| Sách hội nhập xã hội KIIP-5(30h)-Bài 11: 외교와 국제관계 — Ngoại giao và quan hệ quốc tế - Song ngữ Hàn Việt. |
Bài
11. 외교와 국제관계 — Ngoại giao và quan hệ quốc tế
📗생각해 봅시다 - Hãy cùng suy nghĩ nhé!
다음은 세계 지도입니다. Sau đây
là bản đồ thế giới.
① 자신의 고향 나라와 한국의 위치를 지도에 표시해 봅시다. 한국과의 거리는 어느 정도나 될까요? Hãy thử
xác định vị trí quê hương của bạn và Hàn Quốc trên bản đồ. Khoảng cách giữa
quê hương bạn và Hàn Quốc là bao xa?
Trả lời:
제 고향 나라는 한국과 비교적 가까운 동남아시아에 있으며, 비행기로 약 몇 시간 정도 걸립니다.
Quê hương tôi nằm ở khu vực Đông Nam Á, tương đối gần Hàn Quốc và mất khoảng
vài giờ bay.
②자신의 고향 나라와 한국의 관계는 어떻게 변화해 왔습니까? Mối quan
hệ giữa quê hương bạn và Hàn Quốc đã thay đổi như thế nào?
Trả
lời:
제 고향 나라와 한국은 경제, 문화, 인적 교류를 중심으로 외교 관계가 점점 강화되고 있습니다.
Quê hương tôi và Hàn Quốc đang ngày càng tăng cường quan hệ ngoại giao, đặc biệt
trong lĩnh vực kinh tế, văn hóa và giao lưu nhân lực.
Từ vựng:
자신 — bản thân
고향 — quê hương
나라 — đất nước
한국 — Hàn Quốc
위치 — vị trí
지도 — bản đồ
표시하다 — đánh dấu, thể
hiện
거리 — khoảng cách
정도 — mức độ, khoảng
비교적 — tương đối
가깝다 — gần
동남아시아 — Đông Nam Á
비행기 — máy bay
약 — khoảng
시간 — giờ
걸리다 — mất (thời
gian)
관계 — quan hệ
변화하다 — thay đổi
경제 — kinh tế
문화 — văn hóa
인적 교류 — giao lưu con người
중심 — trung tâm
외교 — ngoại giao
강화되다 — được tăng cường
점점 — dần dần,
ngày càng
📗학습목표 - Mục tiêu học tập
1) 국제사회와 교류하는 한국의 역할을 이해할 수 있다.
Có thể hiểu được vai trò của Hàn Quốc trong việc giao lưu với xã hội quốc tế.
2) 한국과 주변과의 국제 관계를 설명할 수 있다.
Có thể giải thích mối quan hệ quốc tế giữa Hàn Quốc và các quốc gia xung quanh.
📗관련 단원 확인하기 — Kiểm tra đơn vị liên quan
영역 | 제목 | 관련 내용
Lĩnh vực | Tiêu đề | Nội dung liên quan
기본 | 경제 | 26. 경제 성장 | 교류, 무역 강국
Cơ
bản
| Kinh tế
| 26. Tăng
trưởng
kinh tế
| Giao lưu,
cường
quốc
thương
mại
심화 | 경제 | 16. 국민경제와 국제경제
| 무역, FTA, 국제적 기여
Nâng cao | Kinh tế
| 16. Kinh tế
quốc
dân và kinh tế
quốc
tế
| Thương
mại,
FTA, đóng
góp quốc
tế
📗1. 국제 사회에서 한국은 어떤 역할을 할까? Trong xã
hội quốc tế, Hàn Quốc đóng vai trò như thế nào?
1) 국제 사회와 외교 - Xã
hội quốc tế và ngoại giao
세계화의 영향으로 국제 사회와의 협력과 교류, 외교의 중요성이 더욱 커지고 있다.
Do ảnh hưởng của toàn cầu hóa, tầm quan trọng của hợp tác, giao lưu với xã hội
quốc tế và ngoại giao ngày càng lớn.
외교란 한 국가가 자기 나라의 이익을 달성하기 위해 국제 사회에서 펼치는 평화적인 대외 활동을 말한다.
Ngoại giao là các hoạt động đối ngoại mang tính hòa bình mà một quốc gia tiến
hành trong xã hội quốc tế để đạt được lợi ích của đất nước mình.
국가의 최고 지도자끼리 만나 교류하는 것을 정상 외교라고 한다.
Việc các nhà lãnh đạo cao nhất của các quốc gia gặp gỡ và giao lưu với nhau được
gọi là ngoại giao thượng đỉnh.
국가의 최고 지도자 간 외교 활동인 만큼, 경제 교류, 안보, 평화 정책 등과 같이 중요한 문제에 대해 합의를 이끌어 내기도 한다.
Vì là hoạt động ngoại giao giữa các nhà lãnh đạo cao nhất của quốc gia, nên
cũng có thể dẫn dắt đến sự đồng thuận về các vấn đề quan trọng như giao lưu
kinh tế, an ninh, chính sách hòa bình.
이 외에도 스포츠, 문화, 기업 등을 통한 외교도 있다.
Ngoài ra, còn có ngoại giao thông qua thể thao, văn hóa và doanh nghiệp.
• 세계화 — toàn cầu hóa
생활의 영역과 수준이 한 국가를 넘어 전 세계적 수준으로 확대되는 현상 - Hiện tượng phạm vi và mức độ của đời sống
vượt ra khỏi một quốc gia, mở rộng ra quy mô toàn cầu
Từ vựng:
국제 사회 – xã hội quốc tế
외교 – ngoại giao
세계화 – toàn cầu hóa
영향 – ảnh hưởng
협력 – hợp tác
교류 – giao lưu
중요성 – tầm quan trọng
더욱 – ngày càng, hơn nữa
커지다 – trở nên lớn hơn, gia tăng
국가 – quốc gia
자기 나라 – đất nước mình
이익 – lợi ích
달성하다 – đạt được
펼치다 – triển khai, tiến hành
평화적 – mang tính hòa bình
대외 – đối ngoại
대외 활동 – hoạt động đối ngoại
최고 – cao nhất
지도자 – lãnh đạo
최고 지도자 – lãnh đạo cao nhất
끼리 – với nhau
만나다 – gặp gỡ
교류하다 – giao lưu
정상 – nguyên thủ, thượng đỉnh
정상 외교 – ngoại giao thượng đỉnh
외교 활동 – hoạt động ngoại giao
경제 – kinh tế
경제 교류 – giao lưu kinh tế
안보 – an ninh
평화 – hòa bình
정책 – chính sách
평화 정책 – chính sách hòa bình
중요한 – quan trọng
문제 – vấn đề
대해 – về, đối với
합의 – sự đồng thuận
이끌어 내다 – dẫn dắt, đạt được
이 외에도 – ngoài ra
스포츠 – thể thao
문화 – văn hóa
기업 – doanh nghiệp
통하다 – thông qua
국제 관계 – quan hệ quốc tế
외교 관계 – quan hệ ngoại giao
국제 사회에서 – trong xã hội quốc tế
국가 간 – giữa các quốc gia
2) 해외로 진출하는 한국 - Hàn
Quốc vươn ra nước ngoài
한국의 많은 기업이 해외에 진출하여 투자하거나 현지에서 물건을 생산하기도 한다.
Nhiều doanh nghiệp Hàn Quốc tiến ra nước ngoài để đầu tư hoặc sản xuất hàng hóa
tại địa phương.
2022년 한 해 동안 한국이 해외에 직접 투자한 금액은 770억 달러를 넘는다.
Trong năm 2022, số tiền Hàn Quốc đầu tư trực tiếp ra nước ngoài đã vượt quá 77
tỷ đô la Mỹ.
특히 미국, 중국, 동남아시아 지역에 대한 투자가 많은 편이다.
Đặc biệt, đầu tư vào khu vực Mỹ, Trung Quốc và Đông Nam Á chiếm tỷ trọng lớn.
한편, 한국의 국군은 해외의 분쟁 지역에서 평화유지군 활동에 참여하고 있다.
Mặt khác, quân đội Hàn Quốc đang tham gia các hoạt động gìn giữ hòa bình tại những
khu vực xung đột ở nước ngoài.
과거 6·25 전쟁 당시 유엔(UN)군의 도움을 받았던 것처럼, 지금은 한국 국군이 해외에서 국가 재건, 건설 지원, 의료 지원 등의 활동을 펼치면서 도움을 주고 있다.
Giống như trước đây trong Chiến tranh 25/6 từng nhận được sự hỗ trợ của lực lượng
Liên Hợp Quốc (UN), hiện nay quân đội Hàn Quốc đang giúp đỡ các nước khác thông
qua hoạt động tái thiết quốc gia, hỗ trợ xây dựng và y tế ở nước ngoài.
남수단, 레바논, 소말리아, 아랍에미리트 등이 그 예이다.
Nam Sudan, Liban, Somalia và Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất là những ví dụ
tiêu biểu.
• 평화유지군(PKO) — lực lượng gìn giữ hòa bình
해외 국가의 평화와 재건을 위해 각국에서 파견된 유엔 소속의 군대
Lực lượng quân đội trực thuộc Liên Hợp Quốc được các quốc gia cử đi nhằm duy
trì hòa bình và tái thiết ở nước ngoài
Từ vựng:
해외 – hải ngoại
진출하다 – tiến ra, thâm nhập (thị trường)
기업 – doanh nghiệp
투자하다 – đầu tư
현지 – địa phương, tại chỗ
물건 – hàng hóa
생산하다 – sản xuất
한 해 동안 – trong suốt một năm
직접 – trực tiếp
투자 금액 – số tiền đầu tư
넘다 – vượt quá
특히 – đặc biệt là
동남아시아 – Đông Nam Á
지역 – khu vực
대한 – đối với
많은 편이다 – khá nhiều
한편 – mặt khác
국군 – quân đội quốc gia
분쟁 지역 – khu vực xung đột
평화유지군 – lực lượng gìn giữ hòa bình
활동 – hoạt động
참여하다 – tham gia
과거 – trong quá khứ
6·25 전쟁 – chiến tranh Triều Tiên (25/6)
당시 – lúc bấy giờ
유엔군 – quân đội Liên Hợp Quốc
국가 재건 – tái thiết quốc gia
건설 지원 – hỗ trợ xây dựng
의료 지원 – hỗ trợ y tế
활동을 펼치다 – triển khai hoạt động
도움을 주다 – giúp đỡ
남수단 – Nam Sudan
레바논 – Liban
소말리아 – Somalia
아랍에미리트 – Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
한빛부대 – đơn vị Hanbit
재건 작전 – chiến dịch tái thiết
사진 출처 – nguồn ảnh
연합뉴스 – Yonhap News
3) 국제기구에서 활약하는 한국인 - Người
Hàn Quốc hoạt động tích cực trong các tổ chức quốc tế.
오늘날 환경, 전염병 등과 같은 문제는 한 국가의 힘만으로 해결하기 어렵다.
Ngày nay, những vấn đề như môi trường hay dịch bệnh rất khó giải quyết chỉ bằng
sức mạnh của một quốc gia.
따라서 국제연합(UN)과 같은 단체를 만들어 세계 여러 나라가 서로 협력하고 있다.
Vì vậy, các quốc gia trên thế giới đã thành lập những tổ chức như Liên Hợp Quốc
(UN) để cùng hợp tác với nhau.
반기문은 아시아인 최초로 유엔 사무총장으로 일했다.
Ban Ki-moon là người châu Á đầu tiên giữ chức Tổng thư ký Liên Hợp Quốc.
이 외에도 세계보건기구(WHO) 사무총장이었던 이종욱,
Ngoài ra còn có Lee Jong-wook, người từng là Tổng giám đốc Tổ chức Y tế Thế giới
(WHO),
세계은행(World Bank) 총재로 일했던 김용,
Kim Yong, người từng giữ chức Chủ tịch Ngân hàng Thế giới (World Bank),
인터폴(INTERPOL) 총재 김종양,
Kim Jong-yang, Chủ tịch Tổ chức Cảnh sát Hình sự Quốc tế (INTERPOL),
기후변화 정부 간 협의체(IPCC) 의장 이회성 등은
Lee Hoe-seung, Chủ tịch Ủy ban Liên chính phủ về Biến đổi Khí hậu (IPCC),
다양한 국제기구를 대표하거나 중요한 임무를 수행해 오고 있다.
đều là những người đã đại diện cho nhiều tổ chức quốc tế khác nhau hoặc đảm nhiệm
những nhiệm vụ quan trọng.
• 반기문 — Ban Ki-moon
제8대 UN 사무총장으로 기후 변화, 핵확산 방지 등을 안정적으로 수행했다는 평가를 받았다.
Là Tổng Thư ký Liên Hợp Quốc thứ 8, ông được đánh giá cao vì đã điều hành ổn định
các vấn đề như biến đổi khí hậu và ngăn chặn phổ biến vũ khí hạt nhân.
Từ vựng:
국제기구 – tổ chức quốc
tế
활약하다 – hoạt động
tích cực
한국인 – người Hàn Quốc
오늘날 – ngày nay
환경 – môi trường
전염병 – bệnh truyền
nhiễm
문제 – vấn đề
한 국가 – một quốc gia
힘 – sức mạnh
해결하다 – giải quyết
어렵다 – khó khăn
따라서 – vì vậy
국제연합 – Liên Hợp Quốc
단체 – tổ chức
세계 – thế giới
여러 나라 – nhiều quốc gia
서로 – lẫn nhau
협력하다 – hợp tác
아시아인 – người châu Á
최초 – đầu tiên
유엔 – UN
사무총장 – tổng thư ký
세계보건기구 – Tổ chức Y tế
Thế giới
사무총장 – tổng giám đốc
세계은행 – Ngân hàng Thế
giới
총재 – chủ tịch
인터폴 – Interpol
기후변화 – biến đổi khí
hậu
정부 간 협의체 – ủy ban liên chính phủ
의장 – chủ tịch
대표하다 – đại diện
중요한 – quan trọng
임무 – nhiệm vụ
수행하다 – thực hiện
3) 알아두면 좋아요 - Biết thêm sẽ rất hữu ích
세계 5대 스포츠대회를 모두 개최한 한국- Hàn
Quốc – quốc gia đã tổ chức đầy đủ 5 đại hội thể thao lớn của thế giới
한국은 주요 국제 스포츠 대회를 모두 개최하였다.
Hàn Quốc đã tổ chức tất cả các giải thể thao quốc tế lớn.
1988년 서울 올림픽(여름)을 시작으로 2002년 월드컵 축구 대회, 2011년 대구 세계 육상 선수권 대회, 2018년 평창 올림픽(겨울), 2019년 광주 세계 수영 선수권 대회 등이 열렸다.
Bắt đầu từ Thế vận hội Seoul 1988 (mùa hè), Hàn Quốc đã tổ chức World Cup bóng
đá 2002, Giải vô địch điền kinh thế giới tại Daegu năm 2011, Thế vận hội
PyeongChang 2018 (mùa đông) và Giải vô địch bơi lội thế giới tại Gwangju năm
2019.
한국은 독일, 일본, 이탈리아에 이어 세계 5대 스포츠를 모두 개최한 네 번째 나라가 되었다.
Hàn Quốc trở thành quốc gia thứ tư trên thế giới, sau Đức, Nhật Bản và Ý, tổ chức
đầy đủ 5 đại hội thể thao lớn.
대규모 국제 행사를 치르면서 한국을 세계에 알림과 동시에 다양한 국가와의 교류를 넓히고 있다.
Thông qua việc tổ chức các sự kiện quốc tế quy mô lớn, Hàn Quốc vừa quảng bá
hình ảnh ra thế giới vừa mở rộng giao lưu với nhiều quốc gia khác.
Từ vựng:
세계 – thế giới
5대 – năm đại (5 lớn)
스포츠 – thể thao
대회 – đại hội, giải
đấu
모두 – tất cả
개최하다 – tổ chức
주요 – chủ yếu,
quan trọng
국제 – quốc tế
올림픽 – Thế vận hội
여름 – mùa hè
겨울 – mùa đông
월드컵 – Cúp thế giới
축구 – bóng đá
육상 – điền kinh
선수권 – giải vô địch
수영 – bơi lội
열리다 – được tổ chức,
diễn ra
시작하다 – bắt đầu
이어 – tiếp theo,
sau đó
나라 – quốc gia
독일 – Đức
일본 – Nhật Bản
이탈리아 – Ý
네 번째 – thứ tư
대규모 – quy mô lớn
국제 행사 – sự kiện quốc tế
치르다 – tiến hành, tổ
chức (sự kiện)
알리다 – quảng bá, giới
thiệu
동시에 – đồng thời
다양한 – đa dạng
국가 – quốc gia
교류 – giao lưu
넓히다 – mở rộng
📗2. 한국은 주변 국가와 어떤 관계를 맺고 있을까? Hàn Quốc
đang thiết lập mối quan hệ như thế nào với các quốc gia xung quanh?
한국과 외교 관계를 맺고 교류하는 나라가 늘어나고 있는데, 특히 아시아 국가와 서방 국가와의 교류가 활발하다.
Số lượng các quốc gia thiết lập quan hệ ngoại giao và giao lưu với Hàn Quốc
đang ngày càng tăng, đặc biệt là sự giao lưu với các nước châu Á và các nước
phương Tây diễn ra rất sôi nổi.
• 서방 국가 — quốc gia phương Tây
서쪽 방향에 있는 국가(유럽, 아메리카 지역) - Các quốc gia nằm ở phía Tây, chủ yếu là
khu vực châu Âu và châu Mỹ
Từ vựng:
외교 – ngoại giao
외교 관계 – quan hệ ngoại giao
관계를 맺다 – thiết lập mối quan hệ
교류하다 – giao lưu
나라 – quốc gia
늘어나다 – gia tăng
특히 – đặc biệt
아시아 – châu Á
서방 – phương Tây
서방 국가 – quốc gia phương Tây
활발하다 – sôi nổi,
tích cực
1) 중국 - Trung
Quốc
중국은 오래전에 유교, 불교, 한자 등을 한국에 전해 주었고 문화적·경제적으로 밀접한 관계를 유지해 오고 있다.
Trung Quốc từ lâu đã truyền bá Nho giáo, Phật giáo, chữ Hán vào Hàn Quốc và duy
trì mối quan hệ gắn bó về văn hóa và kinh tế.
6·25
전쟁 당시 중국이 북한을 지원하는 등 과거에는 한국과 중국 사이에 갈등도 있었지만, 1992년 이후 외교 관계가 정상화되었다.
Trong quá khứ, giữa Hàn Quốc và Trung Quốc từng có xung đột, như việc Trung Quốc
hỗ trợ Triều Tiên trong Chiến tranh Triều Tiên, nhưng sau năm 1992 quan hệ ngoại
giao đã được bình thường hóa.
오늘날 중국은 한국의 중요한 무역 상대이면서 남북 관계 개선에서도 중요한 역할을 하고 있다.
Ngày nay, Trung Quốc là đối tác thương mại quan trọng của Hàn Quốc và cũng đóng
vai trò quan trọng trong việc cải thiện quan hệ Nam–Bắc.
Từ vựng:
오래전에 – từ lâu
유교 – Nho giáo
불교 – Phật giáo
한자 – chữ Hán
전해 주다 – truyền bá
문화적 – thuộc về văn
hóa
경제적 – thuộc về
kinh tế
밀접한 관계 – mối quan hệ gắn bó
유지하다 – duy trì
6·25 전쟁 – Chiến tranh
Triều Tiên
당시 – vào thời điểm
đó
지원하다 – hỗ trợ
북한 – Triều Tiên
(Bắc Triều Tiên)
과거 – quá khứ
갈등 – xung đột
외교 관계 – quan hệ ngoại giao
정상화되다 – được bình
thường hóa
오늘날 – ngày nay
중요한 – quan trọng
무역 상대 – đối tác thương mại
남북 관계 – quan hệ Nam–Bắc
개선 – cải thiện
역할 – vai trò
2) 일본 - Nhật
Bản
일본은 과거에 35년간 한국을 식민 지배했던 국가이지만, 오늘날 두 나라는 경제적·문화적으로 활발하게 교류하며 함께 발전해 가고 있다.
Nhật Bản từng là quốc gia đô hộ Hàn Quốc trong 35 năm trong quá khứ, nhưng ngày
nay hai nước đang giao lưu sôi nổi về kinh tế và văn hóa, cùng nhau phát triển.
식민지 시절에 한국 여성을 강제로 전쟁에 끌고 갔던 일본군 ‘위안부’ 문제 등의 역사가 남아 있어 이를 해결하기 위해 노력하고 있다.
Tuy nhiên, vẫn còn tồn tại những vấn đề lịch sử như việc quân đội Nhật Bản cưỡng
ép phụ nữ Hàn Quốc làm “phụ nữ mua vui” trong thời kỳ thuộc địa, và hai bên
đang nỗ lực để giải quyết các vấn đề này.
• 평화의 소녀상 — tượng
Thiếu nữ Hòa bình
일본군 ‘위안부’를 기억하기 위해 만든 동상 - Bức tượng được tạo ra để tưởng
nhớ các nạn nhân “phụ nữ bị mua vui” của quân đội Nhật Bản
Từ vựng:
과거 – quá khứ
35년간 – trong 35 năm
식민 지배하다 – đô hộ, thống trị thuộc địa
국가 – quốc gia
오늘날 – ngày nay
두 나라 – hai nước
경제적 – thuộc về
kinh tế
문화적 – thuộc về văn
hóa
활발하게 – một cách sôi
nổi
교류하다 – giao lưu
함께 – cùng nhau
발전해 가다 – phát triển dần
식민지 시절 – thời kỳ thuộc địa
강제로 – cưỡng ép
전쟁 – chiến tranh
끌고 가다 – lôi kéo, bắt đi
일본군 – quân đội Nhật
Bản
위안부 – phụ nữ mua
vui
문제 – vấn đề
역사 – lịch sử
남아 있다 – còn tồn tại
해결하다 – giải quyết
노력하다 – nỗ lực
3) ASEAN(아세안, 동남아시아국가연합) - ASEAN (Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á)
베트남, 필리핀, 태국 등 아세안 국가들은 인구가 많고 성장 속도가 매우 빠르다.
Các quốc gia ASEAN như Việt Nam, Philippines, Thái Lan có dân số đông và tốc độ
tăng trưởng rất nhanh.
2019년 11월에는 한국과 아세안 사이의 특별 정상 회의를 부산에서 개최하였다.
Vào tháng 11 năm 2019, Hàn Quốc đã tổ chức Hội nghị Thượng đỉnh đặc biệt giữa
Hàn Quốc và ASEAN tại Busan.
한국 정부는 아세안 국가와의 관계를 중시하여 정치·안보, 경제, 사회, 문화 등의 지속적인 협력을 위해 노력하고 있다.
Chính phủ Hàn Quốc coi trọng quan hệ với các quốc gia ASEAN và đang nỗ lực thúc
đẩy hợp tác lâu dài trong các lĩnh vực như chính trị – an ninh, kinh tế, xã hội
và văn hóa.
아세안은 특히 한류의 인기가 높은 곳이기도 하다.
ASEAN cũng là khu vực mà làn sóng Hallyu đặc biệt được yêu thích.
Từ vựng:
아세안 국가 – các quốc gia ASEAN
인구 – dân số
성장 속도 – tốc độ tăng trưởng
매우 – rất
빠르다 – nhanh
사이 – giữa
특별 – đặc biệt
정상 회의 – hội nghị thượng đỉnh
개최하다 – tổ chức
한국 정부 – chính phủ Hàn Quốc
관계 – quan hệ
중시하다 – coi trọng
정치 – chính trị
안보 – an ninh
경제 – kinh tế
사회 – xã hội
문화 – văn hóa
지속적이다 – mang tính
lâu dài
협력 – hợp tác
노력하다 – nỗ lực
특히 – đặc biệt
한류 – làn sóng
Hallyu
인기 – sự yêu
thích, mức độ phổ biến
4) 미국, 러시아 - Mỹ,
Nga
미국은 6·25 전쟁 당시 유엔군으로 참전하여 한국을 지원하였고, 전쟁 이후에는 한국의 피해를 복구하고 국가를 재건하는 과정에 기여한 우방 국가이다.
Hoa Kỳ đã tham chiến với tư cách là lực lượng Liên Hợp Quốc trong Chiến tranh
Triều Tiên (6·25) để hỗ trợ Hàn Quốc, và sau chiến tranh đã đóng góp vào quá
trình khôi phục thiệt hại và tái thiết đất nước Hàn Quốc với tư cách là quốc
gia đồng minh.
오늘날에도 한국과 미국은 군사적, 정치적, 경제적, 문화적 측면에서 많은 교류를 이어오고 있다.
Cho đến ngày nay, Hàn Quốc và Hoa Kỳ vẫn duy trì nhiều hoạt động giao lưu trên
các phương diện quân sự, chính trị, kinh tế và văn hóa.
러시아(구 소련)는 과거 공산주의의 대표 국가였고 6·25 전쟁 당시 북한을 지원하였다.
Nga (trước đây là Liên Xô) từng là quốc gia tiêu biểu của chủ nghĩa cộng sản và
đã hỗ trợ Triều Tiên trong Chiến tranh Triều Tiên (6·25).
하지만 1990년 외교 관계를 맺은 이후 점차 교류와 협력이 늘어나고 있다.
Tuy nhiên, kể từ khi thiết lập quan hệ ngoại giao vào năm 1990, hoạt động giao
lưu và hợp tác giữa hai nước đang dần gia tăng.
• 참전 — tham chiến
전쟁에 참여함 – Tham gia vào chiến tranh
• 우방 국가 — quốc gia đồng minh
서로 우호적인 관계를 맺고 있는 나라 – Quốc gia có quan hệ hữu nghị, thân thiện với
nhau
Từ vựng:
구 소련 – Liên Xô cũ
6·25 전쟁 – Chiến tranh Triều Tiên
유엔군 – quân đội Liên Hợp Quốc
참전하다 – tham chiến
지원하다 – hỗ trợ
전쟁 이후 – sau chiến tranh
피해 – thiệt hại
복구하다 – khôi phục
재건하다 – tái thiết
과정 – quá trình
기여하다 – đóng góp
우방 국가 – quốc gia đồng minh
오늘날 – ngày nay
군사적 – thuộc quân sự
정치적 – thuộc chính trị
경제적 – thuộc kinh tế
문화적 – thuộc văn hóa
측면 – phương diện
교류 – giao lưu
이어오다 – duy trì, tiếp nối
공산주의 – chủ nghĩa cộng sản
대표 국가 – quốc gia tiêu biểu
북한 – Triều Tiên
외교 관계 – quan hệ ngoại giao
맺다 – thiết lập
이후 – sau đó
점차 – dần dần
협력 – hợp tác
늘어나다 – gia tăng
5) EU(유럽연합) ) – Liên minh
châu Âu
1996년 한국과 EU(유럽연합)는 경제·통상·과학기술 등 다양한 분야에서 협력하기로 약속한 이후 한국-EU 관계가 정치, 경제, 문화를 중심으로 급속히 확대되고 발전하였다.
Từ năm 1996, sau khi Hàn Quốc và EU (Liên minh châu Âu) cam kết hợp tác trong
nhiều lĩnh vực như kinh tế, thương mại, khoa học kỹ thuật, quan hệ Hàn Quốc –
EU đã nhanh chóng được mở rộng và phát triển xoay quanh các lĩnh vực chính trị,
kinh tế và văn hóa.
한국은 EU와 정치·경제·안보 3대 분야 협정을 모두 체결한 최초의 국가이다.
Hàn Quốc là quốc gia đầu tiên ký kết đầy đủ các hiệp định trong ba lĩnh vực lớn
với EU là chính trị, kinh tế và an ninh.
• EU
— Liên minh châu Âu
유럽의 정치·경제 통합을 실현하기 위하여 설립된 기구 – Tổ chức được thành lập nhằm thực hiện sự
thống nhất về chính trị và kinh tế của châu Âu
• 통상 — thương mại
외국과 교통하여 상업적 거래를 함 – Hoạt động giao thương với nước ngoài, thực
hiện các giao dịch mang tính thương mại
Từ vựng:
경제 – kinh tế
통상 – thương mại
과학기술 – khoa học kỹ
thuật
다양한 – đa dạng
분야 – lĩnh vực
협력하다 – hợp tác
약속하다 – cam kết
관계 – quan hệ
정치 – chính trị
문화 – văn hóa
중심 – trung tâm
급속히 – nhanh chóng
확대되다 – được mở rộng
발전하다 – phát triển
안보 – an ninh
분야 협정 – hiệp định lĩnh vực
체결하다 – ký kết
최초 – đầu tiên
국가 – quốc gia
📗주요 내용정리 - Tóm tắt nội dung chính
1) 국제 사회에서 한국은 어떤 역할을 할까? Trong xã
hội quốc tế, Hàn Quốc giữ vai trò gì?
• 국가의 최고 지도자끼리 만나 교류하는 것을 ( )라고 한다.
Việc các nhà lãnh đạo cao nhất của các quốc gia gặp gỡ và giao lưu được gọi là
( ).
Đáp án: 정상외교 — ngoại giao thượng đỉnh
• 한국 국군은 해외의 분쟁 지역에 ( )으로 파견되어 국가 재건, 건설 지원, 의료 지원 등과 같은 활동을 담당하며 도움을 주고 있다.
Quân đội Hàn Quốc được phái đến các khu vực xung đột ở nước ngoài với tư cách
là ( ), đảm nhiệm các hoạt động như tái thiết quốc gia, hỗ trợ xây dựng, hỗ
trợ y tế và giúp đỡ.
Đáp án: 평화유지군 — lực lượng gìn giữ hòa bình
• 아시아인 최초로 유엔 사무총장을 맡아 일한 사람은 ( )이다.
Người châu Á đầu tiên đảm nhiệm chức vụ Tổng Thư ký Liên Hợp Quốc là ( ).
Đáp án: 반기문 — Ban Ki-moon (cựu Tổng thư ký Liên Hợp Quốc)
2) 한국은 주변과의 국제 관계가 어떨까? Hàn Quốc
có mối quan hệ quốc tế với các nước xung quanh như thế nào?
• ( )은 한국에 유교, 불교, 한자 등을 전파하였고 1992년 국교를 맺은 이래 중요한 무역 상대가 되었다.
( ) đã truyền bá Nho giáo, Phật giáo, chữ Hán vào Hàn Quốc và kể từ khi thiết
lập quan hệ ngoại giao năm 1992, đã trở thành đối tác thương mại quan trọng.
Đáp án: 중국 — Trung Quốc
• 일본과 한국은 경제적·문화적으로 활발하게 교류하며 발전하고 있다. 식민지 시절에 한국 여성을 전쟁에 끌고 갔던 일본군 ( ) 문제가 아직 남아 있다.
Nhật Bản và Hàn Quốc đang giao lưu và phát triển tích cực về kinh tế và văn
hóa. Tuy nhiên, vấn đề ( ) của quân đội Nhật Bản – việc cưỡng ép phụ nữ Hàn
Quốc thời kỳ thuộc địa đưa ra chiến tranh – vẫn còn tồn tại.
Đáp án: 위안부 — phụ nữ mua vui (nạn nhân chiến
tranh)
• ( ) 은 6·25 전쟁 당시부터 한국을 지원하고 국가 재건 과정에 기여한 우방 국가로 군사, 정치, 경제 등에서 많은 교류를 이어오고 있다.
( ) là quốc gia đồng minh đã hỗ trợ Hàn Quốc từ thời Chiến tranh 6·25 và đóng
góp vào quá trình tái thiết đất nước, hiện nay vẫn duy trì nhiều giao lưu trong
các lĩnh vực quân sự, chính trị, kinh tế.
Đáp án: 미국 — Hoa Kỳ
• 한국은 ( ) 과 정치·경제·안보 3대 분야에서 협정을 모두 체결한 최초의 국가이다.
Hàn Quốc là quốc gia đầu tiên ký kết đầy đủ các hiệp định trong ba lĩnh vực
chính trị, kinh tế và an ninh với ( ).
Đáp án: 유럽연합 — Liên minh châu Âu (EU)
📗이야기 나누기 - Cùng trò chuyện
이제는 ‘스타 외교관’ - Giờ
đây là “nhà ngoại giao ngôi sao”.
BTS(방탄소년단)는 UN 총회 연설에서 “자신만의 목소리를 찾아라”.
BTS (Bangtan Sonyeondan) đã phát biểu tại Đại hội đồng Liên Hợp Quốc với thông
điệp “Hãy tìm ra tiếng nói của chính mình”.
BTS는 한국 가수 최초로 UN 총회 연설에 나서 젊은 세대를 위한 메시지를 전 세계에 알렸다.
BTS là ca sĩ Hàn Quốc đầu tiên phát biểu tại Đại hội đồng Liên Hợp Quốc, truyền
tải thông điệp dành cho thế hệ trẻ ra toàn thế giới.
“국가, 인종, 성 정체성 등에 상관없이 자신 스스로에 대해 이야기하며 자신의 이름과 목소리를 찾길 바란다” 라고 강조했다.
Họ nhấn mạnh rằng, bất kể quốc gia, chủng tộc hay bản dạng giới tính, mỗi người
hãy tự nói về chính mình và tìm ra tên gọi cũng như tiếng nói của bản thân.
BTS는 유니세프와 함께 “진정한 사랑은 나 자신을 사랑하는 것에서 시작한다”는 LOVE MY SELF 캠페인을 진행하고 있으면,
BTS còn phối hợp với UNICEF triển khai chiến dịch LOVE MY SELF với thông điệp
“Tình yêu đích thực bắt đầu từ việc yêu chính bản thân mình”.
유니세프의 아동 및 청소년 폭력 근절 캠페인을 후원하고 있다.
Chiến dịch này đang hỗ trợ các hoạt động của UNICEF nhằm chấm dứt bạo lực đối với
trẻ em và thanh thiếu niên.
Từ vựng:
스타 외교관 – nhà ngoại giao ngôi sao
UN 총회 – Đại hội đồng
Liên Hợp Quốc
연설 – bài phát biểu
목소리 – tiếng nói
한국 가수 – ca sĩ Hàn Quốc
최초 – đầu tiên
젊은 세대 – thế hệ trẻ
메시지 – thông điệp
전 세계 – toàn thế giới
국가 – quốc gia
인종 – chủng tộc
성 정체성 – bản dạng giới
상관없이 – không phân
biệt, không liên quan
스스로 – bản thân
mình
강조하다 – nhấn mạnh
유니세프 – UNICEF
캠페인 – chiến dịch
진행하다 – tiến hành
후원하다 – tài trợ, hỗ
trợ
아동 – trẻ em
청소년 – thanh thiếu
niên
폭력 – bạo lực
근절 – xóa bỏ, chấm
dứt
★★ 자신의 고향 나라에 외교관으로 보내고 싶은 한국의 유명인은 누구인가요? 그 이유는 무엇인가요?
Bạn muốn cử người nổi tiếng Hàn Quốc nào làm nhà ngoại giao đến quê hương của
mình? Lý do là gì?
Bài viết tham
khảo:
저는 제 고향 나라에 외교관으로 BTS를 보내고 싶습니다.
Tôi muốn cử BTS làm nhà ngoại giao đến quê hương của mình.
BTS는 전 세계적으로 인기가 높고 긍정적인 메시지를 전달하는 그룹입니다.
BTS là nhóm nhạc có sức ảnh hưởng toàn cầu và truyền tải nhiều thông điệp tích
cực.
이들은 음악을 통해 평화, 존중, 다양성의 가치를 알리고 있습니다.
Thông qua âm nhạc, họ lan tỏa các giá trị về hòa bình, tôn trọng và sự đa dạng.
그래서 BTS는 한국과 제 고향 나라의 우호 관계를 더욱 강화하는 데 도움이 될 것이라고 생각합니다.
Vì vậy, tôi nghĩ BTS sẽ góp phần tăng cường mối quan hệ hữu nghị giữa Hàn Quốc
và quê hương tôi.
Từ vựng:
고향 나라 – quê
hương
외교관 – nhà ngoại giao
유명인 – người nổi tiếng
보내다 – cử, gửi
이유 – lý do
전 세계적으로 – trên toàn thế giới
인기 – sự nổi tiếng
긍정적 – tích cực
메시지 – thông điệp
전달하다 – truyền đạt
음악 – âm nhạc
평화 – hòa bình
존중 – tôn trọng
다양성 – sự đa dạng
가치 – giá trị
우호 관계 – quan hệ hữu nghị
강화하다 – tăng cường
도움이 되다 – có ích, giúp ích
👉 Bạn có thể tham khảo thêm các bài học liên quan trong series KIIP 5(30h):
- Dịch song ngữ Hàn Việt sách hội nhập xã hội KIIP 5(30h) – Bài 10: 선거와 정당 (Bầu cử và các chính đảng) tại đây.👈
- Dịch song ngữ Hàn Việt sách hội nhập xã hội KIIP 5(30h) – Bài 12: 남북통일을 위한 노력 (Nỗ lực vì thống nhất Nam – Bắc Triều Tiên) tại đây.👈
Đừng quên theo dõi Hanquockacha.com để cập nhật bản dịch mới nhất và tài liệu ôn thi KIIP và TOPIK miễn phí! 🚀