다 – Nên mặc quần áo màu đen khi đi

2) 빈소 안에서 하는 행동을 순서에 맞게  보세요Hãy viết theo thứ tự hành động thực hiện trong phòng tang lễ.

분향을 하거나 헌화를 한다. Thắp hương hoặc dâng hoa.

고인의 사진 앞에서 __________ Trước di ảnh của người đã khuất, __________

유족들에게 인사를 한다. Chào hỏi tang quyến.

Đáp án: 절을 하거나 기도를 한다 – Lạy hoặc cầu nguyện

3) 들은 내용과 같으면 다르면  하세요Nếu giống với nội dung đã nghe thì chọn , nếu khác thì chọn 

① 조의금은 유족을 위로하는 의미로 낸다. Tiền phúng điếu mang ý nghĩa an ủi tang quyến.

② 빈소에서 나올  방명록에 이름을 쓴다. Khi ra khỏi phòng tang lễ thì viết tên vào sổ ghi danh.

③ 조문 후에는 식사를 하기도 한다. Sau khi viếng cũng có thể dùng bữa.

Đáp án: ① O, ② X, ③ O

🎧 발음 (Phát âm)

단어 첫음절 이외의 ’ → [], []
Âm "" khi không nằm ở âm tiết đầu tiên của từ sẽ được phát âm là [ɯi] hoặc [i].

조의금 → [, ]
Phát âm từ “조의금” có thể là [조의금] hoặc [조이금].

Ví dụ từ vựng:

  • 조의금 [조의금, 조이금] – tiền phúng điếu
  • 축의금 [추귀금, 추기금] – tiền mừng cưới
  • 예의 [예의, 예이] – lễ nghĩa, phép lịch sự

다음을 듣고 따라 읽으세요. Hãy nghe và đọc theo các câu sau:

 • 장례식장에 때는 조의금 준비하세요. Khi đến nhà tang lễ, hãy chuẩn bị tiền phúng điếu.

 • 친구 결혼식장에서 축의금 냈어요. Tôi đã gửi tiền mừng cưới tại đám cưới bạn.

 • 장례식장에서는 예의 지켜야 돼요. Ở nhà tang lễ, cần phải giữ phép lịch sự.

📗 읽기 - Đọc

1.다음은 어떤 행사인지 맞는 것과 연결하고 이야기해 보세요Hãy nối các hình ảnh dưới đây với mô tả đúng về sự kiện và cùng nói chuyện nhé.

 • 백일잔치  sinh nhật 100 ngày
아기가 태어난 일째 되는 날을 축하함
Chúc mừng ngày thứ 100 kể từ khi em bé chào đời

 • 돌잔치 : thôi nôi(1 tuổi)

아기의 첫 번째 생일을 축하하고 아기의 장래를 추측함
Chúc mừng sinh nhật đầu tiên của em bé (아기의 첫 번째 생일) và dự đoán tương lai của em bé (아기의 장래).

 • 회갑연/환갑잔치: Sinh nhật 60 tuổi
예순 번째 생일을 축하하고 건강과 장수를 기원함
Chúc mừng sinh nhật lần thứ 60, cầu mong sức khỏe và trường thọ

 • 고희연/칠순 잔치: Sinh nhật 70 tuổi
일흔 번째 생일을 축하하고 건강과 장수를 기원함
Chúc mừng sinh nhật lần thứ 70, cầu mong sức khỏe và trường thọ

장수: trường thọ

2. 다음은 어떤 행사의 초대장과 순서지입니다. 어떤 행사인지, 행사에서 무엇을 할지 이야기해 보세요Dưới đây là thiệp mời và chương trình của một sự kiện. Hãy cùng nói về sự kiện này là gì và sẽ diễn ra những hoạt động gì nhé.

예나의 돌잔치에 초대합니다
Thư mời đến tiệc thôi nôi của Yena

여러분의 사랑과 관심 속에서 태어난 예나가 건강하게 돌을 맞이했습니다.
Yena, người đã được sinh ra trong tình yêu thương và sự quan tâm của mọi người, nay đã khỏe mạnh đón sinh nhật đầu tiên.

예나를 사랑해 주신 분들을 모시고 소중한 시간을 함께하고 싶어 자리를 마련했습니다.
Chúng tôi đã chuẩn bị buổi tiệc này để cùng chia sẻ khoảnh khắc quý giá với những người đã yêu thương Yena.

참석하셔서 자리를 빛내 주시면 감사하겠습니다.
Rất mong quý vị đến dự và làm cho buổi tiệc thêm phần ý nghĩa.

일시: 20XX X X 저녁 6
Thời gian: 6 giờ tối, ngày X tháng X năm 20XX
장소: 대한호텔 2
Địa điểm: Tầng 2, khách sạn Daehan

돌잔치 순서 - Chương trình tiệc thôi nôi

  • 아빠 엄마의 감사 인사 - Lời cảm ơn từ bố mẹ
  • 예나와 함께한 1 영상 보기 - Xem video một năm cùng Yena
  • 돌잡이 - Nghi lễ chọn đồ (tiên đoán tương lai)
  • 기념사진 촬영 - Chụp ảnh kỷ niệm
  • 식사 - Dùng tiệc

Đoạn hội thoại mẫu nói về sự kiện 돌잔치 (tiệc thôi nôi), có sử dụng ngữ pháp -더니 và -나머지

리나: 지난 주말에 했어?
수진: , 예나 돌잔치에 다녀왔어.

리나: , 그래? 어땠어?
수진: 사람들이 정말 많이 오더니 분위기가 아주 화기애애했어.
리나: 무슨 행사들을 했는데?

수진: 아빠 엄마가 감사 인사를 하더니 예나와 함께한 1 영상을 보여줬어.
그다음에 예나가 돌잡이를 했는데 마이크를 집더라고.
리나: , 혹시 가수 될지도 모르겠다~
수진: 맞아! 다들 웃고 떠들더니 기념사진을 찍고 나머지 식사를 하면서 이야기 나눴어.

리나: 듣기만 해도 즐거운 분위기였겠다. 나도 다음에 가보고 싶어.

Rina: Cuối tuần trước cậu đã làm gì vậy?
Sujin: À, tớ đã đi dự tiệc thôi nôi của Yena.

Rina: Ồ, thật à? Buổi tiệc thế nào?
Sujin: Vì có rất nhiều người đến nên bầu không khí thật sự rất ấm cúng.
Rina: Có những hoạt động gì vậy?

Sujin: Bố mẹ của bé đã phát biểu cảm ơn, rồi sau đó chiếu video 1 năm đồng hành cùng Yena.
Tiếp theo, Yena thực hiện nghi thức 돌잡이 (bốc đồ vật) và chọn lấy cái micro đấy.
Rina: Ôi, có khi sau này bé sẽ thành ca sĩ cũng nên~
Sujin: Đúng đó! Mọi người vừa cười nói rôm rả, sau đó chụp ảnh kỷ niệm, phần còn lại thì vừa ăn uống vừa trò chuyện.

Rina: Nghe thôi cũng thấy vui rồi đấy. Lần sau nhất định tớ cũng muốn tham dự thử!

3. 다음은 가족 행사에 대한 글입니다. 읽고 질문에 답해 보세요Dưới đây là một đoạn văn về lễ hội gia đình. Hãy đọc kỹ và trả lời câu hỏi.

가족 행사 - Sự kiện gia đình

지난달에는 가족 행사가 많았다.
Tháng trước có rất nhiều sự kiện gia đình.

작년에 태어난 조카는 돌을 맞았고 시어머니도 예순한 살이 되셔서 우리 가족은 생일잔치를 번이나 치렀다.
Đứa cháu sinh năm ngoái đã tròn một tuổi, mẹ chồng cũng bước sang tuổi 61 nên gia đình chúng tôi đã tổ chức hai bữa tiệc sinh nhật lớn.

남편은 생일이 한국에서는 의미 있는 가족 행사 하나라고 했다.
Chồng tôi nói rằng hai dịp sinh nhật này là những sự kiện gia đình có ý nghĩa ở Hàn Quốc.

돌잔치에서는 오랜만에 친척들을 있어서 반가웠다.
Trong tiệc thôi nôi, tôi rất vui vì lâu rồi mới được gặp lại họ hàng.

그리고 무엇보다도 재미있는 것은 아기의 장래를 추측하는 돌잡이 행사였다.
Và điều thú vị nhất chính là nghi thức đoán tương lai của em bé trong lễ 돌잡이.

예를 들어 아기가 실을 잡으면 장수하고, 돈이나 쌀을 잡으면 부자가 되고, 연필을 잡으면 공부를 잘할 거라고 추측한다.
Ví dụ, nếu em bé cầm sợi chỉ thì sẽ sống lâu, cầm tiền hay gạo thì sẽ trở nên giàu có, còn cầm bút chì thì được cho là sẽ học giỏi.

친척들은 조카가 돈이나 연필을 잡기를 바랐다.
Các họ hàng mong cháu sẽ cầm tiền hoặc bút chì.

그런데 우리 조카는 마이크를 잡아서 모두 웃었다.
Thế nhưng cháu tôi lại cầm micro khiến mọi người đều bật cười.

조카가 나중에 유명한 가수가 되면 좋겠다.
Mong rằng sau này cháu sẽ trở thành một ca sĩ nổi tiếng.

얼마 있다가 우리 가족은 시어머니의 환갑잔치도 치렀다.
Không lâu sau đó, gia đình chúng tôi cũng tổ chức tiệc mừng thọ 60 tuổi cho mẹ chồng.

맛있는 음식도 먹고 자녀들, 손주들이 같이 부모님께 절을 올렸다.
Chúng tôi ăn những món ngon và các con cháu cùng nhau cúi lạy cha mẹ.

시어머니께서는 너무나 감격한 나머지 눈물을 흘리시기도 했다.
Mẹ chồng vì quá xúc động nên đã rơi nước mắt.

우리는 환갑 여행도 보내 드렸는데 부모님은 여행을 다녀오시더니 너무 좋았다고 하셨다.
Ngoài ra, chúng tôi còn tặng chuyến du lịch mừng thọ, và sau khi đi về, bố mẹ nói rằng chuyến đi rất tuyệt vời.

시어머니의 모습을 보니 고향에 계신 부모님 생각이 났다.
Nhìn mẹ chồng, tôi lại càng nhớ đến bố mẹ đang ở quê nhà.

우리 부모님 환갑 때도 찾아뵙고 축하를 드려야겠다.
Khi đến lễ mừng thọ của bố mẹ tôi, tôi cũng nhất định sẽ đến thăm và chúc mừng.

행사가 많아서 분주했지만 조카에게는 사랑을, 부모님께는 효도의 마음을 표현할 있는 달을 보냈다.
Dù bận rộn vì nhiều sự kiện, đó vẫn là một tháng để tôi thể hiện tình yêu với cháu và tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ.

가족들의 건강과 장수를 기원하는 한국의 풍습이 정겹게 느껴진다.
Phong tục Hàn Quốc cầu chúc sức khỏe và tuổi thọ cho gia đình thật khiến người ta cảm thấy ấm áp.

Từ vựng:

지난달 – tháng trước
작년 – năm ngoái
태어나다 – sinh ra
조카 – cháu
– thôi nôi, tròn một tuổi
맞다 – đón, đến
시어머니 – mẹ chồng
예순 – sáu mươi
– tuổi
생일잔치 – tiệc sinh nhật
치르다 – tổ chức
의미 있다 – có ý nghĩa
돌잔치 – tiệc thôi nôi
친척 – họ hàng
반갑다 – vui mừng
무엇보다 – hơn hết
재미있다 – thú vị
장래 – tương lai
추측하다 – đoán
돌잡이 – nghi thức đoán tương lai (trong tiệc thôi nôi)
– sợi chỉ
잡다 – cầm, nắm
장수하다 – sống lâu
부자 – người giàu
연필 – bút chì
공부 – học tập
바라다 – mong muốn
그런데 – nhưng
마이크 – micro
모두 – tất cả
웃다 – cười
유명하다 – nổi tiếng
가수 – ca sĩ
환갑 – mừng thọ 60 tuổi
환갑잔치 – tiệc mừng thọ 60 tuổi
음식 – thức ăn
자녀 – con cái
손주 – cháu
부모님 – bố mẹ
절을 올리다 – cúi lạy
감격하다 – xúc động
나머지 – đến mức
눈물을 흘리다 – rơi nước mắt
여행 – du lịch
보내 드리다 – tặng, cho đi (kính ngữ)
다녀오다 – đi về
고향 – quê hương
찾아뵙다 – đến thăm (kính ngữ)
축하하다 – chúc mừng
행사 – sự kiện
분주하다 – bận rộn
사랑 – tình yêu
효도 – hiếu thảo
표현하다 – thể hiện
건강 – sức khỏe
기원하다 – cầu mong
풍습 – phong tục
정겹다 – ấm áp, thân thương

1)조카가 잡은 돌잡이 물건과 물건이 가지는 의미를 보세요Vật mà cháu bạn đã chọn trong lễ thôi nôi và ý nghĩa của vật đó, hãy viết ra.
물건: ________________  의미: ________________

Đáp án:  마이크: 가수가 된다 – Micro: trở thành ca sĩ

2)한국인의 특별한 생일에 대한 내용으로 맞지 않는 것은 무엇입니까? Nội dung nào sau đây KHÔNG đúng với những ngày sinh nhật đặc biệt của người Hàn Quốc?

돌잡이를 통해서 아기의 미래를 예상한다.
 Dự đoán tương lai của em bé thông qua lễ chọn đồ vật (돌잡이).

돌잔치 때는 가족들이 함께 여행을 간다.
 Trong lễ thôi nôi thì cả gia đình cùng đi du lịch.

환갑잔치로 부모님께 효도의 마음을 표현한다.
 Qua tiệc mừng thọ (환갑잔치), thể hiện lòng hiếu thảo với cha mẹ.

건강하고 오래 살기 바라는 풍습이다.
 Là phong tục mong muốn sống lâu và khỏe mạnh.

Đáp án: 

3)시어머니 환갑 일이 아닌 것은 무엇입니까Việc nào sau đây KHÔNG phải là việc đã làm trong tiệc mừng thọ của mẹ chồng?

시어머니를 위해 잔치를 열었다. Tổ chức tiệc mừng thọ cho mẹ chồng.

시어머니께 절을 했다. Cúi lạy mẹ chồng.

시어머니께 노래를 불러 드렸다. Hát tặng mẹ chồng.

시어머니를 위해 여행을 보내 드렸다. Tặng chuyến du lịch cho mẹ chồng.

Đáp án: 

📗 쓰기 - Viết

1. 여러분 고향의 사람들에게는 어떤 날이 특별합니까? 그날에 대해서 보세요(Người dân quê bạn có ngày nào đặc biệt không? Hãy viết về ngày đó.)

특별한 (Ngày đặc biệt): 아기의 첫돌 ( 번째 생일) Thôi nôi

의미: ý nghĩa

 • 아기가 해를 넘긴 것을 축하하고, 앞으로의 미래를 축복하는 의미이다.

Chúc mừng em bé đã vượt qua năm đầu tiên và chúc phúc cho tương lai.

 • 가족과 친척이 함께 모여 아기의 장래를 점치는 전통적인 행사이기도 하다.

Đây cũng là một sự kiện truyền thống nơi gia đình và họ hàng cùng tụ họp để dự đoán tương lai của em bé.

하는 :

  잔치를 열고 가족, 친척, 이웃을 초대한다.

Mở tiệc và mời gia đình, họ hàng, hàng xóm đến dự.

 • 아기에게 전통복을 입히고 돌상을 차린다.

Mặc áo truyền thống cho em bé và chuẩn bị bàn tiệc thôi nôi (돌상).

 • 돌잡이를 통해 아기의 장래를 점친다.

Thông qua nghi lễ chọn đồ vật (돌잡이), dự đoán tương lai của em bé.

 • 사진을 찍고 선물을 주고받으며 아기의 성장을 축하한다.

 Chụp ảnh, trao đổi quà và chúc mừng sự trưởng thành của em bé.

2. 여러분 고향의 특별한 날에 대해서 보세요Hãy viết về một ngày đặc biệt ở quê hương của các bạn.

우리 고향에서는 아기의 첫돌이 아주 특별한 날이다. 아기가 태어난 자주 울고 아프더니 건강하게 자랐다. 그래서 가족들은 생일을 축하하고 미래를 기원한다. 이날은 돌상을 준비한 나머지, 친척들과 함께 모여 음식을 나누고 돌잡이를 한다. 아기가 무엇을 잡는지 보고 장래를 점치기도 한다. 첫돌은 단순한 생일이 아니라 가족의 사랑과 전통을 느낄 있는 의미 있는 날이다.

Ở quê tôi, thôi nôi của em bé là một ngày rất đặc biệt. Em bé sau khi sinh thường hay ốm và khóc nhiều, vậy mà rồi đã khỏe mạnh và đón sinh nhật đầu tiên. Gia đình chuẩn bị bàn tiệc thôi nôi, sau đó mời họ hàng đến mở tiệc và cùng chúc mừng. Em bé được mặc áo truyền thống và tham gia nghi lễ chọn đồ vật (돌잡이) để dự đoán tương lai. Thôi nôi không chỉ là một sinh nhật đơn thuần mà còn là ngày ý nghĩa để kỷ niệm sự lớn lên của em bé và chia sẻ tình cảm gia đình.

Từ vựng:

고향 – quê hương
아기 – em bé
첫돌 – sinh nhật đầu tiên (thôi nôi)
특별하다 – đặc biệt
태어나다 – sinh ra
자주 – thường xuyên
울다 – khóc
아프다 – đau, ốm
건강하다 – khỏe mạnh
자라다 – lớn lên
가족 – gia đình
생일 – sinh nhật đầu tiên
축하하다 – chúc mừng
미래 – tương lai
기원하다 – cầu mong
이날 – ngày này
돌상 – mâm cúng thôi nôi
준비하다 – chuẩn bị
나머지 – đến mức, vì quá
친척 – họ hàng
함께 – cùng nhau
모이다 – tụ họp
음식 – thức ăn
나누다 – chia sẻ
돌잡이 – nghi thức đoán tương lai
보다 – nhìn
장래 – tương lai
점치다 – đoán, tiên đoán
단순하다 – đơn giản
아니다 – không phải
사랑 – tình yêu
전통 – truyền thống
느끼다 – cảm nhận
의미 있다 – có ý nghĩa

📗문화와 정보 - Văn hóa và thông tin

성년의 날 - Ngày thành niên

예로부터 한국에서는 아이가 성년이 것을 기념하여 축하하는 행사를 가졌다.
Từ xưa ở Hàn Quốc đã có các nghi lễ kỷ niệm và chúc mừng khi một đứa trẻ trở thành người trưởng thành.

과거에는관례, 계례라는 의식을 행했는데 남자는 15~20 사이에 상투를 올리고, 여자는 15세가 되면 비녀를 꽂았다.
Trong quá khứ, người ta thực hiện nghi lễ gọi là “gwanrye, gyerye”, trong đó nam giới từ 15–20 tuổi sẽ búi tóc, còn nữ giới khi tròn 15 tuổi thì cài trâm.

의식을 가지면 성인으로 인정을 받았다.
Khi trải qua nghi lễ này, họ được công nhận là người trưởng thành.

현대 한국에서는 매년 5 셋째 월요일을 성년의 날로 정하여 19세가 되는 젊은이들이 성인이 되었음을 알린다.
Ở Hàn Quốc hiện đại, người ta chọn thứ Hai tuần thứ ba của tháng 5 làm Ngày Trưởng thành để đánh dấu việc những người tròn 19 tuổi trở thành người lớn.

그렇지만 요즘은 성년의 날이 오면 특별한 행사에 참여하는 사람보다는 친구들끼리 선물을 주고받으며 축하하는 사람들이 많다.
Tuy nhiên ngày nay, vào Ngày Trưởng thành, số người chúc mừng nhau bằng cách tặng quà giữa bạn bè nhiều hơn là tham gia các nghi lễ đặc biệt.

19세가 되면 성인으로서 권리와 의무, 책임을 갖게 된다.
Khi tròn 19 tuổi, với tư cách là người trưởng thành, họ sẽ có quyền lợi, nghĩa vụ và trách nhiệm.

음주나 흡연이 가능하고 부모의 동의가 없어도 결혼할 있다.
Họ có thể uống rượu, hút thuốc và kết hôn mà không cần sự đồng ý của cha mẹ.

신용 카드와 휴대 전화도 자신의 이름으로 가질 있고 사업자 등록도 있게 된다.
Họ cũng có thể sở hữu thẻ tín dụng và điện thoại di động đứng tên mình, đồng thời có thể đăng ký kinh doanh.

있는 것이 많아지면서 법을 지키지 않았을 때의 책임도 커진다.
Khi có thể làm được nhiều việc hơn, trách nhiệm phải gánh chịu khi không tuân thủ pháp luật cũng trở nên lớn hơn.

Từ vựng:

예로부터 – từ xưa
아이 – trẻ em
성년 – người trưởng thành
기념하다 – kỷ niệm
축하하다 – chúc mừng
행사 – sự kiện
과거 – quá khứ
의식 – nghi lễ
관례 – lễ trưởng thành của nam
계례 – lễ trưởng thành của nữ
행하다 – tiến hành
사이 – khoảng
상투 – búi tóc
올리다 – búi, vấn lên
비녀 – trâm cài tóc
꽂다 – cài
인정받다 – được công nhận
현대 – hiện đại
매년 – hằng năm
셋째 – thứ ba
월요일 – thứ Hai
성년의 – Ngày Trưởng thành
정하다 – quy định, chọn
19 – đủ 19 tuổi
젊은이 – thanh niên
알리다 – thông báo
요즘 – dạo này
특별하다 – đặc biệt
참여하다 – tham gia
사람 – người
친구들끼리 – giữa bạn bè
선물 – quà tặng
주고받다 – trao đổi
권리 – quyền lợi
의무 – nghĩa vụ
책임 – trách nhiệm
음주 – uống rượu
흡연 – hút thuốc
가능하다 – có thể
부모 – cha mẹ
동의 – sự đồng ý
결혼하다 – kết hôn
신용 카드 – thẻ tín dụng
휴대 전화 – điện thoại di động
자신 – bản thân
사업자 등록 – đăng ký kinh doanh
– pháp luật
지키다 – tuân thủ
커지다 – trở nên lớn hơn

1)한국에서 성년의 날은 어떻게 변화했습니까? Ở Hàn Quốc, Ngày Trưởng thành đã thay đổi như thế nào?

과거에는 관례와 계례 같은 전통 의식을 통해 성년을 기념했지만, 현재는 매년 5 셋째 월요일을 성년의 날로 정해 19세가 젊은이들의 성인이 됨을 알립니다. 요즘에는 특별한 행사보다는 친구들끼리 선물을 주고받으며 축하하는 경우가 많습니다.

Trước đây, người Hàn Quốc kỷ niệm lễ trưởng thành bằng các nghi lễ truyền thống như 관례계례, nhưng hiện nay họ chọn thứ Hai tuần thứ ba của tháng 5 làm Ngày Trưởng thành để đánh dấu những người tròn 19 tuổi trở thành người lớn. Ngày nay, nhiều người chúc mừng bằng cách tặng quà cho bạn bè hơn là tham gia các nghi lễ đặc biệt.

2)성년이 되면 갖게 되는 권리와 의무는 무엇입니까? Khi trở thành người trưởng thành thì có những quyền lợi và nghĩa vụ gì?

19세가 되면 음주와 흡연이 가능하고 부모의 동의 없이 결혼할 있습니다. 또한 신용 카드와 휴대 전화를 자신의 이름으로 가질 있고 사업자 등록도 있습니다. 대신 법을 지키지 않았을 때의 책임도 커집니다.

Khi đủ 19 tuổi, người trưởng thành có thể uống rượu, hút thuốc và kết hôn mà không cần sự đồng ý của cha mẹ. Họ cũng có thể đứng tên thẻ tín dụng, điện thoại di động và đăng ký kinh doanh. Tuy nhiên, trách nhiệm pháp lý khi vi phạm pháp luật cũng lớn hơn.

3)여러분 고향에서는 성년이 것을 어떻게 기념합니까? Ở quê hương của bạn, việc trở thành người trưởng thành được kỷ niệm như thế nào?

고향에서는 성년이 되면 가족과 함께 간단한 식사를 하거나 축하 파티를 열어 어른이 것을 기념합니다. 부모님과 친척들이 축하의 말을 전하고 선물을 주는 경우도 많습니다.

Ở quê tôi, khi trở thành người trưởng thành, gia đình thường tổ chức một bữa ăn đơn giản hoặc một buổi tiệc nhỏ để chúc mừng. Cha mẹ và họ hàng thường gửi lời chúc và tặng quà để đánh dấu việc đã lớn.

 📗 배운 어휘 확인 – Xác nhận từ vựng đã học

결혼식장 – sảnh cưới, nơi tổ chức đám cưới
신랑 – chú rể
신부 – cô dâu
주례 – chủ hôn
사회자 – người dẫn chương trình
하객 – khách mời
축의금을 내다 – đưa tiền mừng cưới
피로연을 하다 – tổ chức tiệc chiêu đãi
폐백을 하다 – làm lễ bái lạy sau cưới
장례식장 – nhà tang lễ
빈소 – phòng tang lễ
고인 – người đã khuất
영정 – ảnh thờ
조문객 – người đi viếng tang
상주 – tang chủ
조문하다 – viếng tang
조의금을 내다 – đưa tiền phúng điếu
상을 당하다 – gặp tang sự
상복을 입다 – mặc đồ tang
무덤 – mộ phần
동기 – động cơ, lý do
승진하다 – thăng chức

유창하다 – trôi chảy, lưu loát
촬영하다 – chụp ảnh, quay phim
과로하다 – làm việc quá sức
우울증 – trầm cảm
혼인 서약 – lời thề hôn nhân
축가 – bài hát chúc mừng
별세하다 – qua đời (kính ngữ)
상가 – nhà tang lễ, nơi có tang
명복을 빌다 – cầu mong linh hồn được yên nghỉ
백일잔치 – tiệc mừng 100 ngày tuổi
돌잔치 – tiệc thôi nôi
회갑연/환갑잔치 – tiệc mừng thọ 60 tuổi
고희연/칠순 잔치 – tiệc mừng thọ 70 tuổi
장래를 추측하다 – đoán tương lai
장수를 기원하다 – cầu chúc sống lâu
자리를 빛내다 – làm cho buổi lễ thêm trang trọng
돌잡이 – nghi thức đoán tương lai của trẻ
치르다 – tổ chức (lễ, sự kiện)
감격하다 – xúc động
분주하다 – bận rộn
효도 – hiếu thảo
정겹다
– ấm áp, thân thương

 👉 Bạn có thể tham khảo thêm các bài học liên quan trong series KIIP 4:

👉 Bạn đang sinh sống và học tập tại Hàn Quốc, chuẩn bị đổi visa hoặc thi quốc tịch?

Hãy lưu lại bản dịch này để học tập hiệu quả hơn và chia sẻ cho bạn bè cùng luyện thi KIIP.
Đừng quên theo dõi Hanquockacha.com để cập nhật bản dịch mới nhất và tài liệu ôn thi KIIP và TOPIK miễn phí! 

Đăng nhận xét

Mới hơn Cũ hơn