Dịch sách hội nhập xã hội KIIP 5 – Tổng kết từ bài 5 – 8 (KIIP5-30h)

 

Sách hội nhập xã hội KIIP-5(30h) 
Tổng kết từ bài 5-8 - Song ngữ Hàn Việt

Tổng kết từ bài 5 – 8 

📗대단원 정리 - Tổng kết chương lớn

1) 한국 현대사의 주요 흐름 - Những dòng chảy chính của lịch sử hiện đại Hàn Quốc

•1945. 8. 15. 광복 - 15/8/1945: Hàn Quốc giành lại độc lập

•1945. 12. 모스크바 3 외상 회의 - Tháng 12/1945: Hội nghị Ngoại trưởng 3 nước tại Moskva

•1946 1 · 공동 위원회 개최 - Năm 1946: Tổ chức Ủy ban chung Mỹ – Liên Xô lần thứ nhất

•1947 2 · 공동 위원회 개최 - Năm 1947: Tổ chức Ủy ban chung Mỹ – Liên Xô lần thứ hai

•1948. 4. 남북 협상 - Tháng 4/1948: Đàm phán Nam – Bắc Triều Tiên

1948. 5. 10. 5·10 총선거 - 10/5/1948: Tổng tuyển cử ngày 10 tháng 5

•1948. 8. 15. 대한민국 정부 수립 - 15/8/1948: Thành lập Chính phủ Đại Hàn Dân Quốc

•1950. 6. 25. 6·25 전쟁 발발 - 25/6/1950: Chiến tranh Triều Tiên bùng nổ

•1953. 7. 정전 협정 체결 - Tháng 7/1953: Ký kết Hiệp định đình chiến

•1960. 3. 15. 3·15 부정 선거 - 15/3/1960: Cuộc bầu cử gian lận 3·15

•1960. 4. 19. 4·19 혁명 - 19/4/1960: Cách mạng 4·19

•1961. 5. 16. 5·16 군사 정변 - 16/5/1961: Đảo chính quân sự 5·16

•1963 박정희 정부 수립 - Năm 1963: Thành lập chính quyền Park Chung-hee

•1972 유신 체제 성립 - Năm 1972: Thiết lập chế độ Yushin

•1979. 10·26 사태 - Năm 1979: Sự kiện 10·26

•1980. 5. 18 - 5·18 민주화 운동 - 18/5/1980: Phong trào dân chủ 5·18

•1987. 6 민주 항쟁 - Năm 1987: Phong trào dân chủ tháng 6

2) 남북한의 통일 노력으로 알맞은 내용을 선으로 연결해 보세요. Hãy nối các nội dung phù hợp với những nỗ lực thống nhất giữa Nam và Bắc Triều Tiên.

() 7·4 남북 공동 성명 (1972) - Tuyên bố chung Nam – Bắc ngày 4/7 (1972)

() 남북 기본 합의서 (1991) - Hiệp định cơ bản giữa Nam và Bắc Triều Tiên (1991)

() 6·15 남북 공동 선언 (2000) - Tuyên bố chung Nam – Bắc ngày 15/6 (2000)

() 10·4 남북 공동 선언 (2007) - Tuyên bố chung Nam – Bắc ngày 4/10 (2007)

() 4·27 판문점 선언 (2018) - Tuyên bố Bàn Môn Điếm ngày 27/4 (2018)

1 남북 정상 회담 - Hội nghị thượng đỉnh liên Triều lần thứ nhất

2 남북 정상 회담 - Hội nghị thượng đỉnh liên Triều lần thứ hai

문재인 대통령과 김정은 국무위원장의 남북 정상 회담 - Hội nghị thượng đỉnh liên Triều giữa Tổng thống Moon Jae-in và Chủ tịch Kim Jong-un

자주, 평화, 민족 대단결의 3 통일 원칙에 합의함 - Thống nhất ba nguyên tắc: tự chủ, hòa bình và đại đoàn kết dân tộc

서로의 체제를 인정하고, 서로 침략하지 않겠다는 약속을 - Công nhận thể chế của nhau và cam kết không xâm lược lẫn nhau

NỐI ĐÚNG CÁC NỘI DUNG

• () 7·4 남북 공동 성명 (1972) → ④
Thống nhất 3 nguyên tắc: tự chủ, hòa bình, đại đoàn kết dân tộc

• () 남북 기본 합의서 (1991) → ⑤
Công nhận thể chế của nhau, cam kết không xâm lược

• () 6·15 남북 공동 선언 (2000) → ①
Hội nghị thượng đỉnh liên Triều lần thứ nhất

• () 10·4 남북 공동 선언 (2007) → ②
Hội nghị thượng đỉnh liên Triều lần thứ hai

• () 4·27 판문점 선언 (2018) → ③
Hội nghị thượng đỉnh giữa Moon Jae-in và Kim Jong-un

📗 단원 종합 평가 - Đánh giá tổng hợp bài học

1) 다음 상황이 나타난 배경으로 옳은 것은? Bối cảnh đúng với tình huống được nêu dưới đây là gì?

즉시 독립을 하기 위해 신탁 통치를 반대하는 사람들의 집회 모습
Hình ảnh cuộc tập hợp của những người phản đối chế độ ủy trị để giành độc lập ngay lập tức.

민주적인 임시 정부를 빨리 수립한 신탁 통치 기간을 줄이자고 주장하는 사람들의 집회 모습
Hình ảnh cuộc tập hợp của những người cho rằng cần nhanh chóng thành lập chính phủ lâm thời dân chủ rồi rút ngắn thời gian ủy trị.

선택지 / Các lựa chọn

① 6·25 전쟁이 일어났다.
 Chiến tranh Triều Tiên (25/6) đã nổ ra.

대한민국 정부가 수립되었다.
 Chính phủ Đại Hàn Dân Quốc được thành lập.

모스크바 3 외상 회의가 개최되었다.
 Hội nghị Ngoại trưởng ba nước tại Moskva được tổ chức.

유엔에서 남한 지역에 총선거 실시를 결정하였다.
 Liên Hợp Quốc quyết định tổ chức tổng tuyển cử tại khu vực miền Nam.

정답 / Đáp án:

Từ vựng:

즉시 — ngay lập tức
독립 — độc lập
신탁 통치 — chế độ ủy trị
반대하다 — phản đối
집회 — cuộc tụ tập, biểu tình
모습 — hình ảnh, quang cảnh
민주적인 — mang tính dân chủ
임시 정부 — chính phủ lâm thời
수립하다 — thành lập
기간 — thời gian
줄이다 — rút ngắn, giảm bớt
주장하다주장, cho rằng
6·25 전쟁 — Chiến tranh Triều Tiên (25/6)
일어나다 — xảy ra
대한민국 정부 — Chính phủ Đại Hàn Dân Quốc
수립되다 — được thành lập
외상 회의 — hội nghị ngoại trưởng
개최되다 — được tổ chức
유엔 — Liên Hợp Quốc
남한 지역 — khu vực miền Nam
총선거 — tổng tuyển cử
실시 — thực hiện
결정하다 — quyết định

2) 밑줄 해당하는 인물로 옳은 것은? Nhân vật tương ứng với từ “” (được gạch chân) là ai?

독립운동가이자 대한민국 임시 정부의 지도자였던 그는 한반도가 남과 북으로 나뉘게 것을 염려하여 ‘3천만 동포에게 읍고함이라는 글을 통해 남한에만 단독 정부가 세워지는 것을 반대하였다.

Ông là nhà hoạt động độc lập, đồng thời là lãnh đạo của Chính phủ lâm thời Đại Hàn Dân Quốc.
Lo ngại bán đảo Triều Tiên sẽ bị chia cắt thành Nam và Bắc, ông đã viết bài “Gửi tới 30 triệu đồng bào” để phản đối việc chỉ thành lập chính phủ riêng ở miền Nam.

남한에서만 총선거가 실시되는 것을 막고 통일 정부 수립을 의논하기 위해 북한의 정치인들과 의논하였다.

Ông cũng đã thảo luận với các chính trị gia Bắc Triều Tiên nhằm ngăn việc chỉ tổ chức tổng tuyển cử ở miền Nam và kêu gọi thành lập một chính phủ thống nhất.

선택지 / Các lựa chọn

김구 — Kim Gu
장면 — Chang Myon
박정희 — Park Chung-hee
이승만 — Syngman Rhee

정답 / Đáp án:  김구 — Kim Gu

Từ vựng:

독립운동가 – nhà hoạt động độc lập
대한민국 임시 정부 – Chính phủ lâm thời Đại Hàn Dân Quốc
지도자 – lãnh đạo
한반도 – bán đảo Triều Tiên
남과 – Nam và Bắc
나뉘다 – bị chia cắt
염려하다 – lo ngại
3천만 동포에게 읍고함 – Gửi tới 30 triệu đồng bào
단독 정부 – chính phủ đơn độc / chính phủ riêng
반대하다 – phản đối
총선거 – tổng tuyển cử
실시되다 – được tiến hành
막다 – ngăn chặn
통일 정부 – chính phủ thống nhất
수립 – thành lập
의논하다 – thảo luận
북한 – Bắc Triều Tiên
정치인 – chính trị gia
인물 – nhân vật
해당하다 – tương ứng
선택지 – lựa chọn

3) () 해당하는 민주화 운동을 옳은 것은? Phong trào dân chủ tương ứng với () là gì?

초대 대통령 이승만은 무리한 방법으로 헌법을 바꾸는 오랫동안 권력을 유지하고자 하였다.
Tổng thống đầu tiên Lý Thừa Vãn (이승만) đã tìm cách duy trì quyền lực trong thời gian dài bằng những biện pháp phi lý như sửa đổi Hiến pháp.

특히 1960년에는 대대적인 부정 선거를 저질렀다(3·15 부정 선거).
Đặc biệt, năm 1960 đã xảy ra cuộc bầu cử gian lận quy mô lớn (Bầu cử gian lận ngày 15/3).

이에 시민과 학생들이 전국적인 항의 시위를 벌였는데, 이를 ()라고 한다.
Trước tình hình đó, người dân và học sinh, sinh viên trên toàn quốc đã tổ chức các cuộc biểu tình phản đối, và phong trào này được gọi là ().

선택지 / Các lựa chọn

① 4·19 혁명 — Cách mạng 19/4
② 6 민주 항쟁 — Phong trào dân chủ tháng 6
③ 5·18 민주화 운동 — Phong trào dân chủ hóa 18/5
유신 체제 반대 운동 — Phong trào phản đối chế độ Yushin

정답 / Đáp án:  ① 4·19 혁명 — Cách mạng 19 tháng 4

Từ vựng:

초대 대통령 – tổng thống đầu tiên
무리한 방법 – biện pháp phi lý
헌법 – hiến pháp
바꾸다 – thay đổi
권력 – quyền lực
유지하다 – duy trì
특히 – đặc biệt
대대적 – quy mô lớn
부정 선거 – bầu cử gian lận
3·15
부정 선거 – bầu cử gian lận 15 tháng 3
시민 – người dân
전국적 – trên toàn quốc
항의 – phản đối
시위 – biểu tình
항의 시위 – biểu tình phản đối
민주화 운동 – phong trào dân chủ hóa
4·19
혁명 – Cách mạng 19 tháng 4
6
민주 항쟁 – Phong trào dân chủ tháng 6
5·18
민주화 운동 – Phong trào dân chủ hóa 18 tháng 5
유신 체제 – chế độ Yushin
반대 운동
– phong trào phản đối

4) 한국의 저출산·고령화 관련 변화에 대한 설명으로 옳은 것은? Phát biểu nào sau đây đúng về những thay đổi liên quan đến tình trạng sinh ít và già hóa dân số ở Hàn Quốc?

선택지 / Các lựa chọn

고령화가 지속되면 청장년층의 인구가 늘어날 것이다.
Nếu quá trình già hóa tiếp diễn, dân số trong độ tuổi thanh niên – trung niên sẽ tăng lên.

합계출산율이 낮기는 하지만 1명대를 계속 유지하고 있다.
Tỷ suất sinh tổng vẫn thấp nhưng vẫn duy trì ở mức trên 1 con.

여성의 사회 활동 참여 비율이 높아지면서 출산율이 회복되고 있다.
Khi tỷ lệ phụ nữ tham gia hoạt động xã hội tăng lên, tỷ lệ sinh đang được phục hồi.

의료 기술 발달, 영양 상태 개선 등으로 평균 기대 수명이 늘어나고 있다.
Nhờ sự phát triển của kỹ thuật y tế và cải thiện tình trạng dinh dưỡng, tuổi thọ trung bình đang tăng lên.

정답 / Đáp án:  

Từ vựng:

고령화 – già hóa dân số
지속되다 – tiếp diễn, kéo dài
청장년층 – tầng lớp thanh niên và trung niên
인구 – dân số
늘어나다 – tăng lên
합계출산율 – tỷ suất sinh tổng
낮다 – thấp
유지하다 – duy trì
여성 – phụ nữ
사회 활동 – hoạt động xã hội
참여 비율 – tỷ lệ tham gia
출산율 – tỷ lệ sinh
회복되다 – phục hồi
의료 기술 – kỹ thuật y tế
발달 – sự phát triển
영양 상태 – tình trạng dinh dưỡng
개선 – cải thiện
평균 – trung bình
기대 수명 – tuổi thọ kỳ vọng

📗 6·25 전쟁의 전개 - Diễn biến của Chiến tranh Triều Tiên (Chiến tranh 25/6)

1) 소련의 도움을 받은 북한은 기습적인 남침을 하였다.
Bắc Triều Tiên, với sự hỗ trợ của Liên Xô, đã tiến hành cuộc tấn công bất ngờ xuống phía Nam.

국군은 북한군의 공격에 맞섰지만, 3 만에 서울을 빼앗겼다.
Quân đội Hàn Quốc đã chống trả cuộc tấn công của quân đội Bắc Triều Tiên, nhưng chỉ sau 3 ngày đã để mất Seoul.

남침 서울을 점령하는 북한군
Qu
ân đội Bắc Triều Tiên chiếm đóng Seoul sau cuộc tấn công xuống phía Nam.

Từ vựng:

소련 – Liên Xô
도움 – sự giúp đỡ
받다 – nhận
북한 – Bắc Triều Tiên
기습적 – bất ngờ, đánh úp
남침 – xâm lược miền Nam
국군 – quân đội quốc gia (Hàn Quốc)
북한군 – quân đội Bắc Triều Tiên
공격 – tấn công
맞서다 – chống trả
서울 – Seoul
빼앗기다 – bị chiếm mất
점령하다 – chiếm đóng

2) 국군과 유엔군은 인천 상륙 작전 이후 서울을 다시 되찾고, 압록강까지 진출하였다.
Quân đội Hàn Quốc và lực lượng Liên Hợp Quốc sau Chiến dịch đổ bộ Incheon đã tái chiếm Seoul và tiến quân đến tận sông Áp Lục.

인천 상륙 작전을 펼치는 국군과 유엔군
Qu
ân đội Hàn Quốc và lực lượng Liên Hợp Quốc tiến hành Chiến dịch đổ bộ Incheon

Từ vựng:

국군 – quân đội Hàn Quốc
유엔군 – lực lượng Liên Hợp Quốc
인천 상륙 작전 – chiến dịch đổ bộ Incheon
되찾다 – giành lại, tái chiếm
압록강 – sông Áp Lục
까지 – đến, cho tới
진출하다 – tiến quân, tiến vào
펼치다
– triển khai, tiến hành

3) 중국군의 공격을 받은 국군과 유엔군은 흥남 철수 등을 통해 38도선 이남으로 후퇴하였으며, 서울을 다시 빼앗겼다.
Quân đội Hàn Quốc và quân Liên Hợp Quốc bị quân Trung Quốc tấn công đã rút lui xuống phía nam vĩ tuyến 38 thông qua cuộc rút quân tại Hưng Nam, và lại mất Seoul.

북한군을 돕기 위해 압록강을 건너오는 중국군
Quân Trung Quốc vượt sông Áp Lục sang để hỗ trợ quân đội Bắc Triều Tiên.

Từ vựng:

중국군 – quân Trung Quốc
공격 – tấn công
받다 – bị, chịu
국군 – quân đội Hàn Quốc
유엔군 – quân đội Liên Hợp Quốc
흥남 철수 – cuộc rút quân tại Hưng Nam
– vân vân, v.v.
통해 – thông qua
38
도선 – vĩ tuyến 38
이남 – phía nam
후퇴하다 – rút lui
서울 – Seoul
다시 – lại, lần nữa
빼앗기다 – bị chiếm mất
북한군 – quân đội Bắc Triều Tiên
돕다 – giúp đỡ
위해 – để, nhằm
압록강 – sông Áp Lục
건너오다
– vượt qua, băng qua

4) 2년여 동안 이어진 정전 협상의 결과 정전 협정을 체결하였다.
Sau hơn hai năm đàm phán đình chiến kéo dài, hai bên đã ký kết hiệp định đình chiến.

정전 협정 체결 모습
Hình ảnh ký kết hiệp định đình chiến.

Từ vựng:

정전 — đình chiến
협상 — đàm phán
정전 협상 — đàm phán đình chiến
결과 — kết quả
정전 협정 — hiệp định đình chiến
체결하다 — ký kết
이어지다 — kéo dài, tiếp diễn
동안 — trong khoảng thời gian
모습
— hình ảnh, quang cảnh

📗 남북한의 통일 노력 - Nỗ lực thống nhất giữa Nam và Bắc Triều Tiên

1972년〉
7·4
남북 공동 성명 발표 - Công bố Tuyên bố chung Nam–Bắc ngày 4/7

남한과 북한은 자주, 평화, 민족 대단결의 3 통일 원칙에 합의함
Hàn Quốc và Triều Tiên đã nhất trí về 3 nguyên tắc thống nhất: tự chủ, hòa bình và đại đoàn kết dân tộc

Từ vựng:

발표 — công bố
남한 — Hàn Quốc (Nam Hàn)
북한 — Triều Tiên (Bắc Hàn)
자주 — tự chủ
평화 — hòa bình
민족 — dân tộc
대단결 — đại đoàn kết
통일 — thống nhất
원칙 — nguyên tắc
합의하다
— đạt được thỏa thuận

2000
1 남북 정상 회담 - Hội nghị thượng đỉnh liên Triều lần thứ nhất

6·15 남북 공동 선언을 발표함 - Công bố Tuyên bố chung Nam–Bắc ngày 15/6

Từ vựng:

정상 — nguyên thủ, lãnh đạo cấp cao
회담
— hội đàm, hội nghị

2007
2 남북 정상 회담 - Hội nghị thượng đỉnh liên Triều lần thứ hai

6·15 남북 공동 선언을 계속 이어가기로
Quyết định tiếp tục thực hiện Tuyên bố chung Nam–Bắc ngày 15/6

Từ vựng:

선언 — tuyên bố
계속 — tiếp tục
이어가다 — tiếp nối, duy trì

2018년〉
판문점 선언을 하는 남북의 정상 - Hai nhà lãnh đạo Nam–Bắc công bố Tuyên bố Bàn Môn Điếm

남한과 북한은 공동 번영과 자주 통일을 위해 노력하기로
Hàn Quốc và Triều Tiên cam kết nỗ lực vì thịnh vượng chung và thống nhất tự chủ

Từ vựng:

판문점 선언 — Tuyên bố Bàn Môn Điếm
정상 — hai nhà lãnh đạo
공동 — chung
번영 — thịnh vượng
노력하다 — nỗ lực
위해 — vì, nhằm
하기로 하다 — quyết định làm, cam kết làm

📗 한국의 민주화 운동 - Phong trào dân chủ hóa của Hàn Quốc

1) 3·15 선거는 불법이다. 무효다. ‘부정 선거 다시 하라라고 쓰여 있는 플래카드를 들고 시위를 하는 시민들(1960)
Cuộc bầu cử 3·15 là bất hợp pháp, vô hiệu. Người dân cầm biểu ngữ ghi “Hãy tổ chức lại cuộc bầu cử gian lận” và tiến hành biểu tình (năm 1960).

4·19 혁명은 이승만 정부의 장기 집권을 무너뜨렸다.
Cách mạng 19/4 đã lật đổ chế độ cầm quyền lâu dài của chính phủ Lý Thừa Vãn (이승만).

Từ vựng:

선거 – bầu cử
불법 – bất hợp pháp
무효 – vô hiệu
부정 선거 – bầu cử gian lận
다시 하다 – làm lại
플래카드 – biểu ngữ
들다 – cầm, giơ
시위 – biểu tình
시민 – người dân
혁명 – cách mạng
정부 – chính phủ
장기 집권 – cầm quyền lâu dài
무너뜨리다 – lật đổ

2) 비상계엄 해제하라라고 플래카드를 들고 시위하는 학생들(1980)
Sinh viên cầm biểu ngữ ghi “Hãy bãi bỏ thiết quân luật” và tiến hành biểu tình (năm 1980).

5·18 민주화 운동은 전두환 신군부 세력에 맞서 광주에서 일어났다.
Phong trào Dân chủ hóa 18/5 đã nổ ra tại Gwangju nhằm chống lại thế lực quân đội mới do Chun Doo-hwan đứng đầu.

Từ vựng:

비상계엄 – thiết quân luật
해제하다 – bãi bỏ
플래카드 – biểu ngữ
들다 – cầm, giơ
시위하다 – biểu tình
학생 – học sinh, sinh viên
민주화 운동 – phong trào dân chủ hóa
신군부 – thế lực quân đội mới
세력 – thế lực
맞서다 – chống lại
광주 – Gwangju
일어나다
– xảy ra

3) 직선제로 민주 정부라고 깃발을 들고 시위하는 시민과 학생들(1987)
Người dân và sinh viên cầm cờ ghi “Chính phủ dân chủ theo chế độ bầu cử trực tiếp” và tiến hành biểu tình (năm 1987).

6 민주 항쟁의 결과 대통령 직선제로의 개헌이 이루어졌다.
Kết quả của Cuộc đấu tranh dân chủ Tháng Sáu là việc sửa đổi Hiến pháp, thực hiện chế độ bầu cử tổng thống trực tiếp.

Từ vựng:

직선제 – chế độ bầu cử trực tiếp
민주 정부 – chính phủ dân chủ
깃발 – cờ, biểu ngữ
들다 – cầm, giơ
시위하다 – biểu tình
시민 – người dân
학생 – sinh viên
6
민주 항쟁 – cuộc đấu tranh dân chủ Tháng Sáu
결과 – kết quả
대통령 – tổng thống
개헌 – sửa đổi Hiến pháp
이루어지다
– được thực hiện


👉 Bạn có thể tham khảo thêm các bài học liên quan trong series KIIP 5(30h):

👉 Bạn đang sinh sống và học tập tại Hàn Quốc, chuẩn bị đổi visa hoặc thi quốc tịch?

Hãy lưu lại bản dịch này để học tập hiệu quả hơn và chia sẻ cho bạn bè cùng luyện thi KIIP.
Đừng quên theo dõi Hanquockacha.com để cập nhật bản dịch mới nhất và tài liệu ôn thi KIIP và TOPIK miễn phí! 🚀



Đăng nhận xét

Mới hơn Cũ hơn